Giải nghĩa nhanh:

Ram can mean frying or cooking food until browned, a regional fried roll, a 500-sheet ream of paper, or tempering previously hardened metal.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
ram(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Ram` có bốn lớp đồng tự cần tách: (1) nấu/rán thức ăn với mỡ hoặc nước gia vị cho chín, săn và thường ngả màu, như `ram thịt`, `sườn ram mặn` (*pan-fry; brown; braise down*, tùy kỹ thuật); (2) ở một số vùng Trung Bộ, món cuốn nhân trong bánh tráng rồi chiên, gần `nem rán/chả giò` nhưng công thức và tên địa phương không hoàn toàn đồng nhất (*fried roll*); (3) đơn vị đóng giấy, thường là 500 tờ: `một ram giấy` (*a ream of paper*); và (4) trong luyện kim, nung lại kim loại/hợp kim đã tôi dưới nhiệt độ tới hạn để điều chỉnh cơ tính (*temper*). Không nhập bốn lớp: món ram không mặc nhiên là chiên ngập dầu; một ram giấy phải kiểm quy cách nhà cung cấp thay vì đoán mọi gói đều giống nhau; ram thép không phải nung chảy. `RAM` viết hoa là từ viết tắt *random-access memory*, cần một mục công nghệ riêng, không phải nghĩa thứ năm của chữ thường. Lời Sài Gòn–Nam Bộ dùng tự nhiên `thịt ram`, `cá ram`, trong khi danh từ món cuốn `ram` nổi bật hơn ở miền Trung. Tab Nôm dùng `𤓆` riêng cho `ram thịt`.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

4 nét nghĩa
1nấu hoặc rán thức ăn cho chín, săn và thường thấm gia vị, ngả màuẨm thực[neutral]
A2

🇻🇳 Làm chín thịt, cá hoặc nguyên liệu khác trên chảo với chất béo hay lượng nước gia vị vừa phải cho bề mặt săn, thấm và thường sẫm màu hơn.

🇬🇧 To cook meat, fish, or another ingredient in a pan with fat or a modest amount of seasoning liquid until set, flavored, and often browned.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
ram + nguyên liệunguyên liệu + ram + gia vịram + cho đến khi + trạng thái

Ví dụ dùng từ:

Má ram thịt với nước màu và chút nước dừa cho miếng thịt săn lại.

Mom cooks the pork down with caramel coloring and a little coconut water until it firms up.

Source: VietLayers editorial example

Chị ram cá trên lửa vừa để nước gia vị rút chậm mà cá không bể.

She cooks the fish over medium heat so the seasoning liquid reduces slowly without breaking the fish.

Source: VietLayers editorial example

Sườn ram mặn ở quán này được áp chảo trước, nhưng cách ram có thể khác giữa các bếp.

This restaurant sears its savory pork ribs first, though ram methods vary from kitchen to kitchen.

Source: VietLayers editorial example

Anh hỏi cá ram hay cá chiên vì hai tên món chưa đủ cho biết lượng dầu và cách nấu cụ thể.

He asks whether the fish is ram or deep-fried because the dish names alone do not specify the amount of oil or exact method.

Source: VietLayers editorial example
2tên vùng của món cuốn nhân bằng bánh tráng rồi chiênẨm thực vùng miền[neutral]
A2

🇻🇳 Món cuốn nhỏ có vỏ bánh tráng và phần nhân tùy địa phương, được chiên chín; tên ram đặc biệt quen ở một số tỉnh miền Trung.

🇬🇧 A small rice-paper roll with regionally varying fillings that is fried, especially known as ram in parts of central Vietnam.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
ram + thành phầncuốn/chiên + ramdĩa/phần + ram

Ví dụ dùng từ:

Dĩa ram bắp vừa chiên xong được dọn với rau sống và nước chấm riêng.

The freshly fried corn rolls are served with herbs and a separate dipping sauce.

Source: VietLayers editorial example

Ở đây gọi món cuốn chiên là ram, còn nơi khác có thể gọi chả giò hoặc nem rán với công thức không hoàn toàn giống.

Here the fried rolls are called ram, while elsewhere related versions may be called chả giò or nem rán with different recipes.

Source: VietLayers editorial example
3đơn vị đóng giấy thường gồm năm trăm tờGiấy; in ấn; văn phòng[neutral]
B1

🇻🇳 Một đơn vị thương mại dùng cho giấy rời, theo cách ghi thông dụng là một xấp đóng 500 tờ, song người mua vẫn cần kiểm quy cách sản phẩm.

🇬🇧 A commercial unit of loose paper conventionally containing 500 sheets, though buyers should still check the product specification.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
số từ + ram + giấyram giấy + khổ/định lượngmua/mở + ram giấy

Ví dụ dùng từ:

Phòng học đặt mua hai ram giấy A4 và ghi riêng định lượng giấy cần dùng.

The classroom orders two reams of A4 paper and specifies the required paper weight separately.

Source: VietLayers editorial example

Một ram giấy thường được hiểu là 500 tờ, nhưng nhân viên vẫn đối chiếu nhãn gói khi nhận hàng.

A ream of paper is usually understood as 500 sheets, but staff still check the package label on delivery.

Source: VietLayers editorial example
4nung lại kim loại đã tôi để điều chỉnh độ cứng, độ dẻo và ứng suấtLuyện kim; nhiệt luyện[neutral]
C1

🇻🇳 Gia nhiệt có kiểm soát kim loại hoặc hợp kim sau khi tôi, giữ theo chế độ rồi làm nguội nhằm tạo cơ tính yêu cầu mà không làm vật liệu nóng chảy.

🇬🇧 To reheat previously hardened metal or alloy under a controlled cycle and cool it to obtain required mechanical properties without melting it.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
ram + kim loại/thépram + ở + nhiệt độchế độ + ram

Ví dụ dùng từ:

Xưởng ram thép sau khi tôi theo đúng nhiệt độ và thời gian đã quy định trong quy trình.

The workshop tempers the steel after hardening at the temperature and duration specified in the process.

Source: VietLayers editorial example

Kỹ sư không dùng chữ ram để ngụ ý nung chảy; ram là một công đoạn nhiệt luyện có chế độ riêng.

The engineer does not use ram to mean melting; it is a heat-treatment stage with its own controlled cycle.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

- Tôi ram thịt để bán.
Bình Nguyên LộcĐèn Cần Giờ, Không trốn nữa