sua đũa

nounB1
Giải nghĩa nhanh:

Sua đũa is a Southern regional form of so đũa, the tree Sesbania grandiflora, recognized by its large flowers and long slender pods; the name may denote the tree, while bông sua đũa specifically denotes its flowers.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
sua đũa(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Sua đũa là dạng gọi Nam Bộ của `so đũa`, tên cây *Sesbania grandiflora* thuộc họ Đậu, thường trồng gần nhà hoặc theo hàng rào, có bông lớn màu trắng đến đỏ tùy dạng và trái dài thòng xuống. `Cây sua đũa`, `bông sua đũa`, `trái sua đũa` lần lượt chỉ cây và các bộ phận, không nhập làm một. Bông có mặt trong món ăn Nam Bộ, nhưng tên cây không tự bảo đảm mọi bộ phận, mọi cây hoặc mọi cách chế biến đều ăn được hay dùng làm thuốc an toàn.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1dạng Nam Bộ của so đũa, cây Sesbania grandiflora có bông lớn và trái dàiThực vật, vườn nhà và ẩm thực Nam Bộ[regional]
B1

🇻🇳 Cây thân gỗ nhỏ thuộc họ Đậu, trồng ở vùng nhiệt đới, có lá kép, bông lớn và trái thon dài; trong Nam thường gọi sua đũa.

🇬🇧 The Southern form of so đũa, the hummingbird tree Sesbania grandiflora with large flowers and long pods.

Từ đồng nghĩa · bấm để mở mục từ

Các cách nói cùng nghĩa ở nét này; độ tự nhiên có thể thay đổi theo vùng và người nói.

Grammar Patterns:
cây/bông/trái/hàng + sua đũatrồng/hái + (bông) sua đũanấu canh + bông sua đũa

Ví dụ dùng từ:

Hàng cây sua đũa bên rạch đang trổ bông trắng, nhìn từ xuồng lên thấy sáng cả bờ.

The row of hummingbird trees beside the creek is in white bloom, brightening the whole bank from the boat.

Source: VietLayers editorial example

Ngoại hái một rổ bông sua đũa vừa nở để nấu canh chua với cá.

Grandmother picks a basket of freshly opened hummingbird-tree flowers for sour fish soup.

Source: VietLayers editorial example

Trái sua đũa dài lòng thòng dưới tán, còn bông đã rụng gần hết sau trận mưa.

Long hummingbird-tree pods hang beneath the canopy, while most flowers fell in the rain.

Source: VietLayers editorial example

Cây sua đũa trồng dọc hàng rào vừa cho bóng nhẹ vừa làm nên cảnh quê quen mắt.

Hummingbird trees planted along the fence provide light shade and a familiar rural scene.

Source: VietLayers editorial example

Sua đũa và so đũa là hai dạng gọi của cùng tên cây trong mục này.

Sua đũa and so đũa are two forms of the same plant name in this entry.

Source: VietLayers editorial example

Bông sua đũa là bộ phận của cây, không nên dùng thay cho cả cây khi câu đang nói chuyện trồng trọt.

Bông sua đũa is the flower, so it should not replace the whole-tree name in a cultivation context.

Source: VietLayers editorial example

Có giống trổ bông trắng, có dạng bông đỏ; tên sua đũa một mình chưa cho biết màu.

Some forms bear white flowers and others red ones; the name sua đũa alone does not specify the color.

Source: VietLayers editorial example

Trước khi dùng một bộ phận lạ của cây sua đũa làm thức ăn, phải xác định đúng cây và cách sơ chế phù hợp.

Before using an unfamiliar part of the hummingbird tree as food, the plant and proper preparation must be identified.

Source: VietLayers editorial example

Trong văn miền Nam, bóng cây sua đũa thường hiện bên hè, bờ rạch hoặc hàng rào nhà.

In Southern writing, hummingbird trees often appear beside houses, creeks, or garden fences.

Source: VietLayers editorial example

Bản dịch giữ tên khoa học *Sesbania grandiflora* để người đọc không lầm sua đũa với cây sưa.

The translation retains the scientific name Sesbania grandiflora so readers do not confuse sua đũa with the unrelated sưa tree.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Dài theo rào đó thì trồng cây sua đũa, đến mùa nầy nó trổ bông trắng nõn xem cũng vui vui.
Hồ Biểu ChánhHạnh phúc lối nào, Chương 1
Tôi bước ra sàn nước, ngồi tựa lưng vào nhà tắm, dưới hàng cây sua đũa đơm đầy hoa trắng.
Nguyễn Thị Thụy VũThú Hoang, Chương Hai