Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rủ” là gì?

Mời người khác cùng đi, cùng làm (rủ nhau, rủ đi chơi); rủ ren là lôi kéo làm bậy; rủ rỉ là nói nhỏ nhẹ; buông thõng xuống (tóc rủ, liễu rủ); rủ lòng là động lòng thương.

Tiếng Anh: To ask someone to come along or join in; ru ren is to lead others into mischief; ru ri is to talk softly; to hang down, as hair or willow branches; and ru long is to take pity.

Cách đọc
rủ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rủ”:

5 nét nghĩa
1mời cùng đi, cùng làmgiao tiếp[thường]
A1

🇻🇳 Mời, gợi người khác cùng đi, cùng làm một việc với mình, thường thân mật: rủ đi chơi, rủ đi phố, rủ nhau.

🇬🇧 To ask someone, usually informally, to come along or join in something: to invite someone out, ru nhau, to do something together.

Cụm thường gặp:
rủ nhaurủ đi chơirủ đi phốrủ hùn
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + rủ + tân ngữrủ + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + rủ

Thí dụ:

Khi anh với chị hai tính xuống Bạc Liêu khẩn đất làm ruộng, anh hai có rủ chú.

When you and your wife planned to go down to Bac Lieu to clear land and farm, you asked him along.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh

Xong xuôi đâu đấy, người lớn mời nhau, trẻ nít rủ nhau xuống nhà dưới ăn chè đậu.

When everything was done, the grown-ups invited one another in, and the children went off together to the back of the house to eat bean pudding.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Khi đi ngang qua chùa Xá Lợi, Thanh rủ Hảo vào xem ngôi chùa đồ sộ vừa cất xong ấy.

Passing Xa Loi pagoda, Thanh asked Hao to go in and see the grand new pagoda.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò

Tôi rủ Nhã đi phố, vì hôm nay chủ nhật mẹ nghỉ và Nhã không phải đến trường.

I asked Nha to go into town, since it was Sunday, Mother was off and Nha had no school.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn Sợi
2rủ ren: lôi kéo làm chuyện không haygiao tiếp[thân mật]
B2

🇻🇳 Trong rủ ren: rủ rê, lôi kéo nhau làm chuyện bậy, chuyện không nên làm.

🇬🇧 In ru ren: to egg one another on or lure others into mischief or things best left alone.

Cụm thường gặp:
rủ renrủ ren làm bậy
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + rủ + tân ngữrủ + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + rủ

Thí dụ:

Thời buổi nầy lộn xộn học trò hay rủ ren làm bậy hoài mà học hành gì được.

These are troubled times; students keep egging each other on into mischief, so how can they study?

Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn

Họ thấy tôi tiền bạc lúa thóc nhiều, họ tới rủ ren nhiều việc kỳ cục lắm.

Seeing that I had plenty of money and rice, they came trying to drag me into all sorts of strange schemes.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thời
3rủ rỉ: nói nhỏ nhẹgiao tiếp[thường]
B2

🇻🇳 Trong rủ rỉ: nói chuyện nhỏ nhẹ, thủ thỉ với nhau, đều đều không dứt.

🇬🇧 In ru ri: to talk softly and intimately, murmuring on and on.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + rủ + tân ngữrủ + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + rủ

Thí dụ:

Có những cặp ngồi rủ rỉ nói chuyện với nhau bên hòn non bộ.

Some couples sat murmuring together beside the rock garden.

Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn Lại
4buông thõng xuốngmiêu tả[văn chương]
B2

🇻🇳 Buông thõng, sa mềm xuống: tóc rủ xuống trán, liễu rủ bên hồ, cây rủ tán lá.

🇬🇧 To hang or droop down softly: hair falling over the forehead, willows trailing by a lake, a tree spreading its canopy.

Cụm thường gặp:
rủ xuốngliễu rủtóc rủ
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + rủ + tân ngữrủ + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + rủ

Thí dụ:

Tóc Vũ rủ xuống trán, đôi mắt long lanh sáng dưới ánh đèn.

Vu's hair fell over his forehead, his eyes sparkling under the lamp.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Người Yêu Nước

Kia là nỗi buồn nên thơ của liễu rủ bên hồ, đây là cái chán nản khô cằn của bụi xương rồng trong sa mạc.

There is the poetic sadness of willows drooping by a lake; here is the barren weariness of a cactus in the desert.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I
5rủ lòng: động lòng thươngtình cảm[trang trọng]
C1

🇻🇳 Trong rủ lòng, rủ lòng thương xót: động lòng mà thương, đoái tới người đang cầu xin mình; lối nói trang trọng, hơi cũ.

🇬🇧 In ru long and ru long thuong xot: to take pity on someone who is pleading; a formal, somewhat old-fashioned expression.

Cụm thường gặp:
rủ lòng thươngrủ lòng thương xót
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + rủ + tân ngữrủ + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + rủ

Thí dụ:

Sở dĩ hôm nay tui dắt con nhỏ tới đây là để thưa với thím Hương về việc đó, và xin thím Hương rủ lòng thương xót

The reason I brought the girl here today is to tell you, Mrs Huong, about that matter, and to beg you to take pity on her

Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Dường như cậu Minh ưa rủ thằng Thích đi chơi để"giả đò mua khế bán chanh" , viện cớ hợp lý tới lui thăm người đẹp.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Cái tổ ong
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rủ”

“rủ” nghĩa là gì?

Mời người khác cùng đi, cùng làm (rủ nhau, rủ đi chơi); rủ ren là lôi kéo làm bậy; rủ rỉ là nói nhỏ nhẹ; buông thõng xuống (tóc rủ, liễu rủ); rủ lòng là động lòng thương.

“rủ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Dường như cậu Minh ưa rủ thằng Thích đi chơi để"giả đò mua khế bán chanh" , viện cớ hợp lý tới lui thăm người đẹp.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.