Trở lại từ điển

trống cái

danh từB1
Nghĩa vắn tắt:

Cái trống lớn nhất, thường để ở đình làng. Đánh trống cái là lối cũ để gọi cả làng tới khi có việc gấp.

Tiếng Anh: The great drum. It is the largest drum of a village communal house, and striking it is the old way of calling everyone in for something that cannot wait.

Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc:Giọng Sài Gòn
trống cái(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Cái trống lớn nhất, thường để ở đình làng. Đánh trống cái là lối cũ để gọi cả làng tới khi có việc gấp.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1cái trống lớn nhất trong bộ trốngĐình chùa và việc làng[thường]
B1

🇻🇳 Cái trống lớn nhất, tiếng trầm và vang xa, để ở đình hay ở chùa. Tiếng trống cái nổi lên là dấu có việc chung, cả làng phải tới.

🇬🇧 The largest drum, deep voiced and far carrying, kept at the communal house or the pagoda. When it sounds it means a matter for everyone, and the whole village must come.

Mẫu ngữ pháp:
đánh + trống cáitiếng + trống cái

Thí dụ:

Hễ gặp việc quan trọng thì đánh trống cái, triệu tập cả làng.

Whenever something important came up they struck the great drum and called the whole village.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tiếng trống cái vang ra tới ngoài đồng.

The sound of the great drum carried all the way out to the fields.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trống cái treo trên giá gỗ ngay gian giữa đình.

The great drum hung on a wooden stand in the central bay of the communal house.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Mặt trống cái căng bằng da trâu, dày cộm.

The head of the great drum was stretched from buffalo hide, thick and heavy.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Chỉ ông từ mới được đánh trống cái.

Only the temple keeper was allowed to strike the great drum.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nghe trống cái là biết đình có lễ.

Hearing the great drum you knew there was a ceremony at the communal house.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trống cái với trống con đánh xen nhau nghe rất rộn.

The great drum and the small drums struck in turn made a rousing sound.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Dùi trống cái to bằng cổ tay, bọc vải ở đầu.

The beater for the great drum was as thick as a wrist, wrapped in cloth at the tip.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trống cái mà thủng mặt thì cả làng lo sửa.

If the great drum split its head the whole village saw to the repair.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Hồi đó chưa có loa, việc làng nhờ hết vào trống cái.

Back then there were no loudspeakers, and village affairs depended entirely on the great drum.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

hễ gặp khi có việc quan trọng thì đánh trống cái
Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam, Thơ, Tuồng, Truyện, Tích