Rặng is a long line or range of similar things continuing one after another, especially trees or mountains, as in rặng dừa and rặng núi.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Rặng` là một dãy dài gồm nhiều cây, núi hoặc vật cùng loại nối tiếp nhau (*line; row; range*): `rặng dừa`, `rặng tre`, `rặng núi`. Từ nhấn hình thế kéo dài và tính nối tiếp, không tự cho biết số lượng chính xác, khoảng cách đều, loài cây thuần nhất, ranh giới đất, quyền sở hữu hay quan hệ địa chất giữa các ngọn núi. Khi dịch, `rặng núi` thường là *mountain range/ridge*, `rặng cây` có thể là *line/row of trees*, còn *grove* chỉ hợp khi văn cảnh là một cụm cây chứ không nhất thiết thành dãy. Trong Sài Gòn–Nam Bộ và miền Tây, `rặng dừa`, `rặng bần`, `rặng đước` là những kết hợp tự nhiên nhưng không phải cứ có một hàng cây là mang giá trị văn hóa hay sinh thái giống nhau. Phân biệt `rặng` với `dãy` rộng hơn, `hàng` thường nhấn sự sắp xếp, `lùm/bụi` là cụm cây thấp hoặc rậm, `rừng` là vùng cây rộng và `rạng` là hé sáng/chói lọi. Tab Nôm ghi `𡻔` theo chứng tích trực tiếp `rặng núi`, có giới hạn nét nghĩa.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Một tập hợp kéo dài thành dãy của các vật tương tự, thường là cây cối hoặc địa hình cao, được nhìn như một đường liên tục trong không gian.
🇬🇧 A long succession of similar things, especially trees or elevated landforms, perceived as a continuing line in space.
Ví dụ dùng từ:
Rặng dừa nghiêng theo gió dọc con rạch nhưng từng cây vẫn thuộc những thửa đất khác nhau.
The line of coconut palms leans with the wind along the creek, though individual trees stand on different plots.
Source: VietLayers editorial exampleChiếc ghe khuất sau rặng bần khi nước bắt đầu lớn.
The boat disappears behind the line of river mangroves as the tide begins to rise.
Source: VietLayers editorial exampleRặng đước nhìn từ xa thành một đường xanh, chớ từ rặng không cho biết diện tích rừng.
From afar, the line of mangroves forms a green band, but rặng does not state the forest's area.
Source: VietLayers editorial exampleNgoại chỉ rặng tre cuối vườn để tụi nhỏ khỏi đi lạc qua lối bên kia.
Grandma points out the bamboo line at the end of the garden so the children do not wander onto the other path.
Source: VietLayers editorial exampleMây thấp che nửa rặng núi, nhưng chưa đủ xác định các đỉnh thuộc cùng một cấu trúc địa chất.
Low clouds cover half the mountain range, but that does not establish that the peaks share one geological structure.
Source: VietLayers editorial exampleMột rặng cây không mặc nhiên là ranh đất nếu chưa có hồ sơ hoặc mốc xác định.
A line of trees is not automatically a property boundary without records or established markers.
Source: VietLayers editorial exampleHọ trồng thêm cây vào chỗ thưa của rặng sao ven đường.
They plant more trees in a gap in the row of sao trees along the road.
Source: VietLayers editorial exampleBản dịch chọn mountain range cho rặng núi và line of trees cho rặng cây.
The translation uses mountain range for rặng núi and line of trees for rặng cây.
Source: VietLayers editorial exampleRặng nhấn dãy kéo dài, còn lùm thường gợi một cụm cây thấp hoặc rậm hơn.
Rặng emphasizes an extended line, while lùm usually suggests a lower or denser clump of vegetation.
Source: VietLayers editorial exampleChữ 𡻔 ghi rặng núi trong tư liệu Nôm nhưng không biến mọi rặng thành một thuật ngữ Hán–Việt.
The character 𡻔 records rặng núi in Nôm sources but does not turn every use of rặng into a Sino-Vietnamese term.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Mưa đầu mùa đã nhuộm xanh vào rặng cây ở chân trời.”