Giải nghĩa nhanh:

Sảy is a homograph: a noun for heat rash or its small bumps, and a verb meaning to winnow grain by tossing it so chaff and light debris separate.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
sảy(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Sảy` là một đồng hình có hai lớp nghĩa xa nhau. (1) Danh từ cũ/khẩu ngữ chỉ `rôm sảy` hoặc những mụt nhỏ ngoài da thường xuất hiện khi nóng bức, đổ nhiều mồ hôi (*heat rash; prickly heat bumps*); không phải mọi nốt đỏ, ngứa hay ban da. (2) Động từ chỉ động tác dùng nia/mẹt hất và nghiêng hạt để gió hoặc chuyển động tách rác rến, vỏ trấu, hạt lép (*winnow grain*), thường gặp trong `sàng sảy`, `sảy thóc`, `sảy mè`. Không nhập nghĩa này với `sẩy` do sơ ý, `sảy thai` hoặc `sấy` bằng nhiệt. Ở Nam Bộ hiện nay, lớp da thường nói đủ `rôm sảy`; lớp nông nghiệp có thể nói `sàng sảy`, `sảy lúa`, `làm sạch lúa bằng nia`. Tên gọi da không tự chẩn đoán nguyên nhân, mức nặng hay cách điều trị; động tác nông nghiệp không tự cho biết dụng cụ, giống hạt, độ sạch hoặc mức hao hụt. Tab Hán–Nôm để trống vì chưa có chứng tích trực tiếp phân nghĩa cho đầu mục.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1rôm sảy hoặc các mụt nhỏ ngoài da thường nổi khi nóng và đổ nhiều mồ hôiDa liễu; lời dân gian[regional]
B1

🇻🇳 Tên dân gian cho heat rash/mụt rôm; không dùng cho mọi ban da và không tự xác định nguyên nhân, mức nặng hay điều trị.

🇬🇧 Heat rash or its small prickly bumps, especially in hot conditions; a traditional or colloquial noun use.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
chủ thể + nổi + sảynốt + sảy + ở + vị trí

Ví dụ dùng từ:

Trời nóng, lưng em bé nổi sảy li ti nên má giữ phòng thoáng và theo dõi da.

In the heat, tiny prickly-heat bumps appear on the baby's back, so the mother keeps the room cool and watches the skin.

Source: VietLayers editorial example

Sảy trong câu này là rôm do nóng, không phải mọi loại ban đỏ ngoài da.

Here, sảy means heat rash, not every kind of red skin eruption.

Source: VietLayers editorial example

Nốt sảy có thể ngứa hoặc châm chích, nhưng tên sảy không tự cho biết mức độ nặng.

A heat-rash bump can itch or prick, but the word sảy alone does not reveal severity.

Source: VietLayers editorial example

Bác sĩ nhìn tổn thương thật thay vì chỉ nghe người nhà gọi chung là sảy.

The clinician examines the actual lesions rather than relying only on the family's general label sảy.

Source: VietLayers editorial example

Sảy không lây từ đứa nhỏ này sang đứa nhỏ khác chỉ vì hai bé nằm gần nhau.

Heat rash does not pass from one child to another merely because the children lie near each other.

Source: VietLayers editorial example
2dùng nia hoặc mẹt hất hạt để tách rác, vỏ và hạt lépNông nghiệp; chế biến hạt[neutral]
B2

🇻🇳 Động tác làm sạch hạt bằng chuyển động hất/nghiêng và luồng gió; không tự quy dụng cụ, độ sạch hay hao hụt.

🇬🇧 To winnow grain by tossing or tilting it so chaff, light debris, and empty grains separate.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
sảy + loại hạtdùng + dụng cụ + để + sảy

Ví dụ dùng từ:

Ngoại ngồi trước hiên sảy thóc, lựa gió nhẹ cho trấu lép bay ra ngoài.

Grandma sits on the veranda winnowing paddy, using a light breeze to carry the empty husks away.

Source: VietLayers editorial example

Sảy mè cần tay đều để hạt tốt còn lại trong nia.

Winnowing sesame requires a steady hand so the good seeds remain in the tray.

Source: VietLayers editorial example

Cô Ba sàng sảy mẻ lúa mới nhưng chưa nói mẻ ấy đã sạch hoàn toàn.

Aunt Ba sifts and winnows the new paddy, but that does not mean the batch is completely clean yet.

Source: VietLayers editorial example

Động từ sảy khác sấy: một bên tách hạt lép, một bên làm giảm độ ẩm bằng nhiệt hoặc luồng khí.

The verb sảy differs from sấy: one separates light grains and debris, while the other reduces moisture with heat or airflow.

Source: VietLayers editorial example

Người dịch chọn winnow cho sảy khi câu tả cảnh hất thóc trong nia.

The translator chooses winnow for sảy when the sentence depicts tossing paddy in a tray.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Thụy, người con gái xinh xinh ở ngay phía sau nhà chú, đêm đêm xay lúa sảy gạo, khuya nghe tiếng đàn bầu của chú mà thổn thức cõi lòng.
Doãn Quốc SỹBa Sinh Hương Lửa - Khu Rừng Lau 1, 1. THỜI THƠ ẤU
Ngày nay, những ngày nắng làm sảy nổi trên lưng bọn con nít.
Mường MánMột Chút Mưa Thơm, Chương 4
Bởi hắn nên chuyện Thiên linh chuỗi từ cái sảy nảy thành cái ung .
Mường MánMột Chút Mưa Thơm, Chương 7
Khi lúa phơi khô giê sảy sạch sẽ, nhà rẽ chở lúa đến nạp.
Võ HồngCon Suối Mùa Xuân, Dấu Chân Sa Mạc