Giải nghĩa nhanh:

Sạch means clean or free of specified dirt or impurity; after many verbs it means completely removed, used up, paid off, or gone.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
sạch(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Sạch` có hai nét hiện hành cần tách: (1) không có bụi bẩn, vết nhơ hoặc thứ tạp/hại đang được xét (*clean, clear, free from*); (2) hết hoàn toàn, không còn sót phần đang nói tới, thường đứng sau động từ trong `ăn sạch`, `dọn sạch`, `bán sạch`, `mất sạch`, `trả sạch nợ` (*completely, all gone, clear off*). Nét thứ nhất phụ thuộc đối tượng và tiêu chí: vật nhìn sạch không tự đồng nghĩa đã khử khuẩn hay vô trùng; `nước sạch` cũng không tự xác nhận nước uống trực tiếp được nếu câu không nêu chuẩn sử dụng. Trong `trong sạch`, `sạch tay`, nghĩa được mở sang không vấy điều xấu hoặc không dính líu, nhưng phải hiểu theo cả cụm. Từ điển cũ còn ghi nét `sành, rành, có kinh nghiệm` trong `sạch đời`, `sạch nước`; nét này nay hiếm và không dùng như nghĩa mặc định của từ đơn. Trong lời Sài Gòn–Nam Bộ, `sạch trơn`, `hết trơn`, `hết ráo` là các cách nhấn quen tùy câu. Phân biệt `sạch` dấu nặng với `sách` dấu sắc, `sạch bong` với `sạch bóng`, và `sạch` với `vô trùng`. Các chữ `沚`, `滌`, `瀝` được ghi là những dạng Nôm song song có nguồn, không phải một chính tả Hán–Nôm duy nhất cho mọi thời kỳ.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

3 nét nghĩa
1không có bụi bẩn, vết nhơ hoặc thứ tạp hay hại đang được xétĐời sống; vệ sinh; trạng thái vật chất[neutral]
A2

🇻🇳 Nói vật, nơi chốn, cơ thể hoặc chất không có loại bẩn, tạp hay vết đang được xét; tiêu chí an toàn hoặc vô trùng phải nêu riêng.

🇬🇧 Clean or free from the particular dirt, stain, contaminant, or unwanted material relevant in context.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
danh từ + sạchrửa/lau/quét + sạch + danh từsạch + bụi/vết bẩn/tạp chất

Ví dụ dùng từ:

Má lấy cái khăn sạch trong ngăn trên để lau mặt cho em.

Mom takes a clean towel from the upper drawer to wipe the child's face.

Source: VietLayers editorial example

Con rửa sạch mớ rau rồi để ráo, nhưng đừng gọi rau là vô trùng.

Wash the vegetables clean and let them drain, but do not call them sterile.

Source: VietLayers editorial example

Chú Tám quét sân sạch trước khi kê mấy bộ bàn ra đón khách.

Uncle Tám sweeps the yard clean before setting out tables for the guests.

Source: VietLayers editorial example

Nước trông sạch bằng mắt chưa cho biết có phù hợp để uống hay không.

Water that looks clean does not by itself show whether it is suitable for drinking.

Source: VietLayers editorial example

Tiệm giữ khu pha chế sạch suốt buổi, thấy vết đổ là lau liền.

The shop keeps the preparation area clean all day and wipes up spills immediately.

Source: VietLayers editorial example
2hết hoàn toàn hoặc được lấy, dùng, bỏ hay thanh toán không còn sót phần đang nói tớiMức độ hoàn tất; số lượng; kết quả[neutral]
A2

🇻🇳 Đứng sau nhiều động từ để nhấn toàn bộ phần được nói đến đã hết hoặc không còn; nguyên nhân và hậu quả phải theo câu.

🇬🇧 Completely or entirely, marking that the relevant amount has been removed, consumed, sold, lost, or paid off.

Grammar Patterns:
động từ + sạch + danh từđộng từ + sạchhết + sạch + danh từ

Ví dụ dùng từ:

Đám nhỏ ăn sạch nồi chè đậu xanh mà dì mới nấu hồi chiều.

The children finish every bit of the mung-bean sweet soup that their aunt cooked this afternoon.

Source: VietLayers editorial example

Sạp bán sạch rổ xoài cát trước giờ chợ tan.

The stall sells every last mango before the market closes.

Source: VietLayers editorial example

Anh trả sạch khoản nợ theo biên nhận, còn phí khác phải xem hợp đồng riêng.

He pays off the debt shown on the receipt; any other fee must be checked in the contract.

Source: VietLayers editorial example

Cơn mưa cuốn sạch lớp bụi trên mái tôn chứ không làm mái mới lại.

The rain washes all the dust off the metal roof; it does not make the roof new again.

Source: VietLayers editorial example
3sành hoặc rành một việc, chỉ còn trong vài kết hợp cũLời cũ; kinh nghiệm; trò chơi[archaic]
C2

🇻🇳 Nét cũ nói người đã biết khá rành; hiện nên hiểu qua cả cụm như sạch đời, sạch nước và không dùng làm nghĩa thường của sạch.

🇬🇧 Old and rare: experienced or reasonably conversant with something, retained in a few fixed combinations.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
sạch + đời/nướcngười + đã + sạch + lĩnh vực

Ví dụ dùng từ:

Cụm sạch đời trong sách cũ mang nghĩa rành đời, không phải đời đã được chùi rửa.

In an old text, sạch đời means worldly-wise, not that life has been scrubbed clean.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Nền đất dọn sạch cỏ.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Tháng chạp chim về