Rau muống is Ipomoea aquatica, a creeping or trailing plant of wet habitats whose tender shoots, stems, and leaves are eaten as a vegetable, as well as a food name in dishes such as rau muống xào tỏi.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Rau muống` là cây *Ipomoea aquatica*, loài thân bò hoặc vươn dài, ưa môi trường ẩm, có ngọn, thân non và lá được dùng làm rau (*water spinach; morning glory* in culinary English). Kew chấp nhận tên khoa học này; cây cùng họ với khoai lang nhưng không vì vậy mà hai loại là một. Rau muống có thể được trồng dưới nước hoặc trên đất ẩm tùy giống và canh tác; nhìn một bó rau không đủ kết luận `rau muống đồng`, mọc hoang, sạch hay an toàn. Từ còn đi vào tên nguyên liệu/món: `rau muống xào tỏi`, `rau muống luộc`, `canh chua rau muống`, `rau muống chẻ`. Trong bản dịch món ăn, *water spinach* thường rõ hơn *morning glory*, vì tên sau có thể gợi các loài hoa khác. `Rau muống chẻ` là rau được chẻ sợi để ăn hoặc trộn, không phải một loài riêng; `rau muống đồng/ruộng` là cách gọi theo nguồn hoặc kiểu rau trong lời địa phương, cần xác minh nếu dùng làm nhãn hàng. Không suy dinh dưỡng, thuốc chữa bệnh hay độ an toàn từ tên mục từ. Tab Nôm ghi `蕄` theo chứng tích trực tiếp `rau muống`, không đồng nhất nghĩa Hán của chữ với danh pháp hiện đại.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cây thân bò hoặc vươn dài sống ở nơi ẩm hay ruộng nước, có phần non được thu hái làm rau và chế biến thành nhiều món.
🇬🇧 Ipomoea aquatica, a trailing plant of wet ground or water whose tender shoots, stems, and leaves are harvested and prepared as a vegetable.
Ví dụ dùng từ:
Ngoại cắt ngọn rau muống non để nấu bữa trưa.
Grandma cuts tender water-spinach shoots for lunch.
Source: VietLayers editorial exampleRau muống có thân bò hoặc vươn dài và thường được trồng ở nơi ẩm.
Water spinach has trailing or elongated stems and is commonly grown in wet places.
Source: VietLayers editorial exampleMá lặt rau muống, bỏ phần già rồi rửa trước khi nấu.
Mom trims the water spinach, discards the tough parts, and washes it before cooking.
Source: VietLayers editorial exampleTên rau muống không cho biết bó rau được trồng dưới nước hay trên đất ẩm.
The name rau muống does not show whether the bunch was grown in water or on damp soil.
Source: VietLayers editorial exampleRau muống được đối chiếu với loài Ipomoea aquatica trong tài liệu thực vật.
Botanical references identify rau muống as the species Ipomoea aquatica.
Source: VietLayers editorial exampleGọi rau muống là water spinach trong thực đơn thường rõ nghĩa món ăn hơn morning glory.
Calling rau muống water spinach on a menu is usually clearer in a culinary context than morning glory.
Source: VietLayers editorial exampleDĩa rau muống xào tỏi vừa đem ra còn thơm nóng.
The plate of garlic-stir-fried water spinach has just arrived, hot and fragrant.
Source: VietLayers editorial exampleNgoại chấm rau muống luộc với phần nước kho cá để riêng.
Grandma dips boiled water spinach into some braising liquid served separately.
Source: VietLayers editorial exampleQuán thêm rau muống chẻ vào dĩa rau ăn kèm, chứ đó không phải một loài mới.
The restaurant adds shredded water spinach to the platter of fresh accompaniments; it is not a separate species.
Source: VietLayers editorial exampleNồi canh chua rau muống là tên món, không nói toàn bộ canh chua ở Nam Bộ đều dùng loại rau này.
Canh chua rau muống is the name of a dish and does not imply that every Southern sour soup uses this vegetable.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Rau muống bò lan tràn.”
“Bên thếp đèn dầu cá, Năm Lươn ngồi đó, đập muỗi từng chặp, hai tay chai cóng, bắp chân nổi gân như cọng rau muống.”
“Ngọn rau muống từ giã bờ rạch, bò lên mé rừng, dây ốm tong teo nhưng dẻo dai, lá nhỏ cuốn tròn bên mấy chùm bông tím đang rũ xuống, kết trái, thứ trái nhỏ tròn như cái nút áo.”
“Chờ cho rau muống vượt lên bờ trổ bông.”