Sớm mơi chỉ buổi sáng sớm hoặc thời điểm sớm trong ngày theo lời Nam Bộ. Cụm dùng làm danh từ thời gian (một buổi sớm mơi, buổi sớm mơi) hoặc trạng ngữ (từ sớm mơi, hồi sớm mơi, sớm mơi đi). Dạng sáng sớm mơi có chứng tích và có tác dụng nhấn nhịp lời, không nhất thiết là lỗi thừa chữ. Mơi trong cụm này không mang nghĩa ngày mai; muốn biết đúng lúc rạng đông, sau mặt trời mọc hay mấy giờ phải xem thêm câu. Có thể đối chiếu sớm mai, sáng sớm, nhưng khi trích văn Nam Bộ nên giữ nguyên dạng.
Tiếng Anh: Sớm mơi means early morning or in the early part of the day in Southern Vietnamese; it is close to sáng sớm or sớm mai and does not mean tomorrow.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Sớm mơi chỉ buổi sáng sớm hoặc thời điểm sớm trong ngày theo lời Nam Bộ. Cụm dùng làm danh từ thời gian (một buổi sớm mơi, buổi sớm mơi) hoặc trạng ngữ (từ sớm mơi, hồi sớm mơi, sớm mơi đi). Dạng sáng sớm mơi có chứng tích và có tác dụng nhấn nhịp lời, không nhất thiết là lỗi thừa chữ. Mơi trong cụm này không mang nghĩa ngày mai; muốn biết đúng lúc rạng đông, sau mặt trời mọc hay mấy giờ phải xem thêm câu. Có thể đối chiếu sớm mai, sáng sớm, nhưng khi trích văn Nam Bộ nên giữ nguyên dạng.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cụm thời gian Nam Bộ chỉ phần đầu của buổi sáng, với mốc giờ cụ thể do ngữ cảnh quyết định.
🇬🇧 Early morning or at an early time in the morning in Southern usage.
Mấy cách nói khác cho nét nghĩa này. Nghe tự nhiên tới đâu còn tùy vùng và tùy người nói.
Thí dụ:
Sớm mơi, ngoại chèo xuồng ra mé rạch hái mớ rau nhút về nấu canh.
Early in the morning, Grandma paddles to the creek edge to gather water mimosa for soup.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTừ sớm mơi tới giờ, chú Ba đã chở được hai chuyến hàng lên chợ.
Since early morning, Uncle Ba has taken two loads of goods to the market.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMột buổi sớm mơi, sương còn đọng trên lá, cả nhà nghe tiếng máy ghe ngoài sông.
One early morning, while dew still rests on the leaves, the family hears a boat engine on the river.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtHồi sớm mơi má có ghé, biểu chiều nay con nhớ về ăn cơm.
Mom stopped by early this morning and said to remember to come home for dinner.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtSáng sớm mơi nầy mình đi hả anh Hai?
Are we leaving early this morning, Brother Hai?
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCâu sớm mơi thầy đạp xuống Sài Gòn nói lúc đi trong buổi sáng, không có nghĩa thầy đi vào ngày mai.
The sentence says he cycles to Saigon early in the morning, not that he will go tomorrow.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtSớm mơi không phải một giờ cố định; nhà buôn và người đi ruộng có thể hiểu mốc sớm khác nhau.
Sớm mơi is not a fixed clock time; traders and field workers may reckon early morning differently.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBản kể giữ buổi sớm mơi để còn nghe nhịp lời cũ, rồi chú bên cạnh là sáng sớm.
The edition keeps buổi sớm mơi for its old cadence and glosses it as sáng sớm.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTrời mới hửng mà bến đò sớm mơi đã rộn tiếng người kêu nhau.
The sky has only begun to brighten, yet the early-morning ferry landing already rings with people calling to one another.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTrong bản dịch, từ sớm mơi là since early morning, còn sớm mơi đi có thể là leave early in the morning.
In translation, từ sớm mơi is 'since early morning', while sớm mơi đi can be 'leave early in the morning'.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Một buổi sớm mơi, thầy nhứt ở trong lớp đương cắt nghĩa bài cho học trò.”“- Sáng sớm mơi nầy hả?”