Rửa primarily means to wash something with water or another liquid; it also appears in figurative and specialized expressions whose meanings must be learned from the whole phrase.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Rửa` trước hết là dùng nước hoặc chất lỏng thích hợp để làm sạch vật hay bộ phận cơ thể (`rửa tay`, `rửa rau`, `rửa xe`; *wash, rinse, clean* theo cách làm). Từ không bảo đảm vật đã sạch hoàn toàn, vô trùng, an toàn để ăn/dùng hoặc phù hợp một quy trình chuyên môn. Nghĩa chuyển trong `rửa nhục`, `rửa hận`, `rửa oan` là làm cho hết hoặc đáp lại điều bị xem là nhục, hận, oan; không biến ý muốn thành sự thật, công lý hay quyền gây hại. Các tổ hợp đã từ vựng hóa phải dịch theo toàn cụm: `rửa tiền` là *launder money*, `rửa ảnh` là làm ảnh từ phim/tệp theo kỹ thuật tương ứng, `rửa tội` thuộc ngữ cảnh tôn giáo; không suy bằng nghĩa nước thông thường. Phân biệt `rửa` với `giặt` chủ yếu cho vải/quần áo, `lau` dùng vật mềm chùi bề mặt và `tráng` thường dội qua nhanh. Tab Nôm ghi `𤂩` theo chứng tích `rửa ráy`.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
3 nét nghĩa🇻🇳 Động từ chung cho việc làm sạch bằng nước/chất lỏng; mức sạch, an toàn và quy trình phải được xác nhận riêng.
🇬🇧 To wash, rinse, or clean with water or another suitable liquid.
Ví dụ dùng từ:
Má rửa mớ rau ngoài vòi rồi để ráo trước khi nấu canh.
Mom washes the vegetables under the tap and leaves them to drain before making soup.
Source: VietLayers editorial exampleTụi nhỏ rửa tay xong mới ngồi vô bàn ăn.
The children wash their hands before sitting down at the table.
Source: VietLayers editorial exampleChú Tư rửa chiếc xe dính bùn sau chuyến về quê.
Uncle Tư washes the mud-covered vehicle after the trip home.
Source: VietLayers editorial exampleCô rửa chiếc ly bằng nước sạch, nhưng câu này chưa xác nhận ly đã được khử trùng.
She washes the glass with clean water, but the sentence does not establish that it has been sterilized.
Source: VietLayers editorial exampleNgoại biểu con rửa mặt cho tỉnh rồi ra phụ dọn hàng.
Grandma tells her grandchild to wash their face, freshen up, and then help set up the stall.
Source: VietLayers editorial exampleRửa khác giặt: người ta thường rửa tay, rửa chén nhưng giặt áo quần.
Rửa differs from giặt: people commonly wash hands and dishes with rửa but use giặt for clothes.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Nét nghĩa chuyển trong một số tổ hợp; từ không tự xác nhận người nói bị oan, đã được minh oan hoặc có quyền trả đũa.
🇬🇧 Figuratively, to clear, wipe away, or avenge disgrace, resentment, or an alleged wrong.
Ví dụ dùng từ:
Gia đình tìm tài liệu để rửa oan cho người đã bị kết luận sai, còn kết quả phải do chứng cứ quyết định.
The family seeks records to clear the name of someone they believe was wrongly judged, while the outcome must depend on evidence.
Source: VietLayers editorial exampleNhân vật thề rửa nhục trong truyện, nhưng lời thề không làm hành động trả đũa thành chính đáng.
The character vows to avenge a humiliation in the story, but the vow does not make retaliation justified.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Trong rửa tiền, rửa ảnh, rửa tội và các cụm cố định khác, phải tra nghĩa toàn cụm thay vì hiểu là làm sạch bằng nước.
🇬🇧 A component of lexicalized expressions whose meanings are determined by the whole phrase.
Ví dụ dùng từ:
Trong cụm rửa tiền, động từ rửa mang nghĩa chuyển chứ không phải đem tiền nhúng nước.
In rửa tiền, the verb is figurative; it does not mean putting banknotes in water.
Source: VietLayers editorial exampleTiệm còn nhận rửa ảnh từ phim cũ, nên rửa ở đây thuộc quy trình làm ảnh chứ không phải rửa giấy bằng nước.
The shop still develops prints from old film, so rửa here belongs to photographic processing rather than washing paper with water.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Sau khi thức, tôi đi rửa mặt.”