Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rộng” là gì?

Có bề ngang, diện tích lớn (sân rộng, nhà rộng); nói áo quần thì lỏng, không ôm (áo rộng thùng thình); nói hiểu biết, giao thiệp thì bao quát nhiều (học rộng); tiếng cũ Nam Bộ rộng còn là cái giỏ, cái lồng ngâm dưới nước để giữ cá tôm sống.

Tiếng Anh: Wide or large in area, as a wide yard or a roomy house; of clothes, loose-fitting; of learning or acquaintance, broad and far-reaching; and in older Southern usage, a basket or cage kept in the water to keep fish and shrimp alive.

Cách đọc
rộng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rộng”:

4 nét nghĩa
1có bề ngang, diện tích lớnkhông gian[thường]
A1

🇻🇳 Có bề ngang, bề mặt, diện tích lớn, chứa được nhiều; cũng dùng để nói số đo bề ngang (rộng hai thước).

🇬🇧 Having great width, surface or area, able to hold a lot; also used to give a measure of width, as in two metres wide.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + rộngcó / dùng / giữ + rộngrộng + nầy / này / đó

Thí dụ:

Qua một cái sân khá rộng trải đá mịn, tôi đứng ngượng ngùng trước bực tam cấp.

Crossing a fairly wide courtyard paved with smooth stone, I stood awkwardly before the three front steps.

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ

Căn nhà nầy chỉ rộng có hai thước, thế mà trên đó chồng lên tới hai từng gác.

This house is only two metres wide, and yet two storeys are stacked on top of it.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên Lộc

Ở dưới tôi, ruộng đất rộng, ai có mấy ngàn mẫu đất mới dám khoe là giàu được.

Down where I live the land is vast; only someone with a few thousand hectares would dare call himself rich.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo

Tôi theo cá he vào một cái hang lớn, rộng cỡ mười người chun vô cũng lọt.

I followed the fish into a big cave, wide enough for ten people to crawl in.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa
2lỏng, không ôm sát (áo quần)trang phục[thường]
A2

🇻🇳 Nói áo quần lớn hơn thân người, lỏng, không ôm sát; rộng thùng thình là rộng quá cỡ.

🇬🇧 Of clothes, bigger than the body, loose and not close-fitting; rong thung thinh means baggy, far too big.

Cụm thường gặp:
áo rộngrộng thùng thìnhrộng rinh
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + rộngcó / dùng / giữ + rộngrộng + nầy / này / đó

Thí dụ:

Khi mặc áo dài, nhìn vào gương, nàng chưng hửng mà nhận thấy áo rộng thùng thình.

When she put on her ao dai and looked in the mirror, she was taken aback to see how baggy it had become.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Áo quần của tôi bây giờ vừa vặn, chớ không còn rộng rinh như hôm trước nữa.

My clothes fit me now; they are no longer loose and baggy the way they were before.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thiệt giả, giả thiệt
3bao quát nhiều (hiểu biết, giao thiệp)trí tuệ[thường]
B1

🇻🇳 Nghĩa chuyển: nói hiểu biết, học vấn, sự giao thiệp bao quát nhiều mặt, nhiều người; học rộng là học nhiều, biết nhiều; mở rộng là làm cho rộng thêm.

🇬🇧 Figuratively, of knowledge, learning or social connections, covering many fields or many people; hoc rong is widely learned, and mo rong is to broaden.

Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + rộngcó / dùng / giữ + rộngrộng + nầy / này / đó

Thí dụ:

Ông Ích Thành, mặc dầu con buôn, nhưng học rộng, cái gì cũng biết rành mạch.

Mr Ich Thanh, though a merchant, was widely read and knew everything thoroughly.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Ông hương thôn phục thầm trí nhớ và sự hiểu biết khá rộng của ông hương hào.

The village elder silently admired the memory and the fairly broad knowledge of the village official.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Con xin ba cho con du học ít năm, con mở rộng kiến thức, con luyện tập tài nghệ.

I ask you, father, to let me study abroad for a few years, to broaden my knowledge and train my skills.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm
4cái rộng: giỏ, lồng giữ cá sống dưới nướcnghề cá[tiếng địa phương]
C1

🇻🇳 Tiếng cũ Nam Bộ: cái rộng là giỏ đan hay lồng thả ngâm dưới nước để giữ cá, tôm còn sống cho tới lúc đem bán hay đem nấu; bỏ vô rộng là thả vô đó.

🇬🇧 An older Southern word: a rong is a woven basket or cage left soaking in the water to keep fish and shrimp alive until they are sold or cooked; bo vo rong is to put them in it.

Cụm thường gặp:
bỏ vô rộngcái rộngrộng cá
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + rộngcó / dùng / giữ + rộngrộng + nầy / này / đó

Thí dụ:

Dần lựa tôm càng cá lớn bỏ vô rộng, còn tép với cá vặt thì bỏ vô rổ mà đựng.

Dan sorted out the big prawns and fish and put them in the keep basket, while the small shrimp and little fish went into the tray.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thân
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Từng vùng rộng chừng mười ngàn thước vuông, tụ tập hàng vạn con chim lớn.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Tháng chạp chim về
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rộng”

“rộng” nghĩa là gì?

Có bề ngang, diện tích lớn (sân rộng, nhà rộng); nói áo quần thì lỏng, không ôm (áo rộng thùng thình); nói hiểu biết, giao thiệp thì bao quát nhiều (học rộng); tiếng cũ Nam Bộ rộng còn là cái giỏ, cái lồng ngâm dưới nước để giữ cá tôm sống.

“rộng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Từng vùng rộng chừng mười ngàn thước vuông, tụ tập hàng vạn con chim lớn.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.