Giải nghĩa nhanh:

Rẫy most often means an upland or dry-field plot used for crops; as an older verb it can mean to repudiate a spouse, and regionally it can also be a form of giãy, to thrash or struggle.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
rẫy(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Rẫy` có ba lớp: (1) danh từ chỉ đất canh tác ở vùng cao hoặc nơi không chuyên ruộng nước, thường trong `làm rẫy`, `lên rẫy`, `rẫy cà phê`, `rẫy mì` (*upland field; dry-field farm; plantation plot*). Định nghĩa lịch sử thường nhắc việc phát, đốt cây, nhưng tên một mảnh rẫy hiện nay không tự chứng minh phương thức khai phá, quyền sử dụng đất hay mức bền vững; (2) động từ cũ, nặng sắc thái, chỉ ruồng bỏ người phối ngẫu và phủ nhận quan hệ/trách nhiệm: `chồng rẫy vợ` (*repudiate; cast off*), không phải từ trung tính cho mọi cuộc ly hôn; (3) động từ khẩu ngữ/vùng tương ứng `giãy`, chỉ cử động mạnh để thoát hoặc phản ứng. `Đầy rẫy` là tổ hợp cố định nghĩa có rất nhiều, không phải nét đất canh tác. Tab Nôm `𡋀` chỉ ghi lớp `làm rẫy`, không gán sang hai động từ.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

3 nét nghĩa
1mảnh đất canh tác ở vùng cao hoặc nơi trồng cây không theo kiểu ruộng nướcCanh tác; đất đai; nông nghiệp[neutral]
B1

🇻🇳 Khu đất dùng trồng cây trên vùng đồi, cao nguyên hoặc đất khô, thường phân biệt với ruộng lúa nước; loại cây và phương thức canh tác tùy nơi.

🇬🇧 An upland or dry-field plot used for crops, often distinguished from a wet-rice field; crops and farming methods vary by place.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
làm/lên/phát + rẫyrẫy + tên câymảnh/đất/khu + rẫyrẫy + ở + địa điểm

Ví dụ dùng từ:

Sáng sớm, cô chú lên rẫy cà phê kiểm tra đường ống tưới.

Early in the morning, the couple goes to their coffee plot to inspect the irrigation pipes.

Source: VietLayers editorial example

Mảnh rẫy này trồng xen nhiều loại cây, chứ không chỉ một giống duy nhất.

This upland plot uses intercropping rather than growing only one variety.

Source: VietLayers editorial example

Tên rẫy mì cho biết cây trồng chính, không tự nói đất thuộc quyền của ai.

The phrase rẫy mì identifies the main crop but does not itself establish who holds rights to the land.

Source: VietLayers editorial example

Bà con làm rẫy theo lịch mưa của vùng và điều kiện đất cụ thể.

Local farmers work upland fields according to the region's rainfall and specific soil conditions.

Source: VietLayers editorial example

Một rẫy nằm trên cao không mặc nhiên là đất vừa phá rừng để trồng.

An upland field is not automatically land that has just been cleared from forest.

Source: VietLayers editorial example

Hồ sơ ghi diện tích rẫy riêng với diện tích ruộng nước để tránh cộng nhầm.

The record lists upland-field area separately from wet-rice area to avoid double counting.

Source: VietLayers editorial example
2ruồng bỏ người phối ngẫu trong cách dùng cũ, mang sắc thái nặngQuan hệ gia đình; từ cũ[archaic]
B1

🇻🇳 Cắt bỏ quan hệ và trách nhiệm với người phối ngẫu một cách lạnh lùng trong lời cũ, thường nói người chồng rẫy vợ.

🇬🇧 In older usage, to cast off or repudiate a spouse while denying the relationship and responsibility, often said of a husband repudiating his wife.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
chồng + rẫy + vợngười + bị + rẫyrẫy + người phối ngẫu

Ví dụ dùng từ:

Trong câu ca dao, chồng rẫy vợ là hành vi ruồng bỏ, không phải cách gọi trung tính của ly hôn.

In the folk verse, a husband who rẫy his wife repudiates her; it is not a neutral term for divorce.

Source: VietLayers editorial example

Nhân vật bị rẫy trong truyện cũ phải được hiểu trong quan hệ quyền lực của thời ấy.

The character who is bị rẫy in the old story must be understood within the power relations of that period.

Source: VietLayers editorial example
3giãy, cử động mạnh để thoát hoặc phản ứng trong cách nói khẩu ngữ/vùngChuyển động; phương ngữ[informal]
B1

🇻🇳 Dạng khẩu ngữ hoặc phương ngữ của giãy, chỉ động tác quẫy, đạp hay cử động mạnh liên tiếp khi phản ứng hoặc tìm cách thoát.

🇬🇧 A colloquial or regional form of giãy, meaning to thrash, kick, or struggle with strong repeated movements.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
con vật + rẫyrẫy + mạnh/liên hồirẫy + ra khỏi + vật

Ví dụ dùng từ:

Con cá rẫy mạnh trong rổ nên chú phủ khăn ẩm lên trên cho khỏi văng ra.

The fish thrashes in the basket, so he covers it with a damp cloth to keep it from jumping out.

Source: VietLayers editorial example

Ở câu nói vùng này, rẫy là giãy mạnh chứ không liên quan đến mảnh đất làm rẫy.

In this regional sentence, rẫy means thrashing and is unrelated to an upland farm plot.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Mấy người làm rẫy gần chùa Hang thi nhau mời khách qua đường:
Sơn NamBiển Cỏ Miền Tây, Mây trời và rong biển