Giải nghĩa nhanh:

Rảnh means not occupied and therefore available, and in purpose constructions such as cho rảnh it can mean free from a burden or nuisance.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
rảnh(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Rảnh` chủ yếu là không bận việc hoặc có một khoảng thời gian có thể dành cho việc khác: `rảnh chiều nay`, `lúc rảnh`, `rảnh tay` (*free; available; not busy*). Người đang rảnh vẫn có quyền nghỉ và không mặc nhiên đồng ý nhận việc. Trong cấu trúc `làm/trả/dọn ... cho rảnh`, từ này chỉ mục đích thoát khỏi điều vướng bận: *to get it out of the way; to be free of it*. Lời `rảnh quá ha`, `bộ rảnh lắm sao?` có thể là câu mỉa mai chê ai xen vào hoặc làm việc bị xem là vô ích; không nên dịch máy móc là hỏi lịch trống. Phân biệt `rảnh` với `rãnh` là đường lõm/kênh nhỏ, `rành` là biết rõ và `rảnh rang` thiên trạng thái thư thả rộng hơn. Tránh các tiếng lóng tục; tab `𣇝` chỉ là chứng tích Nôm của `rảnh tay`.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

3 nét nghĩa
1không bận và có thời gian hoặc khả năng nhận việc khácThời gian; lịch; khả dụng[neutral]
A1

🇻🇳 Không có việc bắt buộc đang chiếm thời gian, tay chân hoặc sự chú ý trong khoảng được nói đến.

🇬🇧 Not occupied by a required task and therefore having time, hands, or attention available in the stated period.

Grammar Patterns:
chủ thể + rảnh + thời điểmkhi/lúc + rảnhrảnh + để + động từ

Ví dụ dùng từ:

Chiều thứ bảy chị rảnh từ ba giờ, còn buổi sáng đã có hẹn.

She is free from three o'clock on Saturday afternoon, while her morning is already booked.

Source: VietLayers editorial example

Khi nào rảnh, ghé uống cà phê nghen; nếu bận thì bữa khác cũng được.

Drop by for coffee when you are free; if you are busy, another day is fine.

Source: VietLayers editorial example

Anh có rảnh mười phút để coi lại bản vẽ không, hay em đặt lịch vào mai?

Do you have ten free minutes to review the drawing, or should I schedule it for tomorrow?

Source: VietLayers editorial example

Má vừa rảnh tay sau khi dọn quầy nên mới gọi điện cho dì.

Mother has just freed up her hands after tidying the stall, so she calls Auntie.

Source: VietLayers editorial example

Tôi dành giờ rảnh để đi bộ, chứ thời gian rảnh không nhất thiết phải nhận thêm việc.

I use my free time for walking; having free time does not necessarily mean taking on more work.

Source: VietLayers editorial example

Bé rảnh sau khi làm xong bài, nhưng vẫn hỏi trước khi dùng máy tính của anh.

The child is free after finishing homework but still asks before using his brother's computer.

Source: VietLayers editorial example
2thoát khỏi một việc, khoản nợ hoặc điều gây vướng bậnGánh nặng; mục đích hoàn tất[neutral]
B1

🇻🇳 Trong cấu trúc chỉ mục đích, không còn phải bận tâm, xử lý hoặc chịu sự vướng víu của điều được nêu.

🇬🇧 In a purpose construction, free from having to worry about, handle, or remain encumbered by something.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
động từ + cho + rảnhcho + rảnh + danh từ

Ví dụ dùng từ:

Anh trả khoản nợ đúng thỏa thuận cho rảnh, rồi giữ lại biên nhận.

He repays the debt as agreed to be free of it and keeps the receipt.

Source: VietLayers editorial example

Cô giải quyết phần hồ sơ còn lại cho rảnh việc, không phải làm qua loa cho xong.

She clears the remaining paperwork to get it out of the way, not by doing it carelessly.

Source: VietLayers editorial example
3lời mỉa mai chê một hành động là dư thừa hoặc xen chuyệnNgữ dụng; lời mỉa mai[informal]
B2

🇻🇳 Trong câu hỏi hay lời cảm thán khẩu ngữ, thể hiện người nói cho rằng ai đó đã tốn công vào việc không cần thiết hoặc can thiệp không được mời.

🇬🇧 In a colloquial question or exclamation, a sarcastic judgment that someone is doing something needless or interfering without invitation.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
rảnh + quá/ghê + tiểu từbộ + chủ thể + rảnh + lắm + sao

Ví dụ dùng từ:

Câu rảnh quá ha trong cuộc cãi vã là lời mỉa mai, không phải lời hỏi lịch làm việc.

The phrase rảnh quá ha in an argument is sarcastic, not a question about someone's schedule.

Source: VietLayers editorial example

Thấy bạn sửa lỗi giúp mình, cô không nói rảnh ghê để chê mà cảm ơn cho rành ý.

When she sees her friend fixing an error for her, she does not sneer rảnh ghê but thanks them so her intent is clear.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

- Rảnh thì anh về xứ em cho biết nhà.
Sơn NamBiển Cỏ Miền Tây, Con cá chết dại