Sạ means to sow rice seed directly in a prepared field, by broadcasting, rows, or clusters, instead of transplanting seedlings.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Sạ` là gieo hạt giống lúa trực tiếp xuống ruộng đã chuẩn bị để cây mọc tại chỗ, không qua công đoạn nhổ mạ rồi cấy (*direct-seed rice*). Cách sạ có thể là `sạ lan`/gieo vãi, `sạ hàng`, `sạ cụm`, và tùy quy trình có `sạ khô`, `sạ ướt`; vì vậy không nên khóa nghĩa vào một trạng thái nước, một dụng cụ hay hạt đã/ngưa ngâm ủ. Từ đặc biệt quen trong sản xuất lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long và lời Nam Bộ, nhưng không phải từ riêng của miền. `Sạ` chỉ phương thức gieo, không tự cho biết giống, lượng hạt, mật độ, lịch nước, thuốc, năng suất hay tính bền vững; các thông số phải theo quy trình và điều kiện ruộng. Phân biệt `sạ` với `cấy` là chuyển cây mạ, `gieo mạ` là làm cây con để cấy, `sả` là cây/chim/chém và `xả` là cho thoát ra. Tab Hán–Nôm để trống: nguồn có dạng Nôm lịch sử `ruộng sã (ruộng sạ)` nhưng chưa đủ để chọn một chữ chuẩn duy nhất cho cách viết hiện nay.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Thực hiện gieo thẳng lúa bằng cách lan, theo hàng, theo cụm hoặc quy trình phù hợp; thông số kỹ thuật phải nêu riêng.
🇬🇧 To direct-seed rice in a prepared field by broadcasting, rows, clusters, or another specified method rather than transplanting seedlings.
Ví dụ dùng từ:
Sáng sớm, chú Bảy sạ lúa trên thửa ruộng đã làm đất và san mặt.
Early in the morning, Uncle Bảy direct-seeds rice in the prepared and leveled field.
Source: VietLayers editorial exampleRuộng này sạ hàng, còn thửa bên kia sạ lan nên cách chăm sóc được ghi riêng.
This field is row-seeded, while the neighboring one is broadcast-seeded, so their care plans are recorded separately.
Source: VietLayers editorial exampleHợp tác xã thử thiết bị sạ cụm trên khu ruộng đã chọn cho mô hình.
The cooperative tests a cluster-seeding device in the field selected for the demonstration.
Source: VietLayers editorial exampleMá hỏi vụ này sạ hay cấy để tính lại phần công, chứ hai cách không phải một.
Mom asks whether this crop will be direct-seeded or transplanted so she can recalculate the labor, because the methods differ.
Source: VietLayers editorial exampleNói sạ chưa đủ biết hạt đã ngâm ủ hay được gieo khô; phải đọc quy trình của vụ lúa.
The word sạ alone does not reveal whether seed was pregerminated or sown dry; the crop protocol must be consulted.
Source: VietLayers editorial exampleKỹ thuật viên kiểm mật độ sau khi sạ thay vì lấy tên phương thức làm bằng chứng cây mọc đều.
The technician checks plant density after direct seeding rather than assuming uniform emergence from the method's name.
Source: VietLayers editorial exampleBà con đổi từ sạ lan sang sạ hàng ở khu nhiễm lúa cỏ để dễ nhận biết cây ngoài hàng.
Farmers switch from broadcasting to row seeding in the weedy-rice area so off-row plants are easier to identify.
Source: VietLayers editorial exampleLượng giống dùng để sạ phải theo mô hình và điều kiện ruộng, không thể suy từ một câu ví dụ từ điển.
The seed rate for direct seeding must follow the production model and field conditions; it cannot be inferred from a dictionary example.
Source: VietLayers editorial exampleTrong lời miền Tây, sạ lúa là cách nói rất quen nhưng người nghe vẫn hỏi sạ lan hay sạ hàng.
In Mekong Delta speech, sạ lúa is very familiar, but listeners may still ask whether it means broadcasting or row seeding.
Source: VietLayers editorial exampleBiển hướng dẫn viết sạ, không viết sả, vì câu đang nói tới gieo thẳng hạt lúa xuống ruộng.
The instruction sign uses sạ, not sả, because it refers to direct-seeding rice in the field.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Vùng ruộng sạ này có khác!”