Thày lay means to meddle in, take on, or speak into someone else's affairs without being asked or without it being one's responsibility, usually with a critical tone.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Thày lay là động từ/cách gọi chê người xen vào, nói vào, làm khôn hoặc tự gánh lấy chuyện không ai nhờ và không thuộc phận sự của mình. Từ còn dùng trong khẩu ngữ Nam Bộ và có chứng liệu tiếng Việt cũ rộng hơn; dạng thài lai thường là cách ghi theo phát âm và được liên kết có nhãn, còn thầy lay là lỗi/chính tả ít gặp trong kho và không được ưu tiên. Sắc thái chê nằm ở việc can dự thiếu lời mời, thiếu liên quan hoặc làm rối chuyện, chứ không phải mọi hành động giúp người, báo nguy, bảo vệ trẻ em, tố giác bạo lực hay thực hiện trách nhiệm nghề nghiệp đều là thày lay. Từ không tự chứng minh người can dự có ác ý, thích đồn chuyện hoặc đã gây thiệt hại; phải nêu hành động cụ thể và ranh trách nhiệm.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Can dự, lên tiếng hoặc đứng ra làm một việc của người khác khi không được nhờ và không có trách nhiệm rõ ràng, thường bị đánh giá là nhiều chuyện hoặc làm tài khôn.
🇬🇧 To interfere, speak into, or take on another person's matter without being asked or having a clear responsibility, often in a way judged meddlesome or self-important.
Các cách nói cùng nghĩa ở nét này; độ tự nhiên có thể thay đổi theo vùng và người nói.
Ví dụ dùng từ:
“Chuyện hai người đang tự giải quyết, con đừng thày lay rồi làm rối thêm,” má nhắc.
‘They are handling the matter themselves; do not meddle and make it more complicated,’ Mom says.
Source: VietLayers editorial exampleAnh không ai nhờ mà cứ thày lay vô việc chia ca của nhóm khác.
No one asks him to, yet he keeps interfering with another team's shift assignments.
Source: VietLayers editorial exampleCô sợ mang tiếng thày lay nên xin phép trước khi góp ý chuyện gia đình người bạn.
Afraid of seeming meddlesome, she asks permission before offering advice on her friend's family matter.
Source: VietLayers editorial example“Ai mượn chú thày lay, để chủ nhà tự lựa cách sửa hàng rào,” bác Tám nói.
‘Who asked you to interfere? Let the homeowner choose how to repair the fence,’ Bác Tám says.
Source: VietLayers editorial exampleÔng đứng ra hứa thay người khác, thành thử chuyện thày lay ấy lại kéo ông vào cuộc tranh cãi.
He makes a promise on someone else's behalf, so his meddling draws him into the dispute.
Source: VietLayers editorial exampleThày lay là lời chê cách can dự không đúng chỗ, không tự chứng minh người ấy có ý xấu.
Thày lay criticizes misplaced interference; it does not by itself prove malicious intent.
Source: VietLayers editorial exampleBáo người lớn khi thấy trẻ gặp nguy hiểm không phải thày lay mà là hành động bảo vệ cần thiết.
Alerting an adult when a child is in danger is not meddling but a necessary protective action.
Source: VietLayers editorial exampleNgười làm công tác tiếp nhận khiếu nại đang làm đúng phận sự, nên không thể gọi họ thày lay chỉ vì họ hỏi kỹ.
A complaint officer who asks detailed questions is carrying out a duty and should not be called meddlesome for doing so.
Source: VietLayers editorial exampleBản dịch dùng meddle cho thày lay khi nhấn xen vào, và take on other people's business khi nhấn tự chuốc việc.
The translation uses ‘meddle’ when thày lay stresses interference and ‘take on other people's business’ when it stresses assuming an unasked-for burden.
Source: VietLayers editorial exampleNgười biên tập giữ mặt chữ thài lai trong câu cũ nhưng chú rằng dạng đầu mục được chọn là thày lay.
The editor preserves thài lai in the old quotation but notes that the chosen headword is thày lay.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Cô Vân đã hứa kiếm phương thế gỡ mối sầu dùm cho bạn, nay gặp cơ hội nầy cô muốn tỏ tâm hồn của cô Hòa cho Thuần hiểu, rồi khuyên Thuần phải sửa đổi cách đối xử đặng cho gia đạo bình an, mà cô tư lự không biết phải mở đầu nói thế nào cho khỏi mang tiếng thày lay.”
“Khuyên đàn con trẻ chớ thày lay.”