Chơi hụi means to participate in a Southern Vietnamese rotating savings group by taking one or more shares and following its agreed contribution and payout rules; chơi here means taking part, not gambling.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Chơi hụi là tham gia một dây hụi với một hay nhiều phần, góp tiền hoặc tài sản theo kỳ và lĩnh phần chung theo thể thức đã thỏa thuận: participate in a rotating savings group. Chơi trong cụm này mang nghĩa tham gia một hoạt động, không đủ để xếp hụi thành cờ bạc. Thành viên có thể chưa hốt hoặc đã hốt, chơi một chân/phần hay nhiều chân/phần; các chi tiết ấy phải lấy từ sổ và câu cụ thể. Hụi là giao dịch tài sản theo tập quán được pháp luật thừa nhận khi nhằm tương trợ và tuân thủ quy định, nhưng tên cụm không bảo đảm có lời, không rủi ro hoặc hợp pháp trong mọi cách tổ chức.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Nhận một hay nhiều phần trong dây hụi, định kỳ góp phần hụi và đến lượt hoặc theo thể thức thì lĩnh khoản chung.
🇬🇧 To hold one or more shares in a rotating savings group, make periodic contributions, and receive the pooled amount in turn or under the group's rules.
Các cách nói cùng nghĩa ở nét này; độ tự nhiên có thể thay đổi theo vùng và người nói.
Ví dụ dùng từ:
Má chơi hụi tháng với một phần để dành tiền sửa lại mái bếp.
Mom holds one share in a monthly rotating savings group to put money aside for repairing the kitchen roof.
Source: VietLayers editorial exampleTrước khi chơi hụi, chị Sáu đọc danh sách thành viên và hỏi rõ ngày góp, ngày khui.
Before joining the savings group, Chị Sáu reads the membership list and confirms contribution and round-opening dates.
Source: VietLayers editorial example“Tui chơi hụi có một chân thôi, số tiền với từng kỳ đều ghi trong sổ nè,” dì Tư nói.
“I have only one share, and every amount and round is written in this ledger,” Dì Tư says.
Source: VietLayers editorial exampleChơi hụi trong câu này là tham gia dây góp xoay vòng, không phải đánh bạc.
Here, chơi hụi means joining a rotating contribution pool, not gambling.
Source: VietLayers editorial exampleHai vợ chồng chơi hụi ở nhiều dây nên lập bảng riêng để khỏi lẫn ngày đóng.
The couple participate in several savings groups, so they keep a separate table to avoid mixing up payment dates.
Source: VietLayers editorial exampleBà con rủ nhau chơi hụi để xoay vốn bán hàng, nhưng vẫn lập thỏa thuận và giữ biên nhận.
Neighbours form a rotating savings group to finance their stalls, while still making a written agreement and keeping receipts.
Source: VietLayers editorial exampleAnh không hiểu chơi hụi ra sao nên hỏi quyền và nghĩa vụ trước khi ký tên tham gia.
He does not yet understand how the rotating pool works, so he asks about rights and duties before signing up.
Source: VietLayers editorial exampleViệc chị từng chơi hụi không cho biết chị đã hốt, còn sống hay còn nợ bao nhiêu kỳ.
The fact that she participated does not reveal whether she has received the pool or how many rounds remain unpaid.
Source: VietLayers editorial exampleTrong hợp đồng, cụm chơi hụi được đổi thành tham gia dây họ để hợp văn phong pháp lý.
In the agreement, the colloquial phrase is replaced with participate in a rotating savings arrangement to fit legal style.
Source: VietLayers editorial exampleCô ngưng nhận lời mời chơi hụi mới vì chưa kiểm tra xong sổ của những dây đang tham gia.
She declines invitations to join another pool until she has checked the ledgers for her current groups.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Xa xỉ phẩm trở nên cần thiết, có thể cho người ta quen dùng để rồi thấy rằng cần thiết: nhịn ăn, ăn xôi, ăn khoai lang buổi sáng, ăn cá kho rau muốn luộc buổi trưa để dư chút ít tiền hòng chơi hụi mua sắm máy truyền hình, hàng vải ngoại hóa, dầu thơm.”
“Trên giàn bếp, nó có nhét một con bò cạp núi để xông khói, và nó chơi hụi tuần, mỗi tuần hai chục đồng do con Bảy Vĩ cầm cái, đóng được tám phần rồi mà nó phải nuôi để mà hốt chót.”