Giải nghĩa nhanh:

Toa has several distinct uses: a railway car or carriage; colloquially, a medical prescription or the medicines prescribed; and, historically, a second-person pronoun borrowed from French toi, often paired with moa or mỏa.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
toa(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Toa là một hình thức chữ Quốc ngữ có nhiều nghĩa cần tách. Thứ nhất, toa xe là một phương tiện đường sắt riêng được nối thành đoàn tàu, có thể dùng chở khách, hàng hoặc phục vụ kỹ thuật. Thứ hai, trong khẩu ngữ y tế, toa hay toa thuốc là đơn thuốc hoặc, theo phép hoán dụ trong các câu như uống hết toa, đợt thuốc được kê; người bệnh không nên tự dùng lại toa cũ. Thứ ba, trong lời Pháp hóa thời trước, toa là đại từ ngôi hai phỏng theo French toi, có thể tương ứng anh, chị, cậu, mầy tùy quan hệ và thường đi cặp với moa/mỏa từ moi. Đại từ này nay mang sắc thái lịch sử, đùa nhại hoặc kiểu cách, không phải cách gọi trung tính với người lạ hay bề trên. Toa không phải tòa có dấu huyền trong tòa án, tòa nhà hay tòa soạn. Chỉ nét đại từ có nguồn French toi được xác nhận ở đây; không lấy nguồn ấy gán cho hai danh từ còn lại.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

3 nét nghĩa
1một xe riêng trong đoàn tàu đường sắtĐường sắt[neutral]
B1

🇻🇳 Phương tiện đường sắt không tự vận hành độc lập theo nghĩa thông thường, được ghép thành đoàn để chở khách, hàng hoặc phục vụ công việc kỹ thuật.

🇬🇧 An individual railway vehicle coupled into a train for passengers, freight, or technical functions.

Từ đồng nghĩa · bấm để mở mục từ

Các cách nói cùng nghĩa ở nét này; độ tự nhiên có thể thay đổi theo vùng và người nói.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
toa + hành khách/hàng/cuốilên/xuống + toasố từ + toa

Ví dụ dùng từ:

Hành khách xem số toa trên vé rồi mới bước lên tàu.

The passenger checks the toa number on the ticket before boarding the train.

Source: VietLayers editorial example

Nhân viên khóa cửa toa hàng sau khi kiểm tra niêm phong.

The employee locks the freight toa after checking the seal.

Source: VietLayers editorial example

Gia đình cô ngồi ở toa cuối, còn nhóm bạn ở toa phía trước.

Her family sits in the last toa, while the group of friends is in a forward car.

Source: VietLayers editorial example

Một đoàn tàu có thể gồm nhiều loại toa với công năng khác nhau.

A train may consist of several types of toa with different functions.

Source: VietLayers editorial example
2toa thuốc; đơn thuốc hoặc đợt thuốc được kê theo văn cảnhY tế và thuốc[informal]
B1

🇻🇳 Cách nói quen dùng trong y tế và khẩu ngữ cho đơn thuốc; trong một số câu còn chỉ các thuốc hoặc cả đợt dùng thuốc ghi trong đơn.

🇬🇧 A common colloquial term for a prescription, and metonymically for the medicines or prescribed course listed on it.

Từ đồng nghĩa · bấm để mở mục từ

Các cách nói cùng nghĩa ở nét này; độ tự nhiên có thể thay đổi theo vùng và người nói.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
bác sĩ + kê/cho + toauống + hết + toamang/xem + toa thuốc

Ví dụ dùng từ:

Bác sĩ kê toa rồi dặn người bệnh hỏi lại nếu chưa rõ cách dùng thuốc.

The doctor writes a toa and tells the patient to ask if the medication instructions are unclear.

Source: VietLayers editorial example

Chị mang toa thuốc mới đến nhà thuốc và đối chiếu đúng tên người bệnh.

She takes the new toa thuốc to the pharmacy and verifies the patient's name.

Source: VietLayers editorial example

Không nên tự uống lại toa cũ chỉ vì triệu chứng lần này trông giống lần trước.

One should not reuse an old toa simply because the current symptoms look like the previous ones.

Source: VietLayers editorial example
3đại từ ngôi hai cũ, phỏng theo French toiXưng hô lịch sử và từ vay Pháp[archaic]
C1

🇻🇳 Đại từ Pháp hóa cũ dùng gọi người đối thoại, thường giữa bạn bè hoặc người cùng môi trường học tiếng Pháp; giá trị gần anh, chị, cậu hoặc mầy tùy quan hệ.

🇬🇧 An old French-influenced second-person pronoun from toi, used especially among peers and French-educated speakers; its Vietnamese equivalent depends on the relationship.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
toa + động từdanh từ + của + toamoa/mỏa + ... + toa

Ví dụ dùng từ:

“Toa đi đâu đây?” là lối hỏi Pháp hóa cũ giữa hai người quen trong truyện.

‘Where are you going?’ with toa is an old French-influenced way for acquaintances to address each other in the story.

Source: VietLayers editorial example

Nhân vật xưng mỏa và gọi bạn là toa, theo cặp đại từ phỏng từ French moi–toi.

The character calls himself mỏa and addresses his friend as toa, following the pronoun pair adapted from French moi–toi.

Source: VietLayers editorial example

Đại từ toa có thể dịch là anh, chị, cậu hay mầy tùy quan hệ, chứ không có một bản dịch cố định.

The pronoun toa may correspond to anh, chị, cậu, or mầy depending on the relationship; it has no single fixed translation.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Toa thay đồ Tây mà đi, moa cũng mặc đồ tây đây vậy.
Hồ Biểu ChánhĐoạn tình, Chương 2
Ông thầy thuốc mở hộp lấy ra tiêm cho Hiệp một ống thuốc, rồi ngồi lại bàn viết toa và nói rằng: “Để rồi bà sai ai đó đi xuống nhà thuốc mua ba thứ thuốc tôi biên đây.
Hồ Biểu ChánhLạc đường, Chương 7
Toa lên trên nầy có việc chi?
Hồ Biểu ChánhÁi tình miếu, Chương 2
Toa thi đậu hay không, Bình?
Hồ Biểu ChánhBỏ vợ, Chương 1