Tiếc hùi hụi means to feel very strong regret or disappointment over something lost, missed, ended, or no longer available.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Tiếc hùi hụi là cụm khẩu ngữ nghĩa là tiếc lắm, tiếc nuối dữ dội vì một cơ hội bị lỡ, một vật đã mất, một cuộc vui chấm dứt hoặc điều mong muốn không thành. Hùi hụi làm tăng mức riêng trong kết hợp này, không phải phó từ có thể gắn tự do với mọi cảm xúc. Cụm diễn tả cảm giác của người nói chứ không tự chứng minh quyết định trước đó sai, người ấy có lỗi, thiệt hại lớn hay điều mất đi thật sự đáng giá. Dạng tiếc hụi hụi được ghi ở một số nguồn miền Trung.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cảm thấy nuối tiếc mạnh trước một cơ hội, vật, thời điểm hay kết quả không còn đạt được hoặc đã chấm dứt.
🇬🇧 To feel strong regret or disappointment about an opportunity, possession, time, or outcome that has been lost, missed, or brought to an end.
Các cách nói cùng nghĩa ở nét này; độ tự nhiên có thể thay đổi theo vùng và người nói.
Ví dụ dùng từ:
Lỡ chuyến ghe cuối, anh tiếc hùi hụi vì không kịp về dự giỗ ngoại.
After missing the last boat, he deeply regrets not getting home for his grandmother's memorial.
Source: VietLayers editorial example“Bữa đó không đi coi hát, giờ nghe ai kể tui cũng tiếc hùi hụi,” dì Năm nói.
‘I skipped the show that day, and now every account of it makes me terribly sorry I missed it,’ Dì Năm says.
Source: VietLayers editorial exampleCả nhóm tiếc hùi hụi khi con cá lớn sẩy khỏi lưới ngay mé xuồng.
The whole group bitterly regrets it when the large fish slips from the net beside the boat.
Source: VietLayers editorial exampleBán chiếc máy rồi mới biết nó còn tốt, chú Tám tiếc hùi hụi suốt mấy bữa.
Only after selling the machine does Chú Tám learn it still works well, and he sorely regrets the sale for days.
Source: VietLayers editorial exampleMấy đứa nhỏ tiếc hùi hụi vì trời mưa làm cuộc đá banh phải ngưng sớm.
The children are deeply disappointed that rain ends the football game early.
Source: VietLayers editorial exampleChị tiếc hùi hụi phần bánh bị cháy, nhưng cảm giác ấy không tự chứng minh lỗi thuộc về ai.
She deeply regrets the burned batch of cakes, but that feeling does not by itself establish who was at fault.
Source: VietLayers editorial exampleTiếc hùi hụi cho biết mức nuối tiếc mạnh, không cho biết món đồ mất đi đáng giá bao nhiêu.
Tiếc hùi hụi indicates intense regret, not the monetary value of what was lost.
Source: VietLayers editorial exampleCô dịch tiếc hùi hụi là regret it bitterly khi nhân vật nhấn điều mình đã bỏ lỡ.
She translates tiếc hùi hụi as ‘regret it bitterly’ when the character emphasizes a missed opportunity.
Source: VietLayers editorial exampleTrong câu cuộc vui chóng tàn làm tụi nhỏ tiếc hùi hụi, cụm này gần deeply disappointed hơn remorseful.
In the sentence where an early end to the fun leaves the children tiếc hùi hụi, ‘deeply disappointed’ fits better than ‘remorseful.’
Source: VietLayers editorial exampleNgười biên tập không dùng hùi hụi như từ tăng mức cho vui hay giận, vì kết hợp nổi bật được chứng thực là tiếc hùi hụi.
The editor does not use hùi hụi to intensify joy or anger, because the established emphatic combination is tiếc hùi hụi.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Long bật đèn sáng lên rồi tuyên bố hết, khiến đám nhi đồng nầy tiếc hùi hụi vì cuộc vui chóng tàn.”
“Nhưng người ta nói cho mà biết: Anh cứ nhát như thỏ đế vậy rồi có ngày tiếc hùi hụi đa anh Tư!”