Trở lại từ điển

thụy điển

danh từ riêngB1
Nghĩa vắn tắt:

Thụy Điển, nước ở bắc Âu châu. Bình Nguyên Lộc nhắc tên này khi tranh luận về chuyện không nên cứ đón ý học giả nước ngoài.

Tiếng Anh: Sweden. Bình Nguyên Lộc brings it up when arguing against deferring to foreign scholarly opinion.

Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc:Giọng Sài Gòn
thụy điển(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Thụy Điển, nước ở bắc Âu châu. Bình Nguyên Lộc nhắc tên này khi tranh luận về chuyện không nên cứ đón ý học giả nước ngoài.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1Thụy ĐiểnĐịa lý và tên đất[trang trọng]
B1

🇻🇳 Thụy Điển, nước ở bắc Âu châu. Bình Nguyên Lộc nhắc tên này khi tranh luận về chuyện không nên cứ đón ý học giả nước ngoài.

🇬🇧 Sweden. Bình Nguyên Lộc brings it up when arguing against deferring to foreign scholarly opinion.

Mẫu ngữ pháp:
bên + thụy điểnqua + thụy điển

Thí dụ:

Thụy Điển đòi ta đón ý họ để làm gì kia chớ.

Why should Sweden expect us to defer to their view.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Thụy Điển nằm ở bắc Âu châu.

Sweden lies in northern Europe.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Thép Thụy Điển nổi tiếng là tốt.

Swedish steel is famous for its quality.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Mùa đông Thụy Điển ngày rất ngắn.

The Swedish winter has very short days.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Diêm Thụy Điển hồi đó bán khắp nơi.

Swedish matches were then sold everywhere.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Rừng Thụy Điển trồng để lấy giấy.

Swedish forests are grown for paper.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Thụy Điển giáp Na Uy trên bộ.

Sweden borders Norway by land.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Giải thưởng lớn đó phát ở Thụy Điển.

That great prize is awarded in Sweden.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Đồ gỗ Thụy Điển đóng kiểu gọn.

Swedish furniture is made in a spare style.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ông đọc sách của một học giả Thụy Điển.

He read a book by a Swedish scholar.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Thụy Điển đòi ta đón ý họ để làm gì kia chớ?
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 1. Ba cuộc sa lầy tinh thần khoa học và ba chứng tích chủ lực