quẹt

verbA2
Giải nghĩa nhanh:

Quẹt means to swipe or rub something quickly across a surface, use a card at a reader, or brush lightly against another object.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
quẹt(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Quẹt` là đưa vật miết nhanh qua bề mặt (`quẹt diêm`, `quẹt nước mắt`, *strike/swipe/wipe*), dùng thẻ qua thiết bị (`quẹt thẻ`, *swipe/use a card*) hoặc chạm sượt nhẹ (`xe quẹt vào cột`, *scrape/brush against*). Trong công nghệ thanh toán, người Việt vẫn có thể nói `quẹt thẻ` dù thiết bị thực tế là chạm, cắm hay đọc không tiếp xúc; bản dịch nên dùng *use/pay by card* nếu không có động tác vuốt. `Quẹt` không tự cho biết va chạm nhẹ hay nặng, lỗi thuộc ai hoặc giao dịch thành công. Ở Nam Bộ, `hộp quẹt` còn là danh từ vùng chỉ hộp diêm hoặc bật lửa, nhưng đó là mục ghép riêng; `quẹt` trong `kho quẹt` cũng không được phân tích máy móc như động tác này. Tab ghi `𢵮` như một dạng Nôm có nguồn.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

3 nét nghĩa
1đưa nhanh một vật hoặc bộ phận cơ thể miết qua bề mặtĐộng tác; bề mặt; vật dụng[neutral]
A2

🇻🇳 Làm một chuyển động ngắn, nhanh và có tiếp xúc trên bề mặt để tạo lửa, để lại dấu, lau hoặc gạt chất đi.

🇬🇧 To strike, swipe, wipe, or draw something quickly across a surface with contact.

Grammar Patterns:
quẹt + vật + vào/lên + bề mặtquẹt + chất + lênquẹt + một + đườngdùng + vật + quẹt

Ví dụ dùng từ:

Anh quẹt diêm xa chỗ có hơi xăng và dập tắt que trước khi bỏ.

He strikes the match away from fuel vapors and extinguishes it before disposal.

Source: VietLayers editorial example

Bé quẹt bút sáp một đường xanh lên giấy rồi đổi sang màu vàng.

The child swipes a blue crayon line across the paper and then switches to yellow.

Source: VietLayers editorial example

Cô quẹt nước mắt bằng khăn sạch, không chà mạnh vùng da đang rát.

She wipes away a tear with a clean cloth without rubbing the irritated skin hard.

Source: VietLayers editorial example

Ở Nam Bộ, hộp quẹt là danh từ ghép có thể chỉ hộp diêm hoặc bật lửa, không phải mọi vật dùng để quẹt.

In Southern Vietnamese, hộp quẹt is a compound noun for matches or a lighter, not every object used for swiping.

Source: VietLayers editorial example
2đưa hoặc dùng thẻ tại thiết bị đọc để thanh toán hay xác nhậnThanh toán; thẻ; công nghệ[neutral]
A2

🇻🇳 Cho thẻ ngân hàng, thẻ ra vào hoặc thẻ nhận dạng tương tác với đầu đọc bằng cách vuốt, chạm hay cắm tùy thiết bị.

🇬🇧 To swipe, tap, insert, or otherwise use a payment or access card at a reader.

Grammar Patterns:
quẹt + thẻ + tại/ở + thiết bịquẹt thẻ + để + mục đíchdùng + máy + quẹt thẻquẹt + thẻ + rồi + xác nhận

Ví dụ dùng từ:

Khách quẹt thẻ thanh toán rồi kiểm tra số tiền trên màn hình trước khi nhập mã xác nhận.

The customer uses a card to pay and checks the displayed amount before entering the confirmation code.

Source: VietLayers editorial example

Nhân viên quẹt thẻ ra vào nhưng cánh cửa chưa mở vì quyền truy cập đã hết hạn.

The employee swipes the access card, but the door stays closed because the permission has expired.

Source: VietLayers editorial example

Nói quẹt thẻ không bảo đảm giao dịch thành công; phải xem thông báo và hóa đơn.

Saying a card was used does not guarantee a successful transaction; the notice and receipt must be checked.

Source: VietLayers editorial example
3chạm sượt hoặc cọ ngang vào vật khác khi di chuyểnVa chạm; giao thông; chuyển động[neutral]
B1

🇻🇳 Tiếp xúc lướt qua, thường ở cạnh hoặc mặt ngoài, có thể để lại vết xước nhưng mức độ phải do tình huống xác định.

🇬🇧 To brush, scrape, or sideswipe lightly against another object while moving.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
chủ thể + quẹt + vào/trúng + vậthai vật + quẹt + nhaubị + vật + quẹtva + quẹt + ở + vị trí

Ví dụ dùng từ:

Gương xe quẹt vào nhánh cây thấp và để lại một vết xước nhỏ.

The side mirror brushes a low branch and receives a small scratch.

Source: VietLayers editorial example

Hai xe quẹt nhau ở đoạn hẹp, nhưng mức hư hại cần được kiểm tra thay vì đoán qua từ quẹt.

Two vehicles sideswipe each other in a narrow section, but the damage must be inspected rather than inferred from the word quẹt.

Source: VietLayers editorial example

Camera ghi chiếc xe quẹt vào cọc; đoạn phim chưa tự xác định lỗi pháp lý thuộc bên nào.

The camera records the vehicle scraping a post; the footage alone does not assign legal fault.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Dì Sáu cười ngất, quẹt má Bích-Lệ một cái rồi cười nữa.
Bình-nguyên LộcHoa Hậu Bồ Đào, Chương 1