sản xuất

nounverbA2
Giải nghĩa nhanh:

Sản xuất means to organize labour and resources to create goods, energy, content, services, or other outputs.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
sản xuất(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Sản xuất` (`生產`) là tổ chức lao động, tri thức, thiết bị, nguyên liệu và các nguồn lực khác để tạo ra hàng hóa, năng lượng, nội dung, dịch vụ hoặc đầu ra (*produce; production*). Trong văn cũ và một số ngành, từ còn bao quát trồng trọt, khai thác hay thu lấy sản vật; khi cần chính xác nên gọi rõ `chế tạo`, `canh tác`, `khai thác`, `sản xuất điện`, `sản xuất phim`… Sản xuất không đồng nghĩa kinh doanh, bán hàng, sản lượng, năng suất hay lợi nhuận; tên hoạt động không tự chứng minh chất lượng, an toàn, xuất xứ hoặc tính hợp pháp.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1tổ chức nguồn lực để tạo ra hàng hóa, dịch vụ hoặc đầu raKinh tế; công nghiệp; nông nghiệp; sáng tạo[neutral]
A2

🇻🇳 Phạm vi gồm nhiều loại đầu ra, nhưng nên dùng động từ chuyên biệt khi cần nêu đúng công đoạn.

🇬🇧 To organize labour and resources to produce goods, services, energy, content, or other outputs.

Grammar Patterns:
sản xuất + sản phẩm/đầu raquy trình/chi phí/năng lực + sản xuấtđưa vào/tạm ngừng + sản xuất

Ví dụ dùng từ:

Xưởng điều chỉnh quy trình sản xuất sau khi lô thử không đạt độ bền.

The workshop adjusts its production process after the trial batch fails the durability test.

Source: VietLayers editorial example

Hợp tác xã tổ chức sản xuất lúa theo lịch xuống giống chung của cánh đồng.

The cooperative organizes rice production according to the field's shared planting schedule.

Source: VietLayers editorial example

Sản xuất điện mặt trời thay đổi theo lượng nắng chứ không phải lúc nào cũng bằng công suất lắp đặt.

Solar power production varies with sunlight and does not always equal installed capacity.

Source: VietLayers editorial example

Đoàn phim hoàn tất khâu sản xuất rồi mới chuyển tác phẩm sang phát hành.

The film crew completes production before moving the work into distribution.

Source: VietLayers editorial example

Chi phí sản xuất không phải là doanh thu hay lợi nhuận của cơ sở.

Production cost is not the facility's revenue or profit.

Source: VietLayers editorial example

Báo cáo sản xuất phải nêu rõ đầu ra, kỳ tính và đơn vị đo.

A production report must state the output, reporting period, and unit of measure.

Source: VietLayers editorial example

Cơ sở sản xuất bánh ở Cần Thơ ghi ngày làm và hạn dùng trên từng gói.

The Cần Thơ bakery marks the production date and expiry date on every package.

Source: VietLayers editorial example

Từ sản xuất rất rộng; câu này nên viết khai thác than để chỉ đúng hoạt động.

Sản xuất is broad; this sentence should say coal mining to identify the activity precisely.

Source: VietLayers editorial example

Tên hàng sản xuất tại Việt Nam chưa tự chứng minh mọi nguyên liệu đều có xuất xứ Việt Nam.

A made-in-Vietnam label does not by itself prove that every input originated in Vietnam.

Source: VietLayers editorial example

Hai chữ 生產 được đọc sản xuất trong thuật ngữ này.

The characters 生產 are read sản xuất in this term.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Anh ta nhớ tới vùng đất gần Ðông Hồ mà từ xưa đến giờ, không ai sản xuất ra lúa gạo nổi.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Ruộng Lò Bom
- Mấy thứ đó ở đây sản xuất khá nhiều.
Sơn NamBiển Cỏ Miền Tây, Kéo trúm
Mức sản xuất lúa gạo gia tăng, đồng bạc Đông Dương vững giá; người tiểu điền chủ có thể cho con du học bên Pháp, nếu cố gắng.
Sơn NamCá Tính Của Miền Nam, Cao Vọng Của Thanh Niên Trong Bối Cảnh Đặc Thù Của Miền Nam
Đây là một cây cột rổng lòng, làm bằng những ống dẫn nước bằng đất nung, do lò gốm địa phương nầy sản xuất.
Bình Nguyên LộcCuống Rún Chưa Lìa, Về Làng Cũ