Giải nghĩa nhanh:

Rẻo can be a small, narrow strip cut from cloth, paper, or another material, or a long narrow tract of land; as a verb it can mean to trim an edge or to make one's way along a boundary or route.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
rẻo(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Rẻo` có các lớp liên hệ với dáng dài hẹp hoặc đường men: (1) danh từ chỉ miếng nhỏ, thường dài và hẹp, cắt/xén từ vải, giấy hay vật liệu khác, hoặc dải đất hẹp: `rẻo vải`, `rẻo giấy`, `rẻo đất`, `rẻo cao` (*strip; narrow piece; narrow tract; upland area* theo toàn cụm). Tên không tự cho biết kích thước, quyền đất hay một vùng xa xôi; (2) động từ cắt/xén phần lề, mép thừa: `rẻo mép vải`, `rẻo giấy` (*trim; cut off a strip*); (3) khẩu ngữ đi men, đi dọc theo một đường hay ranh: `rẻo theo bờ`, `rẻo một vòng quanh xóm` (*make one's way along; skirt; follow the edge*). Phân biệt `rẻo` với `rẻ` giá thấp, `rẽ` đổi hướng và `reo` phát tiếng. Tab Nôm `釕` chỉ ghi lớp `cắt rẻo`, không kéo sang đường đi hay tên địa hình.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

3 nét nghĩa
1miếng hoặc dải dài hẹp cắt từ vật liệu, hay một dải đất hẹpVật liệu; hình dạng; địa lý[neutral]
B1

🇻🇳 Một phần nhỏ có dáng dài, hẹp, thường là phần được cắt/xén từ vải, giấy, da; mở sang dải đất có hình tương tự.

🇬🇧 A small narrow strip cut from cloth, paper, leather, or similar material, and by extension a long narrow tract of land.

Grammar Patterns:
một/những + rẻo + vật liệurẻo + đất/vùngcòn/thừa + rẻorẻo + tính chất/vị trí

Ví dụ dùng từ:

Dì gom những rẻo vải còn sạch để may thành miếng chắp nhiều màu.

Auntie gathers the clean fabric strips and sews them into a multicolored patchwork piece.

Source: VietLayers editorial example

Chú dùng một rẻo giấy dài để thử màu mực trước khi in.

He uses a long strip of paper to test the ink color before printing.

Source: VietLayers editorial example

Người thợ đánh dấu từng rẻo da theo độ dày rồi mới phân loại.

The craftsperson marks each narrow leather offcut by thickness before sorting it.

Source: VietLayers editorial example

Rẻo đất cạnh bờ sông được đo riêng, chứ tên rẻo không xác lập quyền sử dụng.

The narrow tract beside the river is surveyed separately; the word rẻo does not establish land rights.

Source: VietLayers editorial example

Trong cụm rẻo cao, rẻo chỉ một vùng hay dải địa hình; không nên lấy từ ấy để gán khu vực là lạc hậu.

In rẻo cao, rẻo denotes an upland area or tract and should not be used to stereotype the region as backward.

Source: VietLayers editorial example
2cắt hoặc xén phần lề, mép thừa thành một dảiCắt may; thủ công; gia công[neutral]
B1

🇻🇳 Dùng dao, kéo hoặc dụng cụ cắt bỏ phần hẹp ở mép giấy, vải hay vật liệu để chỉnh hình hoặc lấy một dải.

🇬🇧 To trim an edge or cut off a narrow strip from paper, cloth, or another material.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
rẻo + mép/vật liệurẻo + cho + tính từrẻo + phần thừadùng + dụng cụ + rẻo

Ví dụ dùng từ:

Thợ may rẻo mép vải theo đường phấn rồi mới vắt sổ.

The tailor trims the fabric edge along the chalk line before overlocking it.

Source: VietLayers editorial example

Anh rẻo phần giấy thừa cho tấm bìa vuông nhưng vẫn chừa đúng lề thiết kế.

He trims the excess paper to square the board while preserving the specified design margin.

Source: VietLayers editorial example
3đi men hoặc đi dọc theo một đường, bờ hay ranh trong cách nói khẩu ngữDi chuyển; đường đi; khẩu ngữ[informal]
B1

🇻🇳 Di chuyển theo sát đường viền, bờ hoặc lối có sẵn, đôi khi đi một lượt quanh khu vực.

🇬🇧 Colloquially, to make one's way along or skirt a path, bank, boundary, or the edge of an area.

Grammar Patterns:
rẻo + theo/dọc + nơirẻo + một vòng + quanh + nơirẻo + bước + ra/vào

Ví dụ dùng từ:

Hai chú rẻo theo bờ rạch để tìm chỗ ống nước bị lộ.

The two men make their way along the creek bank to find where the water pipe is exposed.

Source: VietLayers editorial example

Chiều mát, ngoại rẻo một vòng quanh xóm rồi ghé mua bó rau thơm.

In the cool afternoon, Grandma walks a circuit around the neighborhood and stops to buy a bunch of herbs.

Source: VietLayers editorial example

Câu rẻo bước ra vườn chỉ việc đi men ra ngoài, không nhất thiết là rẽ sang một đường khác.

Rẻo bước ra vườn means making one's way out to the garden, not necessarily turning onto another path.

Source: VietLayers editorial example