Trở lại từ điển
Nghĩa vắn tắt:

Xiêm La, tên cũ của nước Thái Lan. Tên này còn trong tên vịnh nằm phía tây các tỉnh miệt sông Mê Kông, và còn trong tiếng vịt xiêm.

Tiếng Anh: Siam, the older name for Thailand. It survives in the name of the gulf west of the Mekong provinces, and in the word for the Muscovy duck.

Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc:Giọng Sài Gòn
xiêm la(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Xiêm La, tên cũ của nước Thái Lan. Tên này còn trong tên vịnh nằm phía tây các tỉnh miệt sông Mê Kông, và còn trong tiếng vịt xiêm.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1Thái LanĐịa lý và tên đất[trang trọng]
B1

🇻🇳 Xiêm La, tên cũ của nước Thái Lan. Tên này còn trong tên vịnh nằm phía tây các tỉnh miệt sông Mê Kông, và còn trong tiếng vịt xiêm.

🇬🇧 Siam, the older name for Thailand. It survives in the name of the gulf west of the Mekong provinces, and in the word for the Muscovy duck.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
bên + xiêm laqua + xiêm la

Thí dụ:

Hà Tiên gồm luôn những hải đảo vịnh Xiêm La.

Hà Tiên included the islands of the Gulf of Siam.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Hòn Chông là dãy đồi thấp sát mé biển vịnh Xiêm La.

Hòn Chông is a low range of hills by the Gulf of Siam.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tàu buồm buôn giữa Cao Miên, Xiêm La và Tân Gia Ba.

Sailing ships traded between Cambodia, Siam and Singapore.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ghe chở lúa qua Xiêm La bán.

Boats carried rice over to Siam to sell.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Xiêm La giáp Cao Miên trên bộ.

Siam borders Cambodia by land.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cá trong vịnh Xiêm La nhiều vô số.

The fish in the Gulf of Siam are countless.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Chùa Xiêm La mái nhọn và dát vàng.

Siamese pagodas have pointed roofs and gilding.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Dừa xiêm là giống dừa từ Xiêm La đưa qua.

That small sweet coconut came over from Siam.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Gạo Xiêm La xuất đi nhiều nhất hồi đó.

Siamese rice was the largest export then.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Đường bộ qua Xiêm La hồi trước khó đi.

The overland route to Siam was hard going before.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Hà Tiên gồm luôn những hải đảo Vịnh Xiêm La.
Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính Không, Chương 1
sát mé biển vịnh Xiêm La
Sơn Nam, Bà Chúa Hòn, Chương 1