Rung chuông means to move or operate a bell so that it rings, and in rung chuông cảnh báo or báo động, to raise a warning figuratively.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Rung chuông` theo nghĩa đen là tác động vào chuông để chuông phát tiếng (*ring a bell*). Tùy loại chuông, thao tác thật có thể là lắc thân chuông, kéo dây, gõ hoặc vận hành cơ cấu; từ không thay thế hướng dẫn sử dụng. Các cụm `rung chuông cảnh báo`, `rung chuông báo động` dùng nghĩa chuyển: nêu tín hiệu để người khác chú ý đến một khả năng đáng lo (*sound/raise the alarm*). Cảnh báo không tự chứng minh nguy cơ chắc chắn, mức khẩn cấp, ai đã nghe hay quy trình đã hoàn tất. Phân biệt `rung chuông` với `bấm chuông` dùng nút, `gõ/đánh chuông` tác động bằng dùi/vật gõ và `chuông reo` là chuông phát tiếng. Tab Hán–Nôm để trống vì chưa có chứng tích trực tiếp cho toàn cụm.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Làm chuông chuyển động hoặc vận hành cơ cấu để tạo tiếng; cách thao tác và kết quả thực tế tùy loại chuông, ngữ cảnh.
🇬🇧 To move or operate a bell so that it rings.
Ví dụ dùng từ:
Cô Ba rung chuông trước hiên để báo khách đã tới bến.
Auntie Ba rings the bell on the veranda to signal that the guests have reached the landing.
Source: VietLayers editorial exampleChú giữ đình rung chuông khai lễ đúng giờ đã ghi trong chương trình.
The temple keeper rings the bell to open the ceremony at the scheduled time.
Source: VietLayers editorial exampleĐứa nhỏ xin phép rồi mới rung chuông cửa nhà hàng xóm.
The child asks permission before ringing the neighbour's doorbell.
Source: VietLayers editorial exampleNgười lái ghe rung chuông làm hiệu, còn câu sau mới xác nhận người trên bờ đã nghe.
The boat operator rings a bell as a signal, while only the next sentence confirms that those ashore heard it.
Source: VietLayers editorial exampleThợ máy không rung chuông thử khi chưa đọc đúng hướng dẫn của thiết bị.
The technician does not test-ring the bell before reading the device instructions.
Source: VietLayers editorial exampleRung chuông khác bấm chuông: một bên nói tới làm chuông chuyển động, bên kia dùng nút điều khiển.
Rung chuông differs from pressing a bell button: one moves the bell, while the other operates a control.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Nghĩa chuyển dùng khi một báo cáo, dấu hiệu hoặc người lên tiếng cảnh báo về rủi ro hay vấn đề cần xem xét.
🇬🇧 Figurative in rung chuông cảnh báo/báo động: to sound or raise the alarm about a concern.
Ví dụ dùng từ:
Báo cáo rung chuông cảnh báo về nước thải, nhưng từng nguồn ô nhiễm vẫn phải được kiểm nghiệm.
The report sounds the alarm about wastewater, but each pollution source still requires testing.
Source: VietLayers editorial exampleSố đơn giảm liên tiếp rung chuông báo động cho hợp tác xã xem lại khâu phân phối.
A continuing fall in orders raises the alarm for the cooperative to review distribution.
Source: VietLayers editorial exampleBác sĩ rung chuông cảnh báo về triệu chứng kéo dài chớ không chẩn đoán qua một câu báo chí.
The doctor raises a warning about persistent symptoms rather than diagnosing through a newspaper sentence.
Source: VietLayers editorial exampleMột lời rung chuông báo động cần được kiểm tra, không nên bị xem ngay là bằng chứng nguy cơ chắc chắn.
An alarm call deserves investigation but should not automatically be treated as proof of certain danger.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Thầy thợ đi làm về, người đi bộ hiệp nhau đi từ tốp; kẻ đạp xe máy rung chuông nghe reng reng.”