Giải nghĩa nhanh:

Rồng rắn names a children's chain game, especially rồng rắn lên mây, and figuratively describes people moving in a long winding line.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
rồng rắn(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Rồng rắn` là tổ hợp đã từ vựng hóa theo hai lớp liên quan hình dáng nối dài: (1) trò chơi trẻ em, thường gọi đầy đủ `rồng rắn lên mây`, trong đó người chơi nối nhau thành hàng, đọc/hát lời đối đáp rồi có màn đuổi bắt theo luật của nhóm (*dragon-snake chain game*). Lời đồng dao, tên vai `thầy thuốc/ông chủ`, cách nắm nhau, số người và điều kiện kết thúc có nhiều dị bản; VietLayers không dựng một bản duy nhất là “chuẩn toàn quốc”. Tên trò chơi không chứng minh nguồn gốc nghi lễ hay công dụng giáo dục nếu không có nghiên cứu riêng; tổ chức chơi phải xét không gian, độ tuổi và khả năng vận động thực tế; (2) nghĩa chuyển trong `rồng rắn kéo nhau đi`, chỉ một đoàn người/vật nối tiếp thành hàng dài, uốn hoặc kéo qua nhiều chỗ (*in a long winding line; in single file*). Cách nói có thể vui, tả cảnh hoặc hơi chê sự kéo nhau đông; không tự suy hỗn loạn, cùng mục đích, tự nguyện hay vi phạm. Trong lời Sài Gòn–Nam Bộ, `nối đuôi nhau`, `kéo nhau đi một hàng`, `đi dài sọc` gần từng nét, nhưng không thay hoàn toàn tên trò chơi. Không phân tích `rồng rắn` như một loài lai giữa rồng và rắn. Tab Nôm chỉ ghi `𧍰` và `𧋻` ở cấp thành tố có chứng tích.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1trò chơi trẻ em nối nhau thành hàng, đọc lời đối đáp và đuổi bắt theo dị bản địa phươngTrò chơi dân gian; trẻ em; đồng dao[neutral]
B1

🇻🇳 Tên rút gọn của rồng rắn lên mây; luật, lời hát và vai chơi thay đổi theo nhóm, nên cần mô tả phiên bản cụ thể.

🇬🇧 A children's chain-and-chase game, usually called rồng rắn lên mây, with locally varying chants and rules.

Grammar Patterns:
chơi + rồng rắntrò + rồng rắnrồng rắn + lên mâyđoàn + rồng rắn

Ví dụ dùng từ:

Tụi nhỏ chơi rồng rắn ngoài sân, nối nhau thành hàng trước khi bắt đầu màn đuổi bắt.

The children play the dragon-snake game in the yard, forming a chain before the chase begins.

Source: VietLayers editorial example

Cô giáo hỏi cả lớp đang thuộc dị bản nào của bài rồng rắn lên mây rồi mới thống nhất lời đọc.

The teacher asks which version of the rồng rắn lên mây chant the class knows before choosing the wording.

Source: VietLayers editorial example

Trong trò rồng rắn, nhóm này gọi người đứng ngoài là thầy thuốc, còn nơi khác có thể dùng tên vai khác.

In this version of the game, the person outside the chain is called the healer, while another community may use a different role name.

Source: VietLayers editorial example

Sân chơi rồng rắn được dọn vật cản; tên trò chơi không thay cho việc đánh giá an toàn.

Obstacles are cleared from the rồng rắn play area; the game's name does not replace a safety assessment.

Source: VietLayers editorial example

Bài giới thiệu ghi rồng rắn là trò chơi có nhiều dị bản, không khẳng định một lời đồng dao duy nhất đúng.

The introduction notes that rồng rắn has many variants rather than declaring one chant uniquely correct.

Source: VietLayers editorial example

Em xin đứng đầu đoàn rồng rắn, còn bạn cuối hàng đồng ý đổi vai sau mỗi lượt.

I ask to lead the rồng rắn chain, while the last child agrees to rotate roles after each round.

Source: VietLayers editorial example
2nối nhau thành một đoàn dài, thường uốn hoặc kéo qua nhiều chỗĐội hình; di chuyển; nghĩa chuyển[neutral]
B1

🇻🇳 Nghĩa chuyển tả đội hình nối tiếp; thái độ, mục đích, trật tự và sự tự nguyện không nằm sẵn trong cụm.

🇬🇧 Moving in a long, winding line or procession, often one behind another.

Grammar Patterns:
chủ thể + rồng rắn + kéo nhau điđoàn + rồng rắnrồng rắn + qua + nơi

Ví dụ dùng từ:

Khách rồng rắn kéo nhau qua cổng sau khi nhân viên mở thêm lối vào.

Visitors move in a long line through the gate after staff open another entrance.

Source: VietLayers editorial example

Mấy chiếc xe rồng rắn theo đường ven sông, nhưng câu này không nói chúng thuộc cùng một đoàn.

Several vehicles snake along the riverside road, but the sentence does not say they belong to one convoy.

Source: VietLayers editorial example

Bà con rồng rắn đi nhận nước không có nghĩa hàng chờ đang hỗn loạn; phải xem cách tổ chức thực tế.

Residents lining up for water does not mean the queue is chaotic; the actual organization must be observed.

Source: VietLayers editorial example

Ở lời Nam Bộ, nói kéo nhau đi một hàng thường trung tính hơn rồng rắn kéo nhau đi.

In southern speech, kéo nhau đi một hàng is often more neutral than rồng rắn kéo nhau đi.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Thoạt chúng đánh các vùng Thanh Miện, Bình Giang, Gia Lộc thuộc Hải Dương rồi chúng quành sang Hưng Yên như thể trò chơi rồng rắn của trẻ con.
Doãn Quốc SỹBa Sinh Hương Lửa - Khu Rừng Lau 1, 5. MỘT TẤN BI HÀI
Trò chơi « Rồng rắn » chẳng hạn, dạy các em tinh thần liên đới, bởi các em ở bên « rắn » phải luôn luôn liên kết thành một khối, đầu chặn thầy thuốc để đuôi chạy.
Doãn Quốc SỹCa Dao Nhi Đồng, VI. Trò Chơi Nhi Đồng
Con Ái mải theo dõi đám trẻ con trong sân đang nắm đuôi nhau chơi trò rồng rắn.
Du Tử LêChú Cuội Buồn, Chương 1
Sài Gòn của những ngày các rạp mới đổi phim bèn "hội ý" chớp nhoáng đi tới "hạ quyết tâm" cúp cụ, bỏ lớp trốn thầy ra phố cùng thiên hạ mê phim chơi trò xếp hàng rồng rắn.
Mường MánLá Tương Tư, Chương 4