Giải nghĩa nhanh:

Say sưa most often means deeply absorbed or enthusiastically engaged; in drinking contexts it can describe being caught up in alcohol and revelry.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
say sưa(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Say sưa` có hai lớp cần tách: (1) mê mải, hào hứng, dồn nhiều chú ý vào lời nói hay hoạt động (*absorbed, engrossed, enthusiastically*): `say sưa kể chuyện`, `say sưa làm việc`; (2) trong tổ hợp rượu chè, ăn uống, tả việc mải uống hoặc chìm trong cuộc nhậu (*drinking heavily, reveling*). Nghĩa thứ nhất không tự chứng minh công việc hay, đúng, hiệu quả, bỏ bê mọi thứ hoặc nghiện; giọng say sưa cũng không bảo đảm lời kể thật. Nghĩa rượu chè không tự cho biết lượng, BAC, mức suy giảm, đồng thuận, trách nhiệm hay chẩn đoán dài hạn. Trong lời Sài Gòn–Nam Bộ, `mê mải`, `mê dữ`, `kể hăng say`, `nhậu tới bến` có vùng gần nghĩa nhưng sắc thái và mức an toàn khác nhau; không dùng cách nói vui để cổ vũ ép uống. Phân biệt `say sưa` với `say sữa` là lối cũ về uống/say triền miên và `say rượu` là trạng thái bị cồn ảnh hưởng. Tab Nôm ghi `醝` vì nguồn Hán–Nôm định vị trực tiếp `say sưa`; chữ này không giải hết nghĩa hiện đại của toàn cụm.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1mê mải, hào hứng hoặc tập trung sâu vào lời nói hay hoạt độngChú ý; thái độ; hoạt động[neutral]
B1

🇻🇳 Tả cách tham gia đầy hứng thú và chú ý; chất lượng, độ đúng, kết quả và mức cân bằng phải xét riêng.

🇬🇧 Deeply absorbed, engrossed, or enthusiastically engaged in speaking, listening, working, or another activity.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
say sưa + động từđộng từ + một cách + say sưasay sưa + với + việc/chủ đề

Ví dụ dùng từ:

Ngoại say sưa kể chuyện chợ nổi, còn cháu ghi lại từng địa danh để kiểm chứng.

Grandma enthusiastically recounts stories of the floating market while her grandchild writes down each place name for verification.

Source: VietLayers editorial example

Cô say sưa làm gốm suốt buổi sáng nhưng vẫn nghỉ tay đúng giờ.

She works at pottery with deep absorption all morning but still takes a break on time.

Source: VietLayers editorial example

Anh nói say sưa về kiến trúc Sài Gòn, song người nghe vẫn kiểm lại mốc năm.

He speaks enthusiastically about Saigon architecture, though listeners still verify the dates.

Source: VietLayers editorial example

Đứa nhỏ say sưa nghe tiếng đàn kìm trong buổi tập đờn ca tài tử.

The child listens, engrossed, to the moon lute during the amateur traditional music rehearsal.

Source: VietLayers editorial example

Làm việc say sưa không tự chứng minh kết quả hoàn toàn chính xác hoặc người làm có tài hơn người khác.

Working with intense absorption does not by itself prove that the result is fully accurate or that the worker is more talented than others.

Source: VietLayers editorial example

Ở Sài Gòn, kể hăng say có thể gần với kể say sưa nhưng nhấn sức nói mạnh hơn.

In Saigon speech, kể hăng say can be close to kể say sưa but places more emphasis on energetic delivery.

Source: VietLayers editorial example
2mải uống hoặc chìm trong cuộc rượu chè, vui chơiRượu chè; văn chương[literary]
B2

🇻🇳 Lớp dùng trong văn cảnh rượu chè; không phải thang đo cồn và không tự chẩn đoán một thói nghiện.

🇬🇧 Caught up in drinking or revelry, especially in literary or explicitly alcohol-related contexts.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
say sưa + rượu chèđộng từ + say sưa + trong cuộc vui

Ví dụ dùng từ:

Câu say sưa rượu chè nói tới việc mải uống, không phải cách khen cuộc vui.

The phrase say sưa rượu chè refers to being caught up in drinking, not praise for the gathering.

Source: VietLayers editorial example

Một đêm say sưa trong truyện không đủ để chẩn đoán nhân vật nghiện rượu.

One night of drunken revelry in a story is not enough to diagnose the character with alcohol dependence.

Source: VietLayers editorial example

Dù bàn tiệc còn say sưa, chủ quán ngừng rót cho người đã có dấu hiệu bị cồn ảnh hưởng.

Although the table is still caught up in the revelry, the host stops pouring for someone showing signs of alcohol impairment.

Source: VietLayers editorial example

Nghĩa rượu chè của say sưa không cho biết nồng độ cồn, khả năng đồng thuận hoặc trách nhiệm pháp lý.

The drinking sense of say sưa does not establish alcohol concentration, capacity to consent, or legal responsibility.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Người ta say sưa trước cảnh cây sum sê chồi lá, non sông hớn hở vui cười.
Hồ Biểu ChánhBức thơ hối hận, Chương 1
Mấy bác đó lập hội đặng ăn uống say sưa làm việc tồi bại, chớ phải lập hội đặng lo công ích gì hay ho mà theo.
Hồ Biểu ChánhĐoạn tình, Chương 3
Vĩnh Xuân làm quan tiếp khách cầm thi càng thường hơn nữa, say sưa mùi âm nhạc, mê mẩn thú văn chương, đêm nào cũng uống trà ngon rồi hòa đờn hoặc họa thi vơi bạn.
Hồ Biểu ChánhTơ hồng vương vấn, Chương 21
Thình lình cha con vì tật say sưa mà chết bờ chết bụi.
Hồ Biểu ChánhVợ già chồng trẻ, Chương 9