ranh giới

nounA2
Giải nghĩa nhanh:

Ranh giới is a boundary separating two areas or jurisdictions, and figuratively a limit or distinction between roles, states, concepts, or acceptable conduct.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
ranh giới(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Ranh giới` là đường, dải hoặc mốc phân chia hai khu vực, thửa đất hay địa hạt: *boundary; border; dividing line*. Nghĩa chuyển là giới hạn hoặc chỗ phân biệt giữa hai phạm vi, vai trò, trạng thái hay hành vi: `ranh giới riêng tư`, `ranh giới giữa góp ý và xúc phạm` (*boundary; limit; distinction*). Không phải mọi ranh giới đều là một vạch nhìn thấy; có loại do pháp luật, thỏa thuận, quy ước hoặc mô hình phân tích xác lập. `Ranh giới` đất đai/hành chính cần hồ sơ và thẩm quyền, không thể kết luận chỉ từ hàng rào, con rạch hay lời kể. Phân biệt `ranh giới` với `biên giới` thường thiên ranh quốc gia, `giới hạn` thiên điểm/mức cuối và `lằn ranh` giàu hình ảnh hơn. Trong lời Nam Bộ có `ranh đất`, `mé ranh`, còn cách nói trừu tượng vẫn dùng toàn dân. Tab ghi Nôm `棂` cho ranh và Hán–Việt `界` cho giới, không gọi toàn cụm là thuần Hán–Việt.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1đường, dải hoặc mốc phân chia hai khu vực hay địa hạtĐịa lý; hành chính; đất đai[neutral]
A2

🇻🇳 Phần phân cách được xác định giữa hai vùng đất, đơn vị hành chính, vùng quản lý hoặc phần sở hữu.

🇬🇧 A defined line, strip, or marker separating two areas, jurisdictions, managed zones, or properties.

Grammar Patterns:
ranh giới + giữa + hai bênxác định/đánh dấu + ranh giớidọc/theo + ranh giới

Ví dụ dùng từ:

Đơn vị đo đạc xác định ranh giới hai thửa theo hồ sơ và mốc kiểm chứng được.

The survey unit determines the boundary between the two parcels using records and verifiable markers.

Source: VietLayers editorial example

Con rạch có thể trùng ranh giới hai xã ở một đoạn, không nên suy cho toàn tuyến.

The creek may coincide with the boundary between two communes along one stretch, but that should not be assumed for its entire course.

Source: VietLayers editorial example

Bản đồ ghi ranh giới hành chính khác màu với đường giao thông để tránh đọc lầm.

The map shows administrative boundaries in a different colour from roads to prevent confusion.

Source: VietLayers editorial example

Hai chủ vườn chưa xây tường sát ranh giới cho tới khi giải quyết xong chỗ chồng lấn.

The two garden owners do not build a wall along the boundary until the overlap is resolved.

Source: VietLayers editorial example

Tấm bảng báo ranh giới khu bảo tồn nhưng không tự cho biết mọi quy định được áp dụng bên trong.

The sign marks the reserve boundary but does not by itself state every rule that applies inside.

Source: VietLayers editorial example
2giới hạn hoặc chỗ phân biệt giữa hai phạm vi hay cách hành xửKhái niệm; quan hệ; đạo đức; quyền riêng tư[neutral]
B1

🇻🇳 Điểm phân cách về khái niệm, vai trò, quan hệ, quyền riêng tư, mức chấp nhận hoặc trạng thái không nhất thiết nhìn thấy được.

🇬🇧 A non-physical limit or distinction between concepts, roles, relationships, privacy expectations, acceptable conduct, or states.

Grammar Patterns:
ranh giới + giữa + khái niệm A + và + Bđặt/tôn trọng/vượt + ranh giớiranh giới + của + phạm vi

Ví dụ dùng từ:

Cô đặt ranh giới rõ: đồng nghiệp có thể nhắn việc, nhưng không tự ý xem điện thoại riêng.

She sets a clear boundary: colleagues may message about work but may not inspect her private phone without permission.

Source: VietLayers editorial example

Ranh giới giữa trêu vui và làm tổn thương nằm ở nội dung, quan hệ và phản ứng của người nghe.

The boundary between playful teasing and harm depends on the content, relationship, and listener's response.

Source: VietLayers editorial example

Làm việc tại nhà dễ làm mờ ranh giới giữa giờ làm và thời gian nghỉ.

Working from home can blur the boundary between working hours and rest time.

Source: VietLayers editorial example

Sự đồng ý cho một lần không xóa ranh giới đồng thuận ở những lần sau.

Consent on one occasion does not erase consent boundaries on later occasions.

Source: VietLayers editorial example

Bài học phân biệt ranh giới giữa dữ kiện, suy luận và ý kiến cá nhân.

The lesson distinguishes the boundary between facts, inferences, and personal opinions.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Ranh giới không rõ rệt như vậy, nghĩ cũng khó làm việc.
Sơn NamBiển Cỏ Miền Tây, Cấm bắt rùa
Ranh giới của làng thường thay đổi, trồng tre chỉ là để tạo bóng mát chung quanh nhà, có thêm vật liệu dùng vào việc lặt vặt, thế thôi.
Sơn NamCá Tính Của Miền Nam, Đồng Bằng Sông Cửu Long Và Miền Hậu Giang Với Nếp Sống Cực Khổ Nhưng Nhàn Rỗi
Dưới đời ngài, miền Nam trải qua giai đoạn cực thịnh, chiến thắng chúa Trịnh, lấy sông Gianh làm biên giới, phía Nam thì ranh giới vượt qua Chiêm Thành, ngài lại cho phép người Trung Hoa bài Mãn phục Minh đến khai thác vùng Mỹ Tho, Đồng Nai, Hà Tiên, nhờ vậy mà miền đồng bằng sông Cửu Long sau này trở thành lãnh thổ Việt Nam.
Sơn Nam – Tô Nguyệt ĐìnhChuyện Xưa Tích Củ, Hiền Vương giết người đẹp
Giữa hai tỉnh Biên Hòa và Thủ Dầu Một, tại ngay ranh giới tỉnh, có một lâm thôn tên là A.
Bình Nguyên LộcĐèn Cần Giờ, Ma rừng