truyền lịnh

verb phraseB2
Giải nghĩa nhanh:

Truyền lịnh is the older or Southern spelling of truyền lệnh. Depending on the subject and construction, it means either to issue an order to someone or to convey a superior's order to those expected to carry it out. The phrase alone does not show that the order was lawful, obeyed, completed, or enforced.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
truyền lịnh(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Truyền lịnh` là dạng Nam Bộ/văn cũ của `truyền lệnh` `傳令`. Khi chủ thể là người có quyền quyết định và có cấu trúc `truyền lịnh cho ai phải/làm gì`, cụm nghĩa là ban, ra hoặc nói lịnh cho người khác thi hành. Khi đi với `truyền lịnh của mẹ/cấp chỉ huy/các chức lớn`, chủ thể có thể chỉ làm người chuyển lời lịnh từ nguồn khác đến người nhận. Hồ Biểu Chánh có 67 đoạn/11 tác phẩm và VietMessenger có 219 đoạn/46 tác phẩm dùng dạng `truyền lịnh`, bao gồm cả hai vai. `傳` là truyền, chuyển từ nơi/người này sang nơi/người khác; `令` có các âm Hán–Việt `linh, lệnh, lịnh`, trong nghĩa này là lệnh hoặc việc ra lệnh. Phải đọc chủ thể, nguồn lịnh và bổ ngữ để phân biệt người ban với người chuyển; tên gọi không tự chứng minh lịnh hợp pháp, hợp đạo lý, đã đến đúng người, được tuân theo, hoàn tất hay có cưỡng lực.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1ban hoặc ra lịnh cho người khác làm một việcChỉ huy; hành chính; quân sự; văn cũ[archaic]
B2

🇻🇳 Nói, gửi hoặc công bố một mệnh lệnh từ người hay cơ quan có vai trò chỉ huy đến người được yêu cầu thi hành.

🇬🇧 To issue or give an order to a person expected to carry it out.

Grammar Patterns:
chủ thể + truyền lịnh + cho + người + (phải) + hành độngchủ thể + truyền lịnh + động từtruyền lịnh + xong/rồi

Ví dụ dùng từ:

Ông chủ ghe truyền lịnh cho bạn ghe cột dây lại, nhưng mọi người vẫn phải coi con nước cho an toàn.

The boat owner orders the crew to retie the rope, but everyone still has to watch the water conditions for safety.

Source: VietLayers editorial example

Quan chức truyền lịnh giải tán đám đông; câu kể chưa cho biết lịnh ấy có đúng luật hay không.

The official orders the crowd to disperse; the sentence does not say whether that order is lawful.

Source: VietLayers editorial example

Người chỉ huy truyền lịnh phải ngừng máy ngay khi nghe còi báo động.

The person in command orders the machinery to be stopped as soon as the alarm sounds.

Source: VietLayers editorial example

Vua truyền lịnh mở kho phát gạo trong câu chuyện, nhưng việc phân phát có tới dân hay không còn ở đoạn sau.

In the story, the king orders the granary opened for rice distribution, but whether the rice reaches the people is revealed later.

Source: VietLayers editorial example

Cô quản lý truyền lịnh cho bảo vệ mở cổng; cách nói này mang màu văn cũ hơn là lời công sở hiện nay.

The manager orders security to open the gate; this phrasing sounds more literary and old-fashioned than current office speech.

Source: VietLayers editorial example

Truyền lịnh xong, viên chỉ huy chờ báo cáo chớ chưa thể coi nhiệm vụ đã hoàn tất.

After issuing the order, the commander waits for a report; the task cannot yet be considered complete.

Source: VietLayers editorial example
2chuyển lịnh của người có quyền đến người nhận hoặc nơi thi hànhLiên lạc; công vụ; văn cũ[archaic]
B2

🇻🇳 Làm trung gian đem, viết, nói lại hoặc chuyển một lịnh đã phát từ người/cấp khác đến người nhận.

🇬🇧 To relay or convey an order issued by someone else to its intended recipients.

Grammar Patterns:
chủ thể + truyền lịnh + của + nguồn lịnhđi/được sai + truyền lịnhviết/gửi + vật mang tin + để truyền lịnh

Ví dụ dùng từ:

Cô Ba vô buồng truyền lịnh của mẹ cho chồng rồi trở ra, nên cô là người chuyển lời chớ không phải người đặt ra lịnh.

The third daughter goes into the room to relay her mother's order to her husband, so she conveys rather than originates it.

Source: VietLayers editorial example

Người liên lạc chèo xuồng qua đồn để truyền lịnh của cấp chỉ huy.

The courier paddles a small boat to the post to relay the commander's order.

Source: VietLayers editorial example

Thầy ký viết phiếu để truyền lịnh đến từng đội, nhưng bản văn không nói các đội đã nhận đủ.

The clerk writes slips to convey orders to each unit, but the text does not say that every unit received them.

Source: VietLayers editorial example

Ảnh chỉ được nhờ truyền lịnh, nên muốn biết ai ra lịnh phải coi câu trước.

He is only asked to relay the order, so the preceding sentence must be checked to identify who issued it.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Cô Ba Mạnh không dám không vưng lời mẹ, nên cực chẳng đã cô phải trở vô buồng, song truyền lịnh mẹ cho chồng rồi thì cô ra liền và đi thẳng xuống nhà dưới.
Hồ Biểu ChánhCon nhà giàu, Chương 05
Truyền lịnh xong rồi quan Biện Lý liền lên xe hơi mà về với quan Thẩm Án, quan Lục sự và thầy Thông ngôn.
Hồ Biểu ChánhCư Kỉnh, Chương 5
Các chức nhỏ là người thi hành, đi gặp dân để truyền lịnh của các chức lớn.
Sơn NamLịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Làng xóm, điền đất và người dân thời đàng cựu
Ông ủy viên cảnh sát truyền lịnh giải tán bọn hiếu kỳ, kể cả dân vệ nữa, vì ông muốn điều tra mật.
Bình Nguyên LộcCuống Rún Chưa Lìa, Ma Ném Đá