san phẳng

verbB1
Giải nghĩa nhanh:

San phẳng means to make a surface flat or level, and in a stronger context, to flatten or raze a structure or area.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
san phẳng(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`San phẳng` là làm cho một bề mặt hết hoặc bớt lồi lõm, trở nên phẳng hơn (*level, flatten*); trong ngữ cảnh phá hủy, từ này có thể chỉ làm công trình hoặc khu vực gần phẳng với mặt đất (*raze*). Khác nghĩa chuyển rộng của `san bằng`, san phẳng chủ yếu nhấn kết quả hình thể nhìn thấy. Từ không tự cho biết cao độ, độ chặt, độ nhẵn, an toàn, mức phá hủy hoàn toàn hay tính hợp pháp. Tiếng Sài Gòn–Nam Bộ thường nói `ủi cho bằng`, `cào cho phẳng`, `lấp chỗ trũng cho bằng mặt`.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1làm cho bề mặt phẳng hơn bằng cách bạt, cào, rải hoặc lấpXây dựng; nông nghiệp; mặt bằng[neutral]
B1

🇻🇳 Nghĩa vật lý; các chuẩn kỹ thuật phải được đo và kiểm tra riêng.

🇬🇧 To level or flatten a surface by grading, raking, spreading, or filling it.

Grammar Patterns:
san phẳng + bề mặt/khu đấtdùng + dụng cụ + san phẳng

Ví dụ dùng từ:

Máy kéo san phẳng mặt ruộng trước khi người kỹ thuật đo lại cao độ.

The tractor levels the field before the technician rechecks its elevation.

Source: VietLayers editorial example

Người thợ dùng cào san phẳng lớp cát dưới nền gạch.

The worker uses a rake to level the sand beneath the tiles.

Source: VietLayers editorial example

San phẳng mặt đất không tự chứng minh nền đã đủ độ chặt.

Leveling the ground does not prove that the base is sufficiently compacted.

Source: VietLayers editorial example

Đội thi công lấp chỗ trũng rồi san phẳng lối đi.

The crew fills the low spot and then levels the path.

Source: VietLayers editorial example

Ở miền Tây, chú thợ nói cào cho phẳng thay cho san phẳng lớp đá nhỏ.

In the Mekong Delta, the worker says cào cho phẳng instead of san phẳng for the layer of small stones.

Source: VietLayers editorial example

Bản hướng dẫn nêu sai số cho phép sau khi san phẳng mặt ruộng.

The instructions specify the allowable deviation after leveling the field.

Source: VietLayers editorial example
2phá hoặc làm một công trình, địa hình gần phẳng với mặt đấtPhá hủy; xây dựng; chiến sự[neutral]
B2

🇻🇳 Nghĩa mạnh; mức hư hại, chủ thể, nguyên nhân và tính hợp pháp phải theo chứng cứ riêng.

🇬🇧 To flatten or raze a structure, landform, or area.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
chủ thể + san phẳng + công trình/địa hìnhbị + san phẳng

Ví dụ dùng từ:

Nhà báo chỉ viết khu nhà bị san phẳng sau khi kiểm tra ảnh và lời nhân chứng.

The journalist writes that the housing block was razed only after checking images and witness accounts.

Source: VietLayers editorial example

Câu san phẳng quả đồi chưa cho biết khối đất được xử lý theo phương án nào.

The phrase san phẳng the hill does not state how the excavated material was handled.

Source: VietLayers editorial example

San phẳng một công trình không tự cho biết việc phá dỡ có hợp pháp hay không.

Razing a structure does not by itself show whether the demolition was lawful.

Source: VietLayers editorial example

Người dịch dùng raze cho san phẳng khi đối tượng là cả dãy nhà bị phá.

The translator uses raze for san phẳng when an entire row of houses is destroyed.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

- Xưa kia Hoàng đế - và sau đó là Thái hậu, phải sai người đi san phẳng mặt băng, bằng bàn ủi.
Pearl S. BuckBa Người Con Gái Của Lương Phu Nhân, Chương 9
Bốn chục năm sau, Jérusalem bị Titus phá, rồi tới năm 131 lại bị Hadrien san phẳng.
Nguyễn Hiến LêBài học Israel, I. Địa Thế Và Lịch Sử
Chính quyền Israel đã tận lực khai phá: nghiên cứu từng khoảng xem lớp dưới có tốt không, có đáng công khai phá không, rồi dùng máy, dùng thuốc nổ bứng đá trên mặt đi, tới một lớp sâu đủ cho cây cối mọc được, sau cùng, dùng máy ủi san phẳng thành như một khoảng sân, xây tường thấp ở chung quanh để giữ nước mưa, lại, không cho xối xuống chân núi, tường không xây bằng xi-măng, chỉ chất đá lên thôi.
Nguyễn Hiến LêBài học Israel, XI. Sự Phát Triển Kinh Tế Của Israí«l
Vua Yên phải nhẫn tâm giết thái tử là Đan, dâng thủ cấp cho Tần Thuỷ Hoàng mà Tần Thuỷ Hoàng cũng không tha, san phẳng kinh đô Yên để kết thúc thời Chiến Quốc, mà hoàn thành công việc thống nhất Trung Quốc.
Nguyễn Hiến LêChiến Quốc Sách, THời Chiến Quốc