Giải nghĩa nhanh:

Rối can name a puppet or puppet performance, and can also mean physically tangled or mentally and situationally confused or disordered.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
rối(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Rối` có ba lớp chính: (1) danh từ chỉ hình người/con vật được điều khiển để biểu diễn, hoặc gọi gọn nghệ thuật `múa rối`: `con rối`, `phường rối`, `rối nước` (*puppet; puppetry*). Nghĩa chuyển `con rối` có thể chê một người bị sai khiến, nhưng phải có ngữ cảnh và không nên biến thành nhãn hạ thấp nhân phẩm; (2) sợi, tóc, dây hoặc bộ phận dài vướng lẫn, mất nếp/trật tự: `tóc rối`, `dây rối`, `rối tung` (*tangled; knotted; snarled*). Trạng thái rối chưa tự cho biết vật hỏng hay phải cắt bỏ; (3) việc, ý nghĩ, cảm xúc hoặc cách trình bày trở nên khó sắp xếp, khó theo dõi hay mất bình tĩnh: `đầu óc rối`, `công việc rối`, `nói rối`, `rối như tơ vò` (*confused; muddled; complicated; flustered*). Đây là mô tả theo lúc/cấu trúc, không phải chẩn đoán bệnh, bằng chứng thiếu năng lực hay sự đồng ý. Trong lời Nam Bộ, `rối nùi`, `rối tung rối mù` có thể nhấn mức rất rối; dùng đúng sắc thái khẩu ngữ, không coi là nghĩa riêng. Tab Nôm ghi `𦆹` theo chứng tích tóc rối/bối rối, chưa gán cho danh từ con rối.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

3 nét nghĩa
1hình người hoặc con vật được điều khiển để biểu diễn; cũng gọi gọn nghệ thuật múa rốiSân khấu; nghệ thuật dân gian; đồ diễn[neutral]
B1

🇻🇳 Danh từ chỉ nhân vật biểu diễn có dây, que, tay hoặc cơ chế điều khiển, và trong một số tổ hợp chỉ loại hình sân khấu ấy.

🇬🇧 A puppet controlled by strings, rods, hands, or another mechanism; in compounds, also puppetry as a performance form.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
con + rốimúa + rốirối + nước/cạnphường/tích + rối

Ví dụ dùng từ:

Con rối gỗ nghiêng mình chào khán giả trước khi tích diễn bắt đầu.

The wooden puppet bows to the audience before the play begins.

Source: VietLayers editorial example

Tụi nhỏ ngồi sát mép sân xem rối nước và hỏi người nghệ nhân cách điều khiển.

The children sit near the stage to watch water puppetry and ask the artisan how it is operated.

Source: VietLayers editorial example

Gọi một người là con rối mang ý chê bị sai khiến, nên người viết phải có dữ kiện và cân nhắc sắc thái hạ thấp.

Calling someone a puppet suggests that they are being controlled, so a writer needs evidence and should consider the demeaning tone.

Source: VietLayers editorial example
2bị vướng lẫn, quấn chằng chịt hoặc mất nếp, khó gỡ và sắp lạiSợi; tóc; vật dụng; trật tự vật lý[neutral]
B1

🇻🇳 Tả tóc, dây, sợi hay vật dài bị quấn/vướng vào nhau, nhưng chưa tự cho biết mức hư hại.

🇬🇧 For hair, thread, cord, or similar material to be tangled, knotted, snarled, or out of order.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
vật + rốirối + tung/nùilàm + vật + rốigỡ + vật + rối

Ví dụ dùng từ:

Gió sông thổi tóc con bé rối tung sau một vòng chạy trên bến.

The river wind tangles the girl's hair after she runs around the wharf.

Source: VietLayers editorial example

Cuộn dây điện bị rối nùi trong thùng, nhưng phải kiểm tra riêng mới biết dây có hư hay không.

The electrical cord is badly tangled in the box, but a separate inspection is needed to tell whether it is damaged.

Source: VietLayers editorial example

Má kiên nhẫn gỡ từng nút chỉ rối thay vì kéo mạnh làm sợi đứt.

Mom patiently loosens each knot in the tangled thread instead of pulling hard enough to break it.

Source: VietLayers editorial example
3khó sắp xếp, khó theo dõi hoặc mất bình tĩnh vì nhiều điều chồng chéoNhận thức; giao tiếp; công việc; tình huống[neutral]
B1

🇻🇳 Tả ý nghĩ, lời nói, công việc hay tình thế thiếu mạch lạc/trật tự tại một thời điểm; không phải chẩn đoán hay phán năng lực.

🇬🇧 To be confused, muddled, flustered, or complicated because thoughts, statements, tasks, or circumstances overlap.

Grammar Patterns:
người/việc + rốirối + vì + nguyên nhânlàm + ai/việc + rốigỡ rối + cho + ai/việc

Ví dụ dùng từ:

Chuyện dồn một lượt làm đầu óc cô rối, nên cô ghi từng việc ra giấy rồi xử lý lần lượt.

Several matters arrive at once and leave her mind muddled, so she writes them down and handles them one by one.

Source: VietLayers editorial example

Hồ sơ đang rối vì ba phiên bản cùng tên, chứ chữ rối không quy lỗi cho riêng ai.

The records are confused because three versions share a name; the word rối does not assign blame to any one person.

Source: VietLayers editorial example

Chú Ba nghe hỏi bất ngờ nên nói hơi rối, nhưng điều đó không chứng minh chú thiếu năng lực.

Uncle Ba speaks somewhat incoherently after an unexpected question, but that does not prove he lacks ability.

Source: VietLayers editorial example

Cô thấy lòng rối như tơ vò và xin thêm thời gian suy nghĩ; sự bối rối ấy không phải lời đồng ý.

She feels utterly confused and asks for more time to think; that confusion is not consent.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Xóm Biển này nhiều âm binh khuấy rối.
Sơn NamHình Bóng Cũ, Phần 1