Giải nghĩa nhanh:

Rong can mean aquatic plant growth, going from place to place, or trimming branches and grass from a plant or plot.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
rong(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Rong` có ba lớp đồng tự: (1) tên chung cho những dạng thực vật/tảo mọc trong nước hoặc bám ở nơi ẩm: `rong ao`, `rong biển`, `rong rêu` (*aquatic plants; algae; seaweed* theo đối tượng). Tên `rong` không đủ định loài, không mặc định ăn được và không thay kiểm tra chất lượng nước; (2) đi hết nơi này sang nơi khác hoặc mang việc bán/giao đi nhiều chỗ: `đi rong`, `rong chơi`, `rong ruổi`, `bán hàng rong` (*roam; wander; travel around; street vending*). `Bán rong` mô tả cách di chuyển/chào bán, không tự kết luận người bán không phép hay vi phạm; `rong chơi` không mặc định vô mục đích hoặc lười; (3) cắt bớt cành lá, ngọn cỏ: `rong cành`, `rong cây`, `rong cỏ` (*trim; lop; clear* tùy vật). Nghĩa này không nêu sẵn dụng cụ, độ cắt hoặc an toàn. Trong ký ức Sài Gòn, hàng rong và tiếng rao là cảnh ngôn ngữ đô thị, nhưng không nên lãng mạn hóa sinh kế hoặc gom mọi người bán dạo thành một kiểu. Tab Nôm tách `蘢` cho rong nước và `炵` chỉ cho thành tố `rong ruổi`; chưa gắn chữ cho nghĩa rong cành.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

3 nét nghĩa
1tên chung cho thực vật hoặc tảo nhỏ mọc, nổi hay bám trong nướcThủy sinh; môi trường; thực phẩm[neutral]
B1

🇻🇳 Danh từ rộng về lớp sinh vật dạng rong trong nước; loài, độ ăn được và tác động môi trường cần xác định riêng.

🇬🇧 A broad name for aquatic plant or algal growth, translated as aquatic plants, algae, or seaweed according to context.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
rong + nơi/loạiđám/lớp + rongvớt/gỡ + rongrong + mọc/nổi/bám

Ví dụ dùng từ:

Chú Sáu gỡ rong khỏi chân vịt rồi mới cho ghe chạy tiếp.

Uncle Sáu removes aquatic weeds from the propeller before running the boat again.

Source: VietLayers editorial example

Mặt ao phủ một lớp rong xanh, nhưng màu xanh chưa đủ để xác định loài hay chất lượng nước.

A layer of green algae covers the pond, but color alone cannot identify the species or water quality.

Source: VietLayers editorial example

Quán ghi gỏi rong biển, nên rong trong tên món được dịch là seaweed chứ không phải mọi loại cây nước.

The menu says seaweed salad, so rong in the dish name is translated as seaweed rather than every kind of aquatic plant.

Source: VietLayers editorial example

Tụi nhỏ quan sát đám rong ven bờ mà không tự hái ăn khi chưa biết rõ loại.

The children observe the aquatic growth near the bank without eating it before the type is known.

Source: VietLayers editorial example
2đi hoặc đưa việc buôn bán qua nhiều nơi, không cố định ở một điểmDi chuyển; sinh kế; khẩu ngữ[neutral]
B1

🇻🇳 Chỉ sự di chuyển qua chỗ này chỗ khác trong rong chơi, rong ruổi, đi rong hay bán rong; mục đích và tính pháp lý theo văn cảnh.

🇬🇧 To roam or travel from place to place, or to sell goods while moving among locations.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
đi + rongrong + chơi/ruổibán + danh từ + rongngười + bán hàng rong

Ví dụ dùng từ:

Hồi nhỏ, anh rong chơi mấy con hẻm quanh nhà rồi về trước bữa cơm.

As a child, he roamed the alleys around home and returned before dinner.

Source: VietLayers editorial example

Cô bán hàng rong đẩy xe qua từng phố; chữ rong chỉ cách bán lưu động, không tự nói giấy phép của cô.

The street vendor pushes her cart through each street; rong describes mobile selling, not her permit status.

Source: VietLayers editorial example

Hai người rong ruổi miền Tây để ghi âm lời kể, nhưng lịch trình của họ vẫn có điểm đến rõ ràng.

The two travel throughout the Mekong Delta to record oral histories, though their itinerary still has clear destinations.

Source: VietLayers editorial example
3cắt bớt cành lá hoặc ngọn cỏ để làm thưa và gọnLàm vườn; nông nghiệp; cây cối[neutral]
B1

🇻🇳 Động từ nông nghiệp/làm vườn chỉ việc bỏ bớt phần cây cỏ; dụng cụ, kỹ thuật và mức an toàn không nằm trong riêng từ rong.

🇬🇧 To trim, lop, or clear branches, leaves, or grass, with the exact method supplied by context.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
rong + cành/cây/cỏrong + bớt + bộ phận câyngười + rong + vật

Ví dụ dùng từ:

Ba rong bớt cành xoài che mái tôn sau khi xem đường dây điện ở phía trên.

Dad trims back the mango branches over the metal roof after checking the power lines above.

Source: VietLayers editorial example

Nhà vườn rong cỏ dọc lối đi, còn phần sát gốc được xử lý theo kỹ thuật riêng.

The grower clears grass along the path, while the area near the roots is handled with a separate technique.

Source: VietLayers editorial example

Từ rong trong rong cành không cho biết phải dùng dao, kéo hay máy, nên hướng dẫn an toàn phải nêu riêng.

Rong in rong cành does not specify a knife, shears, or a machine, so safety instructions must name the method separately.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Thầy ta thích bắn chim nên luôn luôn đích thân bơi xuồng đi rong khắp đường quanh nẻo tắt trong rừng.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Chuyện rừng tràm