Trở lại từ điển

trâu cái

danh từA2
Nghĩa vắn tắt:

Con trâu giống cái. Ở miệt ruộng, trâu cái có giá hơn trâu đực, vì vừa cày được vừa đẻ được.

Tiếng Anh: A female buffalo. In the Mekong country she was worth more than a male, because she both worked the field and bore calves.

Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc:Giọng Sài Gòn
trâu cái(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Con trâu giống cái. Ở miệt ruộng, trâu cái có giá hơn trâu đực, vì vừa cày được vừa đẻ được.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1con trâu giống cáiChăn nuôi và loài vật[thường]
A2

🇻🇳 Con trâu cái, vừa kéo cày vừa đẻ nghé. Vì vậy mà nhà nông tính giá trâu cái cao hơn trâu đực cùng tuổi.

🇬🇧 A female buffalo that both pulls the plough and bears calves. For that reason farmers priced her above a male of the same age.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
con + trâu cáimướn + trâu cái

Thí dụ:

Trâu cái có giá trị hơn trâu đực.

A female buffalo is worth more than a male.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Mướn một con trâu đực sáu tuổi, một con trâu cái năm tuổi.

They hired a six year old male buffalo and a five year old female.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Con trâu cái đẻ được nghé đực.

The female buffalo bore a male calf.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bầy trâu có hai con trâu cái với một con trâu đực.

The herd had two female buffaloes and one male.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Con trâu cái này hiền, con nít cỡi được.

This female buffalo is gentle enough for children to ride.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Dắt con trâu cái xuống mương cho tắm.

Lead the female buffalo down to the ditch to bathe.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trâu cái mang bầu thì cho nghỉ cày.

A pregnant female buffalo is rested from ploughing.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bán con trâu cái là mất cả bầy nghé sau này.

Selling the female buffalo means losing all her future calves.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Con trâu cái già mà sừng còn chắc.

The female buffalo is old but her horns are still solid.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nhà ruộng lớn nuôi tới bốn con trâu cái.

The big farm kept as many as four female buffaloes.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Trâu cái có giá trị hơn trâu đực.
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Lũ trẻ chăn trâu
mướn một con trâu đực 6 tuổi, một con trâu cái 5 tuổi
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Làng xóm, điền đất và người dân thời đàng cựu