Giải nghĩa nhanh:

Ru rú means to remain cooped up or keep closely confined to a house, room, or other limited place instead of going out or going far.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
ru rú(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Ru rú` là cứ quanh quẩn hoặc ở mãi trong một nơi hẹp/khép kín, thường là trong nhà hay trong phòng, không ra ngoài hoặc không đi đâu xa (`ru rú trong nhà`, `ru rú một xó`; *stay cooped up, hole up*). Từ thường mang sắc thái chê, sốt ruột hoặc lo cho người đang thu mình, nhưng hành vi có thể do lựa chọn, thời tiết, công việc, chăm bệnh, hạn chế vận động, yêu cầu an toàn hoặc bị kiểm soát; không được tự suy lười, nhút nhát, trầm cảm, không hòa đồng hay bị giam giữ. `Ru rú` nhấn phạm vi ở lại và ít di chuyển; `ở lì` nhấn không chịu rời, `thu mình` có thể nhấn tâm lý/tư thế, `ẩn dật` là lối sống rút khỏi xã hội có chủ ý, `quanh quẩn` rộng hơn và có thể ở ngoài trời. Không lẫn `ru rú` với `rú` kêu to/rừng vùng, `rù rù` dáng hoặc tiếng đều và `rũ rượi` mệt thiếu sinh khí. Trong lời Sài Gòn–Nam Bộ, `ru rú trong phòng`, `ở miết trong nhà`, `quanh quẩn một chỗ` tự nhiên; `miết` nhấn kéo dài nhưng không cho số giờ cụ thể. Tab Hán–Nôm để trống vì chưa có chứng tích trực tiếp đủ định vị cho toàn tổ hợp.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1cứ ở quanh quẩn trong nhà, phòng hoặc một chỗ hẹp, không ra ngoài hay đi xaSinh hoạt; không gian ở; hành vi đời thường[informal]
B1

🇻🇳 Tả việc ở trong phạm vi hẹp suốt một quãng theo góc nhìn người nói; nguyên nhân, sự tự nguyện và đánh giá về con người phải nêu riêng.

🇬🇧 To stay cooped up, hole up, or remain within a confined place rather than going outside or travelling far.

Grammar Patterns:
chủ thể + ru rú + trong/ở + nơicứ + ru rú + một chỗsống + ru rúru rú + suốt/cả + thời gian

Ví dụ dùng từ:

Mấy bữa mưa lớn, ngoại ru rú trong nhà để khỏi trơn trợt ngoài sân.

During several days of heavy rain, Grandma stays cooped up indoors to avoid the slippery yard.

Source: VietLayers editorial example

Anh làm việc từ xa nên ru rú trong phòng cả buổi, chớ không phải anh ghét gặp người.

He works remotely and stays in his room all morning; that does not mean he dislikes people.

Source: VietLayers editorial example

Má thấy con ru rú một xó thì hỏi con cần yên tĩnh hay đang có chuyện khó nói.

Seeing her child holed up in a corner, Mom asks whether the child needs quiet or has something difficult to discuss.

Source: VietLayers editorial example

Bác sĩ dặn bà hạn chế đi lại, nên bà ru rú trong nhà mấy ngày theo cách nói của hàng xóm.

A doctor advised her to limit movement, so in the neighbour's words she stays cooped up at home for several days.

Source: VietLayers editorial example

Đừng gán người ru rú trong phòng là lười khi chưa biết họ đang chăm ai, làm gì hoặc thấy ra sao.

Do not label someone lazy for staying shut in a room when you do not know whom they are caring for, what they are doing, or how they feel.

Source: VietLayers editorial example

Tụi nhỏ ru rú trong chăn coi phim lúc trời lạnh, rồi chiều vẫn ra sân chơi.

The children curl up under blankets watching a film in the cold, then still go outside to play in the afternoon.

Source: VietLayers editorial example

Câu sống ru rú một mình chỉ tả phạm vi sinh hoạt, chưa đủ chẩn đoán cô lập xã hội hay trầm cảm.

The phrase living alone and cooped up describes a living pattern, not enough to diagnose social isolation or depression.

Source: VietLayers editorial example

Người dịch chọn stay cooped up cho ru rú trong nhà, còn be imprisoned sẽ thêm nghĩa cưỡng ép không có trong câu.

The translator chooses stay cooped up for ru rú trong nhà; be imprisoned would add coercion absent from the sentence.

Source: VietLayers editorial example

Chú Ba nói ở miết trong nhà gần với ru rú, nhưng miết chỉ nhấn kéo dài chớ không ấn định số giờ.

Uncle Ba says ở miết trong nhà is close to ru rú, but miết stresses duration without fixing a number of hours.

Source: VietLayers editorial example

Ru rú không đồng nghĩa với rú lên: một bên là quanh quẩn trong chỗ hẹp, một bên là phát tiếng lớn kéo dài.

Ru rú does not mean rú lên: one is staying confined to a small place, while the other is making a loud prolonged sound.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Tội nghiệp thay cho những người ru rú trong nhà.
Sơn NamCá Tính Của Miền Nam, Cao Vọng Của Thanh Niên Trong Bối Cảnh Đặc Thù Của Miền Nam
Anh cứ ru rú thế này rồi điên cho mà coi.
Dương Nghiễm MậuĐôi Mắt TrênTrời, Mỗi người
Anh ru rú xó nhà, trông đợi hòa bình từng giây phút.
Duyên AnhNgười Con Gái Ngồi Đợi Một Chuyến Tầu Về (Còn tiếp), Chương 1
Nhưng Hoàng Guitar suốt ngày ru rú trong phòng.
Duyên AnhVết Thù Hằn Trên Lưng Con Ngựa Hoang, Chương 8