Giải nghĩa nhanh:

Rạng rỡ means radiant and visibly bright or joyful, especially of a face or smile, and can also mean glorious or distinguished when describing achievements and reputation.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
rạng rỡ(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Rạng rỡ` có hai nét chính: (1) sáng tươi, nổi bật và đầy sức sống ở gương mặt, nụ cười, ánh mắt hoặc cảnh vật (*radiant; beaming; glowing*); (2) hết sức vẻ vang, làm tên tuổi, thành tựu hay tập thể được tôn vinh (*glorious; illustrious; distinguished*). Ở nét thứ nhất, vẻ ngoài rạng rỡ không tự xác nhận cảm xúc, sức khỏe, sự đồng thuận hoặc đời sống bên trong của một người. Ở nét thứ hai, `làm rạng rỡ` là lời đánh giá về danh tiếng/thành tựu, không tự chứng minh tính đúng đắn, đạo đức hoặc công bằng của mọi việc liên quan. Cụm dùng toàn quốc; trong lời Sài Gòn–Nam Bộ có thể giải tự nhiên là `mặt sáng bừng`, `cười tươi rói`, `làm nở mặt`, nhưng `nở mặt` nghiêng về tự hào/danh dự hơn. Phân biệt `rạng rỡ` với `rạng ngời` thiên về ánh sáng đẹp/triển vọng, `rực rỡ` mạnh về màu sắc hoặc thành tích, `vẻ vang` thuần danh dự và `hớn hở` nhấn tâm trạng vui biểu lộ. Tab Nôm ghi `煬` cho rạng theo chứng tích `rạng rỡ` và `𠒦` cho rỡ theo chứng tích thành tố `rực rỡ`.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1sáng tươi, nổi bật và trông đầy sức sốngDiện mạo; ánh sáng; cảm xúc biểu hiện[neutral]
B1

🇻🇳 Tả gương mặt, nụ cười, ánh mắt hoặc cảnh vật có vẻ sáng đẹp và tươi vui rõ rệt.

🇬🇧 Describing a face, smile, eyes, or scene as visibly bright, lively, and radiant.

Grammar Patterns:
danh từ + rạng rỡtrông/cười + rạng rỡrạng rỡ + trong/dưới + hoàn cảnh

Ví dụ dùng từ:

Bé bước xuống sân khấu với nụ cười rạng rỡ sau khi hoàn thành phần diễn.

The child steps off the stage with a radiant smile after finishing the performance.

Source: VietLayers editorial example

Gương mặt ngoại rạng rỡ khi con cháu về đông đủ.

Grandma's face beams when all the children and grandchildren come home.

Source: VietLayers editorial example

Chị trông rạng rỡ trong tấm ảnh, nhưng người xem không nên suy sức khỏe từ vẻ ngoài.

She looks radiant in the photo, but viewers should not infer her health from appearance.

Source: VietLayers editorial example

Nắng sớm làm vườn hoa rạng rỡ hơn, còn màu thật phải xem dưới ánh sáng trung tính.

Morning sun makes the flower garden look more radiant, while its true colors require neutral light.

Source: VietLayers editorial example

Má khen cô dâu cười rạng rỡ, chớ không lấy nụ cười làm bằng chứng cô đồng ý với mọi chuyện.

Mom says the bride has a radiant smile but does not treat it as proof that she agrees with everything.

Source: VietLayers editorial example

Rạng rỡ trong câu này gần beaming, còn hớn hở nhấn niềm vui biểu lộ mạnh hơn.

Here rạng rỡ is close to beaming, while hớn hở more strongly emphasizes visible excitement.

Source: VietLayers editorial example
2hết sức vẻ vang hoặc làm danh tiếng trở nên nổi bậtDanh tiếng; thành tựu; lời ca ngợi[formal]
B2

🇻🇳 Tả thành tựu, tên tuổi hoặc đóng góp được ca ngợi là mang lại vinh dự và sự nổi bật cho người hay tập thể.

🇬🇧 Describing an achievement, name, or contribution as bringing notable honor and distinction to a person or group.

Grammar Patterns:
làm + rạng rỡ + danh từdanh từ + rạng rỡrạng rỡ + nhờ/qua + thành tựu

Ví dụ dùng từ:

Tấm huy chương làm rạng rỡ tên đội trong giải ấy, nhưng kết quả vẫn thuộc về nỗ lực chung.

The medal brings distinction to the team's name in that tournament, while the result remains a collective effort.

Source: VietLayers editorial example

Bài viết gọi đó là một sự nghiệp rạng rỡ rồi nêu rõ các đóng góp làm căn cứ.

The article calls it an illustrious career and then identifies the contributions supporting that judgment.

Source: VietLayers editorial example

Lời chúc tương lai rạng rỡ bày tỏ niềm tin, không phải lời bảo đảm thành công.

The wish for a bright future expresses confidence rather than guaranteeing success.

Source: VietLayers editorial example

Làm rạng rỡ quê hương là lời khen về danh dự, không tự miễn một thành tích khỏi việc kiểm chứng.

Bringing honor to one's hometown is praise about distinction, not an exemption from verifying the achievement.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Nhưng bà nó cũng phải nghĩ lại nghĩa quốc gia còn nặng hơn nhiều, phải đè ép tình kia để làm rạng rỡ nghĩa mới phải chớ.
Hồ Biểu ChánhĐại nghĩa diệt thân, Chương
Cô mặc bộ đồ hàng màu trứng gà, may thiệt khéo, gương mặt rạng rỡ, tướng đi dịu dàng.
Hồ Biểu ChánhTân Phong nữ sĩ, Chương 6
Cô căn dặn em đừng buồn rầu, đừng thối chí, cứ tiếp tục học cho đến cùng đặng rạng rỡ thân danh.
Hồ Biểu ChánhTơ hồng vương vấn, Chương 8
Vĩnh Xuân hồi nhỏ học chữ nho với ông Giáo Huân, được ông Giáo khen thông minh, mẫn cán, ông cho là ngôi sao rạng rỡ trong trường ông.
Hồ Biểu ChánhTơ hồng vương vấn, Chương 12