Trở lại từ điển

sông cái

danh từA2
Nghĩa vắn tắt:

Dòng sông lớn, nơi các con rạch và con kinh đổ ra. Ở miệt sông nước, ra sông cái là bỏ chỗ nước kín mà ra chỗ nước rộng.

Tiếng Anh: The main river. In the Mekong country the creeks and canals all drain into it, so going out to the main river means leaving the sheltered water for the wide one.

Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc:Giọng Sài Gòn
sông cái(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Dòng sông lớn, nơi các con rạch và con kinh đổ ra. Ở miệt sông nước, ra sông cái là bỏ chỗ nước kín mà ra chỗ nước rộng.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1dòng sông lớn, dòng chínhSông nước[thường]
A2

🇻🇳 Dòng sông lớn nhất của một vùng, rộng và chảy mạnh, nhận nước của các con rạch nhỏ. Gió từ sông cái thổi vô nghe lạnh hơn gió trong rạch.

🇬🇧 The largest river of an area, wide and strong flowing, taking the water of the smaller creeks. The wind off the main river blows colder than the wind inside a creek.

Mẫu ngữ pháp:
ra + sông cáitừ + sông cái + thổi vô

Thí dụ:

Trăng sáng vằng vặc ngoài sông cái.

The moon shone bright out on the main river.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tâm nhìn về mặt sông cái, không nói gì.

He looked out at the surface of the main river and said nothing.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Gió từ ngoài sông cái thổi vô nghe lành lạnh.

The wind off the main river blew in with a chill.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Chắc họ băng đồng để xẹt qua sông cái.

They probably cut across the field to dart over to the main river.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Thắm nhìn về phía xóm bên bờ sông cái.

She looked toward the hamlet on the bank of the main river.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bây giờ mình đi lần ra phía sông cái cho mát.

Let us wander out toward the main river where it is cooler.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Gió lạnh từ sông cái thổi vào khiến anh rùng mình.

The cold wind off the main river made him shiver.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ghe nhỏ ra sông cái thì phải coi con nước.

A small boat going out to the main river has to watch the tide.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Mùa gió bấc, cá lần lần về sông cái.

In the northeast wind season the fish move gradually back to the main river.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bờ sông cái lở mỗi năm một khúc.

The bank of the main river caves in a stretch more each year.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Trăng sáng vằng vặc ngoài sông cái.
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 9
Tâm nhìn về mặt sông cái
Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất, Phần 1.6
Gió từ ngoài sông cái thổi vô nghe lành lạnh.
Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương, Phần Thứ III
Chắc họ băng đồng để xẹt qua sông cái.
Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu, Phần 2
Thắm nhìn về phía xóm bên bờ sông cái
Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm, Phần 5
Gió lạnh từ sông Cái thổi vào khiến Thọ rùng mình.
Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn, Chương 4