Nghĩa của “rung rung” là gì?
dao động nhè nhẹ, nhỏ và lặp lại ở vật hoặc bộ phận
Tiếng Anh: Rung rung means vibrating or quivering lightly in small repeated movements, usually of an object or body part.
Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng
Rung rung là dạng láy tả chuyển động rung nhè nhẹ, nhỏ và lặp lại ở vật hoặc bộ phận cơ thể (quivering, vibrating lightly). Cụm có thể đứng sau danh từ (cánh hoa rung rung) hoặc bổ nghĩa cách chuyển động (rung rung theo nhịp). Nó không tự cho biết nguyên nhân, tần số, mức hư hại, vẻ đẹp, cảm xúc hay bệnh lý. Phân biệt rung rung thường thiên về dao động nhẹ của vật/bộ phận với run run thường tả người, tay, giọng hay nét chữ hơi run; rưng rưng là nước mắt chực trào và rùng rùng là dạng khác, có thể chỉ hoạt động ồ ạt theo nguồn cũ. Tab Hán Nôm để trống vì chưa có chứng tích trực tiếp cho toàn dạng láy.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rung rung”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tả chuyển động rung nhẹ liên tiếp; tác nhân, cường độ đo được và ý nghĩa của chuyển động phải xác định riêng.
🇬🇧 Vibrating or quivering lightly in small repeated movements.
Thí dụ:
Mấy cánh bông điên điển rung rung trong gió sớm trên bờ ruộng.
The sesbania petals quiver lightly in the early breeze along the field.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtSợi dây neo rung rung khi con nước bắt đầu đổi chiều.
The mooring line vibrates lightly as the tide begins to turn.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtChú Tư ngồi rung rung đùi theo nhịp vọng cổ, làm mép bàn lay khẽ.
Uncle Tư lightly bounces his leg to the vọng cổ rhythm, making the table edge move slightly.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMặt nước trong chén rung rung mỗi lần xe tải chạy ngang đầu hẻm.
The water in the bowl quivers whenever a lorry passes the end of the alley.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtChiếc lá rung rung chưa tự có nghĩa gió mạnh hay cành sắp gãy.
A lightly quivering leaf does not by itself mean that the wind is strong or the branch about to break.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtKim máy đo rung rung, còn trị số phải được đọc theo đúng thang của thiết bị.
The gauge needle vibrates slightly, while its value must be read on the instrument's proper scale.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtGiọt mưa đọng trên tàu lá chuối rung rung rồi mới lăn xuống mương.
A raindrop on the banana leaf quivers before rolling into the ditch.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNgười dịch chọn quiver lightly cho cánh hoa rung rung, không dùng tremble with fear.
The translator uses quiver lightly for rung rung petals rather than tremble with fear.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtRung rung khác run run: một dạng thường tả vật dao động nhẹ, dạng kia hay đi với biểu hiện hơi run của người.
Rung rung differs from run run: the former usually describes a lightly vibrating object, while the latter often describes a person's slight trembling.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtĐiện thoại rung rung trên mặt bàn vì chế độ báo nhẹ, nhưng câu chưa xác nhận ai đã thấy thông báo.
The phone vibrates lightly on the table in gentle-alert mode, but the sentence does not confirm that anyone saw the notification.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Quan Phủ ngừng một chút, mặt mày coi tái xanh tay bưng ly rượu rung rung, tằng hắng một tiếng rồi nói tiếp:”“Chưa kịp hỏi đã thấy bà Hòa chạy ra nắm lấy tay và nói bằng một giọng rung rung vì xúc động:”“Cặp Hạc Trảo này đã giúp Liễu Tòng danh dậy giang hồ, nhưng hiện tại trước một trạng huống lạ lùng do một nhân vật lạ lùng mang lại, làm cho đầu Hạc Trảo trên tay họ Liễu chợt thấy rung rung.”“Thủy cho tay vào túi áo choàng lấy ra chiếc chìa khóa rung rung trước mặt.”Câu hỏi thường gặp về “rung rung”
“rung rung” nghĩa là gì?
dao động nhè nhẹ, nhỏ và lặp lại ở vật hoặc bộ phận
“rung rung” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nhơn tình ấm lạnh của Hồ Biểu Chánh: “Quan Phủ ngừng một chút, mặt mày coi tái xanh tay bưng ly rượu rung rung, tằng hắng một tiếng rồi nói tiếp:”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.