Giải nghĩa nhanh:

Sử most often means history or historical writing, especially in học sử, chép sử, sử sách, and sử liệu. It represents 史 in this sense. The same syllable in sử dụng belongs to a different character, 使, and does not mean history.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
sử(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Sử` thường là danh từ Hán–Việt từ chữ `史`, dùng như dạng rút gọn của `lịch sử` hoặc chỉ sách vở, việc ghi chép và ngành nghiên cứu quá khứ: `học sử`, `chép sử`, `đọc sử`, `sử Việt`, `sử sách`, `sử liệu`. Trong tiếng Việt hiện đại, từ đứng riêng tự nhiên nhất trong văn phong giáo dục, nghiên cứu và các tổ hợp văn–sử–địa; không phải mọi chuyện đã qua đều là chứng cứ lịch sử. Tiếng `sử` trong `sử dụng` lại thuộc chữ `使`, mang nét dùng, sai khiến hoặc khiến trong lớp Hán văn; ở tiếng Việt hiện đại nó chủ yếu sống trong từ ghép cố định, không nên tách `sử` ra dùng như động từ thay cho `dùng`. Cần phân biệt cả `sử` với `xử` trong `xử lý`, `xét xử`.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

3 nét nghĩa
1lịch sử hoặc môn lịch sử, thường là cách nói gọnLịch sử; giáo dục; nghiên cứu[neutral]
B2

🇻🇳 Lịch sử hoặc môn học nghiên cứu quá khứ, dùng gọn trong những cấu trúc như học sử, đọc sử, dạy sử, mê sử và văn–sử–địa.

🇬🇧 History or the school subject that studies the past, especially as the shortened form used in expressions such as study history, read history, and literature–history–geography.

Từ đồng nghĩa · bấm để mở mục từ

Các cách nói cùng nghĩa ở nét này; độ tự nhiên có thể thay đổi theo vùng và người nói.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
học/đọc/dạy + sửsử + Việt/thế giớivăn–sử–địa

Ví dụ dùng từ:

Ông ngoại mê đọc sử và thường ghi riêng những chỗ còn có nhiều cách giải thích.

My grandfather loves reading history and often notes passages that still have competing interpretations.

Source: VietLayers editorial example

Lớp học sử bắt đầu bằng việc phân biệt sự kiện, nguồn tư liệu và lời bình của người viết.

The history class begins by distinguishing events, source materials, and the writer's commentary.

Source: VietLayers editorial example

Muốn hiểu con đường ấy, ta phải đặt nó trong sử Việt thế kỷ XIX.

To understand that path, we must place it within nineteenth-century Vietnamese history.

Source: VietLayers editorial example

Em thích cả văn lẫn sử, nhưng không xem hai môn là những danh sách cần học thuộc.

She likes both literature and history, but does not treat either subject as a list to memorize.

Source: VietLayers editorial example
2sử sách, việc chép sử hoặc thành tố chỉ ngành và tư liệu lịch sửSử học; văn bản học; thư tịch[formal]
C1

🇻🇳 Sách ghi việc đã qua, hoạt động biên chép lịch sử, hoặc thành tố tạo các từ thuộc ngành lịch sử như sử học, sử liệu, sử gia, sử quan, cổ sử và chính sử.

🇬🇧 Historical records or the writing of history, and a bound element in terms for historical study, evidence, writers, offices, and periods.

Từ đồng nghĩa · bấm để mở mục từ

Các cách nói cùng nghĩa ở nét này; độ tự nhiên có thể thay đổi theo vùng và người nói.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
chép/viết + sửsử + sách/liệu/học/gia/quancổ/chính/dã + sử

Ví dụ dùng từ:

Người chép sử phải cho biết mình dựa vào văn bản nào và văn bản ấy có từ thời nào.

A historian must identify the text used as evidence and the period from which it dates.

Source: VietLayers editorial example

Mảnh gốm có thể là sử liệu nếu nguồn gốc, niên đại và hoàn cảnh phát hiện được ghi rõ.

A pottery fragment can serve as historical evidence if its provenance, date, and discovery context are documented.

Source: VietLayers editorial example

Bộ sử này chép cùng một biến cố theo hai nguồn nên người đọc cần đối chiếu.

This historical work records the same event from two sources, so readers need to compare them.

Source: VietLayers editorial example

Sử học không chỉ kể chuyện cũ mà còn kiểm tra cách những câu chuyện ấy được tạo lập.

Historical study does more than recount old stories; it also examines how those accounts were constructed.

Source: VietLayers editorial example
3thành tố 使 chỉ dùng hoặc khiến, thấy trong một số từ ghép cố địnhHán–Việt; cấu tạo từ[formal]
C1

🇻🇳 Tiếng Hán–Việt từ chữ `使`, mang nét dùng, sai khiến hoặc khiến; trong tiếng Việt hiện đại thường chỉ nhận ra bên trong các từ cố định như `sử dụng`, `giả sử`, `khu sử`, chứ không đứng riêng thay cho động từ `dùng`.

🇬🇧 The Sino-Vietnamese element from 使, meaning to use, cause, or send; in modern Vietnamese it is normally bound inside established compounds rather than used alone as a verb.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
sử + dụnggiả + sửkhu + sử

Ví dụ dùng từ:

Trong sử dụng, tiếng sử viết bằng chữ 使 chứ không phải chữ 史 của lịch sử.

In sử dụng, the syllable sử is written with 使, not the 史 used for history.

Source: VietLayers editorial example

Không nên tách sử khỏi sử dụng rồi dùng nó như một động từ độc lập trong câu hiện đại.

Sử should not be detached from sử dụng and used as an independent verb in a modern sentence.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Từng vệt sao rơi, phải chăng đó là những niềm tin tưởng soi sáng quyển sử trường cửu của đất nước, một quyển sử không có số trương mà mỗi luống cày là một tờ giấy bao la, mỗi bụi lúa là một nét chữ không nhòa, muôn năm linh động?
Sơn NamHương Rừng Cà Mau, Miễu Bà Chúa Xứ
Năm 1770, sử chép chuyện ông Tăng Ñn đánh cọp tại chợ Tân Kiểng (Tân Cảnh), năm 1774 chùa Giác Lâm dựng lên, trên gò đất cao ráo (do người Minh Hương là Lý Thụy Long quyên tiền), chùa Kim Chương lập năm 1775.
Sơn NamLịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Nhu cầu phát triển xứ đàng trong, phục quốc và củng cố quốc gia
Đó là những tài ba ăn trợt, khó lòng sử dụng được.
Bình Nguyên LộcĐèn Cần Giờ, Những hòn đạn bi-da
Cái ông Quan Công ngày xưa, ông ấy đốt đuốc trước buồng vợ của Lưu Bị để đọc sách, sử nói rằng ông ấy làm thế để ngăn dư luận đàm tiếu xằng bậy, chớ biết đâu ông lại không ngăn chính ông ta nghĩ xằng khi cùng một người đàn bà đẹp ở chung dưới một mái nhà, giữa đêm tăm tối ?
Bình Nguyên LộcMón Nợ Thiêng Liêng, Chương 8