Rèn means to forge heated metal into shape, and figuratively to train or cultivate a skill, habit, or quality through sustained practice.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Rèn` có hai lớp liên hệ bằng ý tác động lặp lại để tạo dạng hoặc nâng độ thành thục: (1) nung kim loại cho đủ mềm rồi dùng búa hay dụng cụ tạo hình thành đồ dùng, chi tiết: `rèn dao`, `thợ rèn`, `lò rèn` (*to forge; smith*). Tên hành động không tự xác định loại kim loại, nhiệt độ, phương pháp xử lý nhiệt hay chất lượng sản phẩm; (2) luyện tập, uốn nắn hoặc trau dồi để kỹ năng, thói quen hay phẩm chất tiến bộ: `rèn tay nghề`, `rèn chữ`, `rèn tính kiên nhẫn` (*train; practice; cultivate; hone*). Nghĩa này nói đến quá trình, không bảo đảm kết quả và không cho phép ép buộc hay hạ thấp người học. `Rèn luyện`, `rèn giũa`, `rèn cặp` có sắc thái và cấu trúc riêng. Tab Nôm ghi `㷙` theo chứng tích `lò rèn, rèn luyện`.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Gia công kim loại trong trạng thái được nung thích hợp, thường bằng cách đập hoặc ép để tạo hình mong muốn.
🇬🇧 To shape metal heated to a workable state, commonly by hammering or pressing it into a desired object or component.
Ví dụ dùng từ:
Người thợ rèn thanh thép nóng thành một lưỡi dao có hình dáng theo bản vẽ.
The smith forges the heated steel into a knife blade shaped to the drawing.
Source: VietLayers editorial exampleLò rèn trong xóm còn giữ chiếc đe cũ nhưng đã thay hệ thống thông gió.
The neighborhood forge still keeps its old anvil but has replaced the ventilation system.
Source: VietLayers editorial exampleChú Ba rèn lại lưỡi cuốc bị mẻ rồi kiểm tra độ thẳng trước khi giao.
Uncle Ba reforges the chipped hoe blade and checks its alignment before delivery.
Source: VietLayers editorial exampleTừ rèn không tự cho biết món đồ đã được tôi cứng hay đạt tiêu chuẩn nào.
The word rèn does not establish whether the object was hardened or met any particular standard.
Source: VietLayers editorial exampleBản dịch dùng forge cho rèn kim loại, chứ không dùng train như ở nghĩa luyện kỹ năng.
The translation uses forge for rèn metal, not train as in developing a skill.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Thực hành có chủ đích và lặp lại để một năng lực, nếp làm việc hoặc phẩm chất trở nên vững hay thành thục hơn.
🇬🇧 To train, practice, cultivate, or hone a skill, habit, or quality through deliberate repeated effort.
Ví dụ dùng từ:
Cô thợ trẻ rèn tay nghề bằng cách làm từng mối nối rồi nhờ người hướng dẫn góp ý.
The young craftswoman hones her skills by completing each joint and asking her mentor for feedback.
Source: VietLayers editorial exampleEm rèn chữ mỗi tối mười phút, chú ý nét đều hơn là viết cho thật nhanh.
The child practices handwriting for ten minutes each evening, focusing on even strokes rather than speed.
Source: VietLayers editorial exampleĐội cứu hộ rèn thể lực theo giáo án phù hợp với từng thành viên.
The rescue team trains physical fitness with a program suited to each member.
Source: VietLayers editorial exampleMá nói làm bánh cần rèn tính kiên nhẫn, nhưng không lấy một mẻ hỏng để chê người học vụng.
Mom says baking cultivates patience, but she does not use one failed batch to label the learner inept.
Source: VietLayers editorial exampleRèn một thói quen là cả quá trình; riêng lời hứa tập luyện chưa chứng minh kết quả.
Building a habit is a process; a promise to practice does not by itself prove an outcome.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Đặc biệt nhứt là loại kéo tàu, rèn tại chợ Rạch Giá .”