ruốc

nounB1
Giải nghĩa nhanh:

Ruốc can mean tiny marine shrimp used especially for fermented shrimp paste, or a dry shredded food made from cooked meat, fish, or shrimp—the latter commonly called chà bông in Southern Vietnam.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
ruốc(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Ruốc` có hai nét danh từ phải tách: (1) loại tép biển rất nhỏ, thường dùng làm `mắm ruốc` (*tiny marine shrimp, krill-like shrimp*); tên thường gọi không tự xác định loài khoa học, mùa vụ, nguồn đánh bắt hoặc độ an toàn của sản phẩm; (2) món khô tơi sợi làm từ thịt nạc, cá hoặc tôm đã nấu/rim, giã hoặc làm tơi rồi rang/sấy khô (`ruốc thịt`, `ruốc cá`; *meat/fish/shrimp floss*). Ở Sài Gòn–Nam Bộ, lớp món khô thứ hai thường gọi `chà bông`, trong khi `ruốc` dễ gợi con ruốc hoặc mắm ruốc; đây là khác biệt từ vùng, không phải hai công thức luôn giống hệt. Không nhập `ruốc` với `mắm ruốc`: mắm là sản phẩm lên men từ nguyên liệu, còn đầu mục đơn còn có nghĩa con vật và món khô. Tab Nôm chỉ ghi `𩽖` theo chứng tích `mắm ruốc`, giới hạn ở lớp con ruốc/mắm, không gán sang meat floss.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1loại tép rất nhỏ ở biển, thường dùng làm mắmHải sản; nguyên liệu; mắm[neutral]
B1

🇻🇳 Tên thường gọi của tép biển nhỏ; định danh loài, nguồn khai thác và chất lượng sản phẩm cần dữ liệu riêng.

🇬🇧 Tiny marine shrimp, often used to make fermented shrimp paste.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
con/mẻ + ruốcruốc + biểnruốc + dùng làm + mắm

Ví dụ dùng từ:

Ghe vừa cập bến chở theo mấy sọt ruốc nhỏ li ti.

The boat has just docked with several baskets of tiny marine shrimp.

Source: VietLayers editorial example

Người làm mắm lựa ruốc theo mẻ nguyên liệu rồi ghi ngày nhận hàng.

The paste maker sorts the tiny shrimp by batch and records the delivery date.

Source: VietLayers editorial example

Tên con ruốc chưa đủ xác định loài khoa học hay vùng biển đã khai thác.

The common name con ruốc is not enough to identify the scientific species or harvesting area.

Source: VietLayers editorial example

Dì pha một ít mắm ruốc vào nồi kho theo khẩu vị nhà mình.

Auntie stirs a little fermented shrimp paste into the braise to suit the family's taste.

Source: VietLayers editorial example

Câu mùa ruốc đã tới không tự cho biết sản lượng, giá bán hay điều kiện đánh bắt.

Saying that the tiny-shrimp season has arrived does not reveal the catch volume, price, or fishing conditions.

Source: VietLayers editorial example
2món khô tơi nhỏ làm từ thịt, cá hoặc tôm đã nấu và làm sợiẨm thực; thực phẩm khô; biến thể vùng[neutral]
B1

🇻🇳 Món ăn khô dạng sợi/vụn; ở Nam Bộ thường gọi chà bông, còn nguyên liệu và quy trình phải ghi riêng.

🇬🇧 Dry shredded meat, fish, or shrimp floss.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
ruốc + tên nguyên liệuhũ/gói + ruốcăn/rắc + ruốc

Ví dụ dùng từ:

Ngoài Bắc gọi hũ này là ruốc thịt, còn má ở Sài Gòn quen gọi chà bông heo.

In the North this jar is called pork floss with ruốc thịt, while Mom in Saigon usually calls it chà bông heo.

Source: VietLayers editorial example

Nhãn ruốc cá phải ghi rõ loại cá và thành phần thay vì để người mua tự đoán.

A fish-floss label should name the fish and ingredients rather than leaving buyers to guess.

Source: VietLayers editorial example

Bé rắc một muỗng ruốc tôm lên cháo, còn lượng dùng tùy khẩu phần của em.

The child sprinkles a spoonful of shrimp floss over the congee, with the amount depending on the child's portion.

Source: VietLayers editorial example

Ruốc ở nghĩa món khô có thể dịch là meat floss hoặc fish floss theo nguyên liệu.

For the dry shredded food, ruốc may be translated as meat floss or fish floss according to the ingredient.

Source: VietLayers editorial example

Gọi món này là ruốc hay chà bông chưa đủ chứng minh hai nơi làm cùng một công thức.

Calling the food ruốc or chà bông does not prove that two producers use the same recipe.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Trước đó vài tháng, người bạn già của lão Ngượt từ rạch Tràm Trốc tới thăm, mua mắm ruốc và ba khía, đem về xứ bán lại.
Sơn NamBiển Cỏ Miền Tây, Vẹt Lục Bình