Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ra” là gì?

di chuyển từ trong ra ngoài hoặc tới một hướng đích

Tiếng Anh: Ra marks movement from inside to outside or towards an outward destination, and after another verb can mark emergence, production, disclosure, or a successfully obtained result.

Cách đọc
ra(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Ra là từ nền tảng có nhiều khung nghĩa: (1) di chuyển từ trong ra ngoài hoặc tới nơi được nhìn như hướng ngoài: ra cửa, ra chợ, ra Huế; (2) xuất hiện, sinh ra hoặc phát triển: ra hoa, ra mồ hôi; (3) tạo, phát hành, đưa ra: ra đề, ra mắt, ra lệnh; (4) đứng sau động từ để chỉ kết quả được tìm thấy, biểu lộ hoặc làm thành: tìm ra, nói ra, làm ra. Tiếng Anh không có một từ cố định: có thể là go out, come out, go to, produce, issue, find out, say aloud hoặc chỉ thể hiện bằng cấu trúc kết quả. Điểm nhìn quyết định ra/vào/lên/xuống; ra Hà Nội từ miền Nam không đồng nghĩa Hà Nội ở ngoài về địa lý tuyệt đối. Trong lời Sài Gòn và Nam Bộ, ra thường đối với vô, như ra ngoài/vô nhà; dạng vô không làm ra thành từ chỉ riêng miền Nam. Tab ghi Nôm 𠚢, không gán từ này thành Hán Việt.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ra”:

4 nét nghĩa
1di chuyển từ trong ra ngoài hoặc tới một hướng đíchChuyển động; định hướng[thường]
A1

🇻🇳 Rời một không gian được xem là phía trong để tới phía ngoài, hoặc đi tới địa điểm được định hướng bằng ra.

🇬🇧 To move from an inside space to the outside, or towards a destination construed as outward.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + ra + địa điểmđộng từ + ra + ngoàitừ + nơi + ra + nơi

Thí dụ:

Bé mang dép rồi mới ra sân vì nền còn ướt.

The child puts on sandals before going out to the yard because the ground is still wet.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Má ra chợ sớm, còn ba ở nhà nhận hàng.

Mother goes to the market early while Father stays home to receive a delivery.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Từ Sài Gòn ra Huế là cách định hướng quen dùng, không phải phán đoán nơi nào ở ngoài nơi nào.

From Saigon to Hue commonly uses ra as a directional marker; it is not a claim that one place is literally outside the other.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
2xuất hiện, sinh ra hoặc phát triển thành phần mớiSự xuất hiện; sinh học; cơ thể[thường]
A2

🇻🇳 Bắt đầu hiện diện, được sinh ra hoặc phát triển thành lá, hoa, quả, chất hay dấu hiệu.

🇬🇧 To emerge, be produced, or develop into a new visible part, substance, or sign.

Cụm thường gặp:
ra hoara tráira lára mồ hôira dấu
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + ra + danh từbắt đầu + ra + bộ phận/chất

Thí dụ:

Cây mai ra nụ sớm nhưng ngày nở còn tùy thời tiết.

The ochna tree develops buds early, but its flowering date still depends on the weather.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Người chạy bộ ra nhiều mồ hôi, song lượng mồ hôi không tự đo chính xác mức mất nước.

The runner sweats heavily, but sweat volume alone does not precisely measure dehydration.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
3tạo, phát hành hoặc chính thức đưa một thứ đến công chúngXuất bản; quản trị; sáng tạo[thường]
A2

🇻🇳 Soạn, ban, phát hành hoặc trình làng một nội dung, sản phẩm hay mệnh lệnh.

🇬🇧 To set, issue, release, or bring out a question, work, product, or instruction.

Cụm thường gặp:
ra đềra lệnhra mắtra sáchra thông báo
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + ra + sản phẩm/văn bảnra mắt + đối tượngra + lệnh/đề

Thí dụ:

Cô giáo ra đề có đủ dữ kiện và ghi rõ cách chấm.

The teacher sets a question with sufficient information and clear marking instructions.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nhà xuất bản ra sách vào tháng chín, còn ngày phát hành cụ thể sẽ thông báo sau.

The publisher releases the book in September, with the exact date to be announced later.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
4đánh dấu kết quả được tìm thấy, bộc lộ hoặc làm thànhNgữ pháp; kết quả hành động[thường]
A2

🇻🇳 Đứng sau động từ để cho biết hành động đã dẫn tới một kết quả hiện rõ, được nhận biết hoặc tạo thành.

🇬🇧 A resultative particle showing that an action leads to a discovered, expressed, or produced result.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
động từ + ra + danh từ/mệnh đềkhông + động từ + rađộng từ + ra + được

Thí dụ:

Nhóm tìm ra lỗi ở bước nhập dữ liệu chứ chưa kết luận ai gây ra lỗi.

The team finds the error in the data-entry step without yet concluding who caused it.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Anh nói ra điều mình biết và phân biệt rõ phần nghe kể với phần tận mắt thấy.

He states what he knows and clearly separates hearsay from what he witnessed.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Xưởng làm ra mẫu thử đạt kích thước, nhưng độ bền vẫn cần được kiểm tra.

The workshop produces a prototype of the required dimensions, but its durability still needs testing.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Hai người dắt nhau ra đi.”
Hồ Biểu Chánh, Ai làm được, Chương một
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ra”

“ra” nghĩa là gì?

di chuyển từ trong ra ngoài hoặc tới một hướng đích

“ra” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ai làm được của Hồ Biểu Chánh: “Hai người dắt nhau ra đi.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.