Thái Bình Dương, biển lớn nằm phía đông nước ta. Tên chữ nghĩa là biển lớn yên lặng.
Tiếng Anh: The Pacific Ocean. The name reads as the ocean of great calm, and it is the sea east of Vietnam.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Thái Bình Dương, biển lớn nằm phía đông nước ta. Tên chữ nghĩa là biển lớn yên lặng.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Thái Bình Dương, biển lớn nằm phía đông nước ta. Tên chữ nghĩa là biển lớn yên lặng.
🇬🇧 The Pacific Ocean. The name reads as the ocean of great calm, and it is the sea east of Vietnam.
Thí dụ:
Ngoài khơi Thái Bình Dương có những hòn đảo thần tiên.
Out on the Pacific there are islands like a fairyland.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtHọ di cư từ trung Thái Bình Dương qua.
They migrated over from the central Pacific.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtThái Bình Dương là biển rộng nhất.
The Pacific is the widest of the oceans.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBão từ Thái Bình Dương vô tới miền Trung.
Storms come in off the Pacific as far as the central region.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTàu vượt Thái Bình Dương mất mấy tuần.
Crossing the Pacific took a ship several weeks.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCá ngừ Thái Bình Dương lớn con lắm.
Pacific tuna grow very large.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBờ đông Thái Bình Dương là đất Mỹ châu.
The eastern shore of the Pacific is the Americas.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMấy hòn đảo giữa Thái Bình Dương rất nhỏ.
The islands in the middle of the Pacific are very small.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNước Thái Bình Dương sâu tới mấy ngàn thước.
The Pacific runs thousands of metres deep.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtGió mùa từ Thái Bình Dương đem mưa tới.
The monsoon off the Pacific brings the rain.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ngoài khơi Thái Bình Dương có những hòn đảo thần tiên”“di cư từ Trung Thái Bình Dương”