Thụy Điển, nước ở bắc Âu châu. Bình Nguyên Lộc nhắc tên này khi tranh luận về chuyện không nên cứ đón ý học giả nước ngoài.
Tiếng Anh: Sweden. Bình Nguyên Lộc brings it up when arguing against deferring to foreign scholarly opinion.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Thụy Điển, nước ở bắc Âu châu. Bình Nguyên Lộc nhắc tên này khi tranh luận về chuyện không nên cứ đón ý học giả nước ngoài.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Thụy Điển, nước ở bắc Âu châu. Bình Nguyên Lộc nhắc tên này khi tranh luận về chuyện không nên cứ đón ý học giả nước ngoài.
🇬🇧 Sweden. Bình Nguyên Lộc brings it up when arguing against deferring to foreign scholarly opinion.
Thí dụ:
Thụy Điển đòi ta đón ý họ để làm gì kia chớ.
Why should Sweden expect us to defer to their view.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtThụy Điển nằm ở bắc Âu châu.
Sweden lies in northern Europe.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtThép Thụy Điển nổi tiếng là tốt.
Swedish steel is famous for its quality.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMùa đông Thụy Điển ngày rất ngắn.
The Swedish winter has very short days.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtDiêm Thụy Điển hồi đó bán khắp nơi.
Swedish matches were then sold everywhere.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtRừng Thụy Điển trồng để lấy giấy.
Swedish forests are grown for paper.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtThụy Điển giáp Na Uy trên bộ.
Sweden borders Norway by land.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtGiải thưởng lớn đó phát ở Thụy Điển.
That great prize is awarded in Sweden.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtĐồ gỗ Thụy Điển đóng kiểu gọn.
Swedish furniture is made in a spare style.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtÔng đọc sách của một học giả Thụy Điển.
He read a book by a Swedish scholar.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Thụy Điển đòi ta đón ý họ để làm gì kia chớ?”