Đồ ăn means food in everyday Vietnamese. It refers collectively to things to eat, whether you are buying, preparing, carrying, or serving them. Translate it as food, not eating equipment. The expression is common beyond Southern Vietnam and does not by itself mean a full meal or food that is already cooked.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Đồ ăn là cách gọi chung những thứ dùng để ăn, tương ứng thức ăn trong nhiều câu. Có thể là món đã nấu, đồ mua đem theo hoặc phần thức ăn đang được chuẩn bị; câu cụ thể quyết định. Đây là cách nói hằng ngày dùng rộng trong tiếng Việt, có mặt trong văn học Nam Bộ, không phải từ chỉ riêng miền Nam. Không đồng nhất đồ ăn với dụng cụ ăn uống, một bữa ăn hoàn chỉnh hay đồ uống. Trong câu mắng đồ ăn cướp, phải phân tích cả cụm gọi người, không tách đồ ăn ra rồi hiểu thành thực phẩm.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Những thứ dùng để ăn, gọi chung mà chưa nhất thiết chỉ rõ từng món.
🇬🇧 Food: things intended for eating, referred to collectively rather than by the name of each dish.
Các cách nói cùng nghĩa ở nét này; độ tự nhiên có thể thay đổi theo vùng và người nói.
Ví dụ dùng từ:
Má đang nấu đồ ăn dưới bếp.
Mom is preparing food in the kitchen.
Source: VietLayers editorial exampleAnh ghé chợ mua đồ ăn cho bữa tối.
He stops at the market to buy food for dinner.
Source: VietLayers editorial exampleTụi mình đem theo đồ ăn, khỏi ghé quán dọc đường.
We are bringing food so we will not need to stop at a restaurant on the way.
Source: VietLayers editorial exampleĐồ ăn đã dọn ra bàn, mời cả nhà vô ăn.
The food is on the table; everyone, please come and eat.
Source: VietLayers editorial exampleQuán này bán đồ ăn mang về.
This place sells takeaway food.
Source: VietLayers editorial exampleChị để riêng đồ ăn và mấy chai nước trong hai túi.
She puts the food and the bottles of water in separate bags.
Source: VietLayers editorial exampleCòn chút đồ ăn trong hộp, em lấy thêm nghen.
There is some food left in the container; help yourself to more.
Source: VietLayers editorial exampleKhách tới đông hơn dự tính nên dì chuẩn bị thêm đồ ăn.
More guests arrive than expected, so Auntie prepares more food.
Source: VietLayers editorial exampleĐồ ăn ở đây vừa miệng tôi, nhất là món canh.
The food here suits my taste, especially the soup.
Source: VietLayers editorial exampleEm hỏi có đồ ăn không, chớ chưa chọn món nào.
I am asking whether there is food, but I have not chosen a dish yet.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Vợ tôi có mua đồ ăn đem theo nhiều.”