Nái can regionally mean a nettle grub, refer to coarse silk and cloth woven from it, or denote a female livestock animal kept for breeding, especially a sow.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Nái` có bốn lớp nghĩa. (1) Tên vùng của `bọ nẹt`/`sâu nái`, thuộc nhóm sâu non bướm đêm họ Limacodidae; tên gọi không xác định một loài duy nhất, và một số loài có gai hoặc tuyến gây kích ứng nên không chạm tay trần. (2) Sợi tơ thô do ươm lẫn tơ gốc với tơ nõn. (3) Hàng dệt làm bằng loại tơ ấy, như `lụa nái`, `thắt lưng nái`; không tự cho biết tỷ lệ sợi, kỹ thuật dệt, niên đại hay giá trị. (4) Súc vật giống cái được giữ để sinh sản, đặc biệt `heo nái/lợn nái`; dùng độc lập, `nái` thường là cách nói tắt theo đàn vật đã biết. Tên chăn nuôi không tự xác nhận con vật đã sinh con, đang mang thai, khỏe mạnh hay đạt chuẩn giống—cần hồ sơ thực tế. Ở Nam Bộ nói `heo nái` tự nhiên hơn `lợn nái`. Không dùng `nái` để gọi phụ nữ; khi xuất hiện như lời chửi, phải đánh dấu đó là so sánh hạ nhục và không tái tạo nó như mô tả. Tab Nôm gắn `𧈣` cho sâu nái, `𥾋` cho lụa/hàng nái và `𤜠` cho lợn nái theo chứng tích riêng.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
4 nét nghĩa🇻🇳 Tên vùng của một số sâu non bướm đêm thuộc họ Bọ nẹt; nhiều loài ăn lá và có thể gây kích ứng khi chạm.
🇬🇧 A regional name for nettle grubs or slug-caterpillar larvae in the moth family Limacodidae.
Ví dụ dùng từ:
Người làm vườn gọi con sâu trên lá là nái, rồi chụp ảnh để cán bộ kỹ thuật xác định loài.
The grower calls the caterpillar on the leaf nái and photographs it for a technician to identify the species.
Source: VietLayers editorial exampleTrẻ được dặn không chạm tay trần vào sâu nái vì một số bọ nẹt có thể gây rát da.
The children are told not to touch a nái caterpillar bare-handed because some nettle grubs can irritate the skin.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Loại tơ thô hình thành khi phần tơ gốc được ươm lẫn với tơ nõn.
🇬🇧 Coarse silk thread reeled with both basal and finer cocoon silk mixed together.
Ví dụ dùng từ:
Người thợ kéo nái riêng để khỏi lẫn cuộn tơ thô với mẻ tơ nõn đã tuyển.
The craftsperson reels the coarse nái silk separately so it is not mixed with the selected fine silk.
Source: VietLayers editorial exampleSợi nái trong mẫu này thô hơn, nhưng tên gọi chưa cho biết độ xoắn hay độ bền đã đo.
The nái thread in this sample is coarser, but the name does not provide measured twist or strength.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Vải hoặc món hàng được dệt từ loại tơ thô gọi là nái.
🇬🇧 Cloth or a woven article made from coarse nái silk.
Ví dụ dùng từ:
Bản kê ghi một thắt lưng nái, nghĩa là món dệt bằng tơ nái chứ không liên quan con vật.
The inventory lists a nái sash, meaning an article woven from coarse nái silk rather than anything related to an animal.
Source: VietLayers editorial exampleMảnh lụa nái được giám định thêm về sợi và kỹ thuật dệt trước khi bảo tàng ghi niên đại.
The coarse-silk cloth is further examined for fiber and weaving technique before the museum assigns a date.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Chỉ hoặc bổ nghĩa cho con vật giống cái trong đàn sinh sản, phổ biến nhất là heo/lợn nái.
🇬🇧 A female livestock animal kept for breeding, especially a sow; also an adjective in animal terms such as heo nái.
Ví dụ dùng từ:
Trại ở miền Tây ghi heo nái trên bảng chuồng, còn tài liệu miền Bắc thường viết lợn nái.
The farm in the Mekong Delta labels the pen heo nái, while Northern documents commonly use lợn nái.
Source: VietLayers editorial exampleCon nái được đưa vào đàn giống sau khi bác sĩ thú y kiểm tra, chứ tên gọi không thay cho hồ sơ sức khỏe.
The sow enters the breeding herd after a veterinary examination; the label does not replace a health record.
Source: VietLayers editorial exampleĐàn nái trong báo cáo gồm các con vật cái nuôi sinh sản, nhưng không phải con nào cũng đang mang thai.
The breeding-female herd in the report includes animals kept for reproduction, but not every animal is pregnant.
Source: VietLayers editorial exampleNái là thuật ngữ chăn nuôi dành cho súc vật; dùng nó để gọi một phụ nữ là lời hạ nhục, không phải nghĩa trung tính.
Nái is a livestock term; using it for a woman is demeaning language, not a neutral sense.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Có ba đứa nhỏ chạy giỡn chơi xung quanh mấy cây sua đũa cười nói vang rân, lại có con heo nái dắt bầy con đi ổn ện trong đám cỏ, mũi ủi đất, đuôi ngúc ngoắt.”
“Lúc ban trưa nông phu đều nghỉ hết, lại trời vần vũ chuyển mưa, nên đường vắng hoe không có người qua lại, duy chỉ có con heo nái của cai tuần Tám dắt bầy con đi trên lề đường, ủi cỏ lên kiếm bầy trùng để ăn, với con chó cò của ai chạy lăng xăng trên bờ mẫu.”
“Tư Ngạn bị cọp cõng mất một con heo nái.”
“Có tới hai tháng, kể từ buổi trưa địch bắn phá ụ đất trên đê làm chết con trâu nái của lão Chánh Bá cựu.”