Them, that lot, a third party group named without deference.
Tiếng Anh: Là cách gọi một nhóm người thứ ba mà người nói không kể là ngang vai, thường có ý coi nhẹ hoặc coi là người bên kia.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Them, that lot, a third party group named without deference.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chỉ một nhóm người thứ ba. Tiếng tụi làm cho cả nhóm thành một khối, và làm cho lời nói bớt trọng, có khi ra ý coi nhẹ hoặc coi là đối phương.
🇬🇧 Refers to a group of third persons. The word tụi bundles them into one bloc and lowers the register, often marking dismissal or opposition.
Thí dụ:
Ông muốn nắm đầu tụi nó, đánh cho một trận, chưa chi chúng nó đã cút mất mạng?
He meant to grab them by the head and give them a beating, yet off they scurried already.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyMày muốn biểu cô Huỳnh Mai đây ra ngoài để dụ khị tụi nó chòm nhóm lại chớ gì?
You want to send her outside to lure them into gathering round, is that it?
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhìBích Lệ mà ăn diện đúng mức thì tụi nó sẽ theo mà lạy dưới gót Bích Lệ cho coi.
If she dressed to the mark they would follow and bow at her heel, you would see.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoHồi lúc mình đi, tụi nó hãy là con nít lóc cóc cả, bây giờ chúng lớn thế đấy!
When we left they were all small children, and look how grown they are now.
Nguồn: Kim Nhật, Về RXe Tây nó đi tình cờ như vậy chớ bộ tụi nó biết có anh em mình ở chỗ nầy sao?
The foreign car just happened by, surely they do not know our men are here?
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuTụi nó xông vào nhà tra khảo vợ chồng anh Sáu, và chắc đã lấy hết tiền của rồi.
They burst into the house to question the couple, and must have taken all the money.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhấtNhưng xin em ra lịnh cho tụi nó làm dấu cho rõ ràng để ngày sau anh dễ tìm kiếm.
But please order them to mark it clearly so that later on I can find it easily.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpCon gái là vua mà, tao cũng đã là đàn bà, bằng không tao cũng bơ tụi nó hết.
Girls are kings here, and I am a woman too, otherwise I would ignore them all.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù SươngTụi nó kéo xác con sấu chết, ngâm vùi dưới đáy sông rồi chia phần với nhau.
They hauled the dead crocodile off, sank it in the riverbed, then split the shares.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamTụi nó sẽ bu lại đây vì anh chớ không phải vì bảng mặt khỉ già của thằng này đâu.
They will crowd round here for you, not for this fellow's old monkey face.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai HeoTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ông muốn nắm đầu tụi nó, đánh cho một trận, chưa chi chúng nó đã cút mất mạng?”“Mày muốn biểu cô Huỳnh Mai đây ra ngoài để dụ khị tụi nó chòm nhóm lại chớ gì?”“Bích Lệ mà ăn diện đúng mức thì tụi nó sẽ theo mà lạy dưới gót Bích Lệ cho coi.”“Hồi lúc mình đi, tụi nó hãy là con nít lóc cóc cả, bây giờ chúng lớn thế đấy!”“Xe Tây nó đi tình cờ như vậy chớ bộ tụi nó biết có anh em mình ở chỗ nầy sao?”“Tụi nó xông vào nhà tra khảo vợ chồng anh Sáu, và chắc đã lấy hết tiền của rồi.”“Nhưng xin em ra lịnh cho tụi nó làm dấu cho rõ ràng để ngày sau anh dễ tìm kiếm.”“Con gái là vua mà, tao cũng đã là đàn bà, bằng không tao cũng bơ tụi nó hết.”