Giải nghĩa nhanh:

Riêng marks something as belonging to one person or part rather than being shared, as separate or distinctive, or as the one item or viewpoint singled out for emphasis.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
riêng(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Riêng` có ba chức năng: (1) tính từ/yếu tố bổ nghĩa chỉ thuộc một người, nhóm hay bộ phận, không dùng chung, hoặc có nét khác biệt: `phòng riêng`, `tiền riêng`, `ý kiến riêng`, `nét riêng` (*private; personal; separate; distinctive*). `Riêng` không mặc định bí mật, ích kỷ hay thuộc quyền sở hữu pháp lý nếu câu không nêu; (2) trạng từ chỉ làm, đặt hoặc xem từng phần tách khỏi phần chung: `để riêng`, `nói riêng`, `tính riêng` (*separately; apart*); (3) trợ từ trong `riêng... thì`, `riêng tiền...` để nêu và nhấn một đối tượng/khía cạnh: *as for; alone; just*. Chức năng này không nhất thiết loại trừ hoàn toàn các phần khác. Phân biệt `riêng` với `riêng tư` liên quan phạm vi cá nhân cần được tôn trọng, `duy nhất` nghĩa chỉ có một, và `riêng biệt` nhấn tách rõ. Tab Nôm ghi `𫁅` theo `riêng rẽ`, `𥢅` theo `riêng tây`, không phân loại từ là Hán–Việt.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

3 nét nghĩa
1thuộc một người hoặc một phần, không chung; hoặc có đặc điểm khác với phần còn lạiSở thuộc; phân biệt; đặc điểm[neutral]
A2

🇻🇳 Bổ nghĩa cho sự vật, nguồn lực, ý kiến hay đặc điểm được gắn với một đối tượng hoặc được phân biệt khỏi cái chung.

🇬🇧 Belonging to or associated with one person or part rather than shared, or having a distinctive character of its own.

Grammar Patterns:
danh từ + riêngcó + danh từ + riêngcủa + riêng + ngườinét/đặc điểm + riêng

Ví dụ dùng từ:

Căn nhà có một phòng riêng để ngoại nghỉ trưa cho yên.

The house has a separate room where Grandma can rest quietly at noon.

Source: VietLayers editorial example

Mỗi người ghi ý kiến riêng trước khi cả nhóm tìm điểm đồng thuận.

Each person records an individual opinion before the group looks for common ground.

Source: VietLayers editorial example

Quán nhỏ giữ nét riêng nhờ thực đơn gọn và cách nêm vừa miệng, không phải vì một công thức bí mật.

The small eatery retains its distinctive character through a concise menu and balanced seasoning, not necessarily through a secret recipe.

Source: VietLayers editorial example

Tiền riêng trong câu này là khoản được theo dõi tách biệt, còn quyền sở hữu phải căn cứ hồ sơ khác.

In this sentence, tiền riêng is money tracked separately; ownership must be established from other records.

Source: VietLayers editorial example
2một cách tách biệt, từng phần, không gộp chung trong thao tác đang nóiCách thức; sắp xếp; xử lý[neutral]
B1

🇻🇳 Đặt, xử lý, trình bày hoặc tính một phần độc lập với những phần khác trong cùng tình huống.

🇬🇧 Separately or apart, with one item or part handled independently from the others in the situation.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
động từ + riêngđể/xếp + vật + riêngtính/ghi + riêng + phầnnói/bàn + riêng + với + người

Ví dụ dùng từ:

Má để riêng phần canh không cay cho đứa nhỏ.

Mom sets aside a non-spicy portion of soup for the child.

Source: VietLayers editorial example

Phí giao hàng được tính riêng để khách thấy rõ từng khoản.

The delivery fee is calculated separately so the customer can see each charge clearly.

Source: VietLayers editorial example

Cô xin nói riêng với quản lý về thông tin cá nhân thay vì kể giữa quầy.

She asks to speak privately with the manager about personal information rather than discuss it at the counter.

Source: VietLayers editorial example
3nêu riêng một đối tượng hoặc khoản để nhấn mạnh hay đối chiếuTrợ từ; tiêu điểm; đối chiếu[neutral]
B1

🇻🇳 Đứng trước thành phần được đưa ra xem xét riêng, thường trong cấu trúc riêng... thì hoặc riêng... đã/cũng.

🇬🇧 Singles out one person, item, or aspect for emphasis or contrast, often meaning as for, alone, or just.

Grammar Patterns:
riêng + đối tượng + thìriêng + khoản + đã/cũngriêng + thời điểmcòn riêng + đối tượng

Ví dụ dùng từ:

Riêng tôi thì chọn chuyến sớm vì còn ghé đón ngoại.

As for me, I choose the early trip because I still need to pick up Grandma.

Source: VietLayers editorial example

Riêng tiền thuê mặt bằng đã chiếm gần nửa ngân sách tháng này.

The rent alone accounts for nearly half of this month's budget.

Source: VietLayers editorial example

Riêng chuyện đổi lịch, nhóm sẽ chờ đủ ý kiến rồi mới quyết định.

As for changing the schedule, the group will wait for everyone's input before deciding.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

- Tôi muốn kiểm soát dấu riêng của mỗi con trâu.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Anh hùng rơm