Bangkok, đọc theo âm Hán Việt. Đây là một cảng trên cùng vòng buôn bán với các tỉnh miệt sông Mê Kông.
Tiếng Anh: Bangkok, under the Sino-Vietnamese reading. It was a port on the same trading circuit as the Mekong provinces.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Bangkok, đọc theo âm Hán Việt. Đây là một cảng trên cùng vòng buôn bán với các tỉnh miệt sông Mê Kông.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Bangkok, đọc theo âm Hán Việt. Đây là một cảng trên cùng vòng buôn bán với các tỉnh miệt sông Mê Kông.
🇬🇧 Bangkok, under the Sino-Vietnamese reading. It was a port on the same trading circuit as the Mekong provinces.
Thí dụ:
Ngôn ngữ Thái ở Vọng Các lại bị Phạn ngữ tràn ngập.
The Tai speech of Bangkok is flooded with Sanskrit.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTàu buồm buôn giữa Cao Miên, Xiêm và Vọng Các.
Sailing ships traded between Cambodia, Siam and Bangkok.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtVọng Các nằm bên một con sông ra biển.
Bangkok sits on a river running to the sea.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtChùa ở Vọng Các dát vàng sáng rực.
The pagodas of Bangkok gleam with gilding.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTừ Vọng Các qua Nam Vang đi đường bộ được.
From Bangkok to Phnom Penh can be done by land.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtChợ nổi Vọng Các bán trên thuyền.
The floating market of Bangkok sells from boats.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtGạo chở về Vọng Các rồi xuất đi.
Rice was shipped to Bangkok and exported from there.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtVọng Các là kinh đô của nước đó.
Bangkok is the capital of that country.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtÔng qua Vọng Các buôn gỗ.
He went to Bangkok to trade timber.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMùa mưa Vọng Các nước ngập đường.
In the Bangkok rainy season the streets flood.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“ngôn ngữ Thái ở Vọng Các lại bị Phạn ngữ tràn ngập”“Xiêm (Vọng Các)”