dầu chai

nounC1
Giải nghĩa nhanh:

Dầu chai is an older Southern name for a resinous material obtained from oil trees and used especially for caulking boats or as a combustible in torches and lamps; the exact material and preparation must be established from context, not inferred from the name alone.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
dầu chai(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Dầu chai là tên vật liệu nhựa lấy từ một số cây dầu trong cách gọi cũ ở Nam Bộ. Tư liệu dân tộc học phân biệt nhựa mới chảy còn lỏng gọi là `dầu`, để lâu đông cứng gọi là `chai`; thực hành từng dùng vật liệu này để trét kín ghe xuồng, làm đuốc hoặc làm chất đốt cho đèn. Văn liệu cũng dùng `dầu chai` cho chất dễ bắt lửa. Tên gọi không đủ để khóa một loài cây duy nhất, công thức pha, độ tinh khiết hay mức an toàn. Không nhập chuỗi vô tình trong `xì dầu, chai tương ớt`, và không đưa ra hướng dẫn đốt, bôi da hay chữa bệnh.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1nhựa cây dầu dùng trét ghe xuồng hoặc làm chất đốt trong thực hành cũLâm sản, ghe xuồng và vật liệu truyền thống[archaic]
C1

🇻🇳 Vật liệu nhựa từ cây dầu, ở dạng lỏng hoặc đã đặc tùy cách gọi và xử lý, từng dùng để làm kín ghe xuồng, đuốc hay đèn.

🇬🇧 A resinous material from oil trees, formerly used to caulk boats or fuel torches and lamps.

Grammar Patterns:
dầu chai + dùng để + công việctrét/thắp/nhúng + bằng/với/vào + dầu chaiđuốc/đèn + dầu chai

Ví dụ dùng từ:

Thợ ghe dùng dầu chai cùng vật liệu xơ để trét kín những đường ghép trên vỏ ghe.

Boatbuilders use dầu chai resin with fibrous material to caulk the seams in a boat's hull.

Source: VietLayers editorial example

Chỗ trét dầu chai phải được người biết nghề kiểm tra trước khi ghe xuống nước.

The area caulked with dầu chai must be inspected by an experienced craftsperson before launching.

Source: VietLayers editorial example

Ông già mua mấy cây đuốc dầu chai để soi đường ngoài vàm lúc trời vừa sụp tối.

The old man buys several dầu chai torches to light the way near the river mouth at dusk.

Source: VietLayers editorial example

Đĩa đèn dầu chai chỉ cho ánh sáng lờ mờ trong căn phòng rộng.

The shallow dầu chai lamp gives only dim light in the large room.

Source: VietLayers editorial example

Miếng vải nhúng dầu chai bắt lửa rất nhanh, nên đoạn văn là một cảnh nguy hiểm chớ không phải chỉ dẫn thực hành.

Cloth soaked in dầu chai catches fire quickly, so the passage depicts danger rather than giving instructions.

Source: VietLayers editorial example

Nhựa mới lấy còn lỏng và phần để lâu đã đặc đều có thể được nguồn cũ bàn trong phạm vi dầu chai.

Fresh liquid resin and material that has thickened over time may both be discussed under dầu chai in older sources.

Source: VietLayers editorial example

Tên dầu chai chưa đủ cho biết nhựa được lấy từ loài cây dầu nào.

The name dầu chai alone does not identify the precise oil-tree species from which the resin came.

Source: VietLayers editorial example

Cụm xì dầu, chai tương ớt có hai danh từ đứng cạnh nhau, không phải một trường hợp của dầu chai.

The phrase soy sauce, a bottle of chili sauce contains adjacent nouns and is not an instance of dầu chai.

Source: VietLayers editorial example

Không nên bôi dầu chai lên da hoặc đốt trong chỗ kín chỉ vì truyện cũ có nhắc tới cách dùng ấy.

Dầu chai should not be applied to skin or burned indoors merely because an old story mentions such uses.

Source: VietLayers editorial example

Bản dịch dầu chai giữ nghĩa rộng `oil-tree resin` khi nguồn chưa xác định được loài cây và cách chế biến.

The translation renders dầu chai broadly as 'oil-tree resin' when the source does not identify the species or preparation.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Tên lực sĩ khác lấy vải nhúng dầu chai, quấn chung quanh cái vòng châm lửa.
Sơn NamBà Chúa Hòn, Chương 8
Vừa chạng vạng, ông già Hy bơi xuồng lại quán Chệt Ky mua chịu chừng hai chục cây đuốc bằng dầu chai.
Sơn NamBiển Cỏ Miền Tây, Ngày hội ba khía