Giải nghĩa nhanh:

Sàn is a floor, deck, stage, or organized trading platform; an old literary adjective written 孱 means weak or inferior.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
sàn(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Sàn` trước hết là mặt phẳng chịu lực để người, hàng hóa hoặc thiết bị đứng, đi hay làm việc (*floor, deck, platform*): `sàn nhà`, `sàn gác`, `sàn diễn`. Từ hình ảnh nơi diễn ra hoạt động, `sàn` còn chỉ hệ thống hoặc địa điểm tổ chức giao dịch: `sàn chứng khoán`, `sàn giao dịch`, `sàn thương mại điện tử`; tên gọi không tự bảo đảm sàn hợp pháp, hàng thật hay giao dịch an toàn. Một lớp Hán–Việt cũ `孱` là tính từ chỉ yếu, kém hoặc hèn, chủ yếu còn gặp trong `sàn nhược`; không dùng lớp cổ này để hạ phẩm giá người. Lời Sài Gòn–Nam Bộ có `lau sàn`, `lót sàn`, `lên sàn`, `bán trên sàn`.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

3 nét nghĩa
1mặt phẳng chịu lực để đứng, đi, đặt đồ hoặc làm việcNhà cửa; công trình; sân khấu[neutral]
A2

🇻🇳 Có thể là mặt trong nhà, phần gác, boong hay bục; vật liệu, cao độ và tải trọng phải theo ngữ cảnh.

🇬🇧 A load-bearing floor, deck, stage, or platform on which people stand, walk, place things, or work.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
sàn + nhà/gác/diễntrên/dưới + sàn

Ví dụ dùng từ:

Má lau sàn rồi mở cửa cho gió vô nhà.

Mom mops the floor and then opens the door to let air into the house.

Source: VietLayers editorial example

Căn nhà sàn đứng trên cọc cao để thích nghi với mùa nước nổi.

The stilt house stands on tall posts to accommodate the flood season.

Source: VietLayers editorial example

Thợ kiểm tra tải trọng của sàn trước khi đưa máy lên.

The crew checks the floor's load capacity before moving the machine onto it.

Source: VietLayers editorial example

Tấm sàn gỗ bị ẩm ở một góc nhưng chưa thể suy cả căn nhà mất an toàn.

One corner of the wooden floor is damp, but that alone does not show the whole house is unsafe.

Source: VietLayers editorial example

Ca sĩ bước ra sàn diễn khi đèn sân khấu vừa sáng.

The singer steps onto the stage as the stage lights come up.

Source: VietLayers editorial example
2địa điểm hoặc hệ thống tổ chức việc mua bán và giao dịchKinh tế; thương mại điện tử[neutral]
B1

🇻🇳 Nghĩa mở rộng trong kinh tế và nền tảng số; điều kiện pháp lý, xác thực và bảo vệ người dùng phải xét riêng.

🇬🇧 An organized venue or system for trading goods, services, securities, or other assets.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
giao dịch/bán hàng + trên + sànsàn + giao dịch/thương mại điện tử

Ví dụ dùng từ:

Cửa hàng đăng sản phẩm lên sàn thương mại điện tử sau khi hoàn tất hồ sơ.

The shop lists its products on an e-commerce platform after completing its profile.

Source: VietLayers editorial example

Nhà đầu tư đọc quy chế của sàn trước khi đặt lệnh.

The investor reads the exchange rules before placing an order.

Source: VietLayers editorial example

Có mặt trên sàn không tự chứng minh người bán đã được VietLayers xác minh.

Being on a platform does not by itself prove that VietLayers has verified the seller.

Source: VietLayers editorial example
3yếu đuối, suy nhược hoặc kém theo lối dùng Hán–Việt cũHán–Việt; từ cũ[archaic]
C2

🇻🇳 Viết 孱, hiện hiếm dùng độc lập và chủ yếu gặp trong tổ hợp như sàn nhược; tránh dùng làm nhãn miệt thị con người.

🇬🇧 Old literary adjective, written 孱: weak, feeble, or inferior, now chiefly preserved in compounds.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
sàn + nhượcvăn cũ: trạng thái/phẩm chất + sàn

Ví dụ dùng từ:

Trong cụm sàn nhược, sàn là yếu tố Hán–Việt cũ mang nghĩa yếu kém.

In sàn nhược, sàn is an old Sino-Vietnamese element meaning weak or inferior.

Source: VietLayers editorial example

Bản dịch chú giải chữ sàn 孱 thay vì dùng nó như lời khinh miệt một người.

The translation glosses sàn 孱 instead of using it as a demeaning label for a person.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Kia kìa, lấy cây chổi dưới sàn kia, lên mà quét đi”.
Hồ Biểu ChánhCha con nghĩa nặng, Chương 5
Anh nhảy lên sàn, vuốt mặt.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Ruộng Lò Bom
Anh gõ xuống sàn tàu ba tiếng.
Sơn NamVạch Một Chân Trời, Phần 4
Sơn tái mặt đi, thả rơi mình xuống sàn gỗ.
Bình Nguyên LộcĐèn Cần Giờ, Đèn Cần Giờ