Hùi hụi can describe working steadily and laboriously, a low heavy sound or movement, or—with tiếc—very intense regret.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Hùi hụi là từ láy biểu cảm có nhiều khung dùng. Làm hùi hụi là cặm cụi, luôn tay làm việc; bước hoặc tiếng hùi hụi gợi âm trầm, nặng. Trong tiếc hùi hụi, toàn cụm nghĩa là tiếc lắm, tiếc mãnh liệt. Không nhập từ này với hụi trong chơi hụi; cũng không lấy nhịp làm việc để kết luận hiệu quả, bị ép buộc hay đức tính, và không coi tiếc hùi hụi là bằng chứng người nói có lỗi. Dạng hụi hụi cũng được ghi ở miền Trung, nên không gắn độc quyền Nam Bộ.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Làm việc chăm chú, liên tục và có phần vất vả; hoặc tạo cảm giác âm thanh, bước đi trầm nặng theo văn cảnh.
🇬🇧 To work steadily and laboriously, or to move with a low, heavy sound depending on context.
Các cách nói cùng nghĩa ở nét này; độ tự nhiên có thể thay đổi theo vùng và người nói.
Ví dụ dùng từ:
Má làm hùi hụi ngoài bếp từ sáng để kịp mâm cơm giỗ.
Mother works steadily in the kitchen from morning to finish the memorial meal.
Source: VietLayers editorial example“Nghỉ tay uống miếng nước đi, làm hùi hụi hoài mệt lắm.”
“Take a break for some water; working nonstop like that is exhausting.”
Source: VietLayers editorial exampleChú thợ dọn hùi hụi cả buổi nhưng vẫn kiểm từng món trước khi cất.
The worker keeps clearing things away all morning but still checks each item before storing it.
Source: VietLayers editorial exampleBước chân hùi hụi ngoài hành lang cho biết có người đang mang vật nặng.
Heavy, muffled footsteps in the corridor suggest that someone is carrying a load.
Source: VietLayers editorial exampleLàm hùi hụi chỉ tả nhịp làm việc, không tự chứng minh công việc đã đúng hay có hiệu quả.
Làm hùi hụi describes a work rhythm; it does not prove that the work is correct or effective.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Thành tố tăng mức trong tiếc hùi hụi, diễn tả sự tiếc nuối mạnh trước điều mất hoặc lỡ.
🇬🇧 An intensifying element in tiếc hùi hụi, expressing very strong regret over a loss or missed chance.
Các cách nói cùng nghĩa ở nét này; độ tự nhiên có thể thay đổi theo vùng và người nói.
Ví dụ dùng từ:
Anh bỏ lỡ chuyến ghe cuối nên tiếc hùi hụi vì không kịp về giỗ ngoại.
He misses the last boat and deeply regrets not getting home for his grandmother's memorial.
Source: VietLayers editorial example“Bán chiếc xe rồi mới biết nó còn tốt, tui tiếc hùi hụi luôn.”
“Only after selling the vehicle did I realize it was still good; I regret it terribly.”
Source: VietLayers editorial exampleCả nhóm tiếc hùi hụi khi con cá lớn sẩy khỏi lưới ngay mé xuồng.
The whole group bitterly regrets it when the large fish slips from the net beside the boat.
Source: VietLayers editorial exampleTiếc hùi hụi cho biết mức cảm xúc mạnh chứ không chứng minh quyết định trước đó là sai.
Tiếc hùi hụi signals strong emotion; it does not prove that the earlier decision was wrong.
Source: VietLayers editorial exampleBản dịch dùng regret it bitterly cho tiếc hùi hụi khi câu nhấn sự nuối tiếc mãnh liệt.
The translation uses regret it bitterly for tiếc hùi hụi when the sentence emphasizes intense regret.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Đây rồi vợ chồng Hia Mỹ mới tiếc hùi hụi cho mà coi.”
“Long bật đèn sáng lên rồi tuyên bố hết, khiến đám nhi đồng nầy tiếc hùi hụi vì cuộc vui chóng tàn.”