cam nhông

nounB2
Giải nghĩa nhanh:

Cam nhông is an older Southern Vietnamese borrowing from French camion, usually meaning a truck or large transport vehicle.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
cam nhông(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Cam nhông là cách gọi cũ trong lời Nam Bộ, vay tiếng Pháp camion, thường chỉ xe tải hoặc xe cơ giới lớn dùng chuyên chở. Văn liệu đầu thế kỷ XX cũng có cam nhông chở hành khách, nên không thể rút nghĩa thành xe chở hàng trong mọi câu. Từ không tự cho biết tải trọng, thùng xe, số người, giấy phép, tình trạng máy hoặc mức an toàn; cũng không đồng nghĩa mặc định với xe buýt, xe van hay cam-nhông-nét.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1xe tải hoặc xe cơ giới lớn chuyên chở trong lời Nam Bộ cũGiao thông; vận tải; từ cũ Nam Bộ[archaic]
B2

🇻🇳 Xe cơ giới lớn dùng chở hàng hoặc chuyên chở theo bối cảnh lịch sử; trong một số văn liệu, xe còn được dùng chở hành khách.

🇬🇧 A truck or large motor transport vehicle in older Southern Vietnamese usage, sometimes used historically to carry passengers.

Grammar Patterns:
(xe) + cam nhôngcam nhông + chở + hàng/ngườimua/mướn/lái + cam nhông

Ví dụ dùng từ:

Chiếc cam nhông chở mấy bao lúa từ kho ra bến từ sáng sớm.

The truck carries several sacks of rice from the warehouse to the landing early in the morning.

Source: VietLayers editorial example

“Cam nhông tới rồi đó, mình coi lại số thùng hàng nghen.”

“The truck is here; let us check the number of crates again.”

Source: VietLayers editorial example

Ông chủ tính mua một chiếc cam nhông để chở hàng đường dài.

The owner plans to buy a truck for long-distance freight.

Source: VietLayers editorial example

Trong truyện cũ, chiếc cam nhông này được dùng đưa một nhóm hành khách về tỉnh.

In the old story, this large transport vehicle is used to take a group of passengers to the province.

Source: VietLayers editorial example

Nghe chữ cam nhông, người dịch phải xem xe đang chở hàng hay chở người.

On encountering cam nhông, a translator must check whether the vehicle is carrying goods or people.

Source: VietLayers editorial example

Cam nhông thường gần nghĩa xe tải, nhưng tên gọi không cho biết tải trọng cụ thể.

Cam nhông is usually close to truck, but the term does not specify a payload rating.

Source: VietLayers editorial example

Người thợ kiểm tra thắng của cam nhông trước khi xe rời sân.

The mechanic checks the truck's brakes before it leaves the yard.

Source: VietLayers editorial example

Cam nhông không mặc nhiên là xe buýt chỉ vì trong câu có nhiều hành khách.

A cam nhông is not automatically a bus merely because a sentence mentions many passengers.

Source: VietLayers editorial example

Bản dịch giữ cam nhông trong lời nhân vật và chú thích bằng từ truck.

The translation preserves cam nhông in the character's speech and glosses it as truck.

Source: VietLayers editorial example

Từ cam nhông không đủ để kết luận chiếc xe an toàn, hợp lệ hay còn chạy tốt.

The word cam nhông is insufficient to establish that the vehicle is safe, lawful, or in good working order.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Có một vựa ở chợ Ông Lãnh chịu mua giá cao hơn hết là một ngàn 200 đồng 100 kílô, lại chịu cho xe cam nhông đến lò mà chở.
Hồ Biểu ChánhChị Đào, Chị Lý, Chương 18
Vừa ra khỏi châu thành bỗng có một chiếc xe cam nhông chở hành khách ở trong châu thành chạy ra.
Hồ Biểu ChánhChút phận linh đinh, Chương 8